Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608851-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 10:19:00 đến ngày 2021-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,499,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1064083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844013E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén tiêu hao khí ≥2,6m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện có công suất ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan có công suất ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài có công suất ≥2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh hơi có tải trọng gia tải ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe ô tô trộn bê tông có tải trọng hàng ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Xe ô tô bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng xã Quảng Lạc phấn đấu về đích trong xây dựng nông thôn mới 17 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Lạc; Địa chỉ: xã Quảng Lạc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Lạc; Địa chỉ: xã Quảng Lạc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG HỆ THỐNG CỬA, MÁI TÔN VÀ SƠN HOÀN THIỆN NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 273,9698 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.000,7559 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm xingfa Quảng Đông màu cafe kính tối màu dày 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 57,16 | m2 |
| 4 | Cửa sổ, nhôm xingfa Quảng Đông màu cafe kính tối màu dày 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 91,2 | m2 |
| 5 | Vách kính, khung nhôm xingfa Quảng Đông màu cafe kính tối màu dày 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3 | m2 |
| 6 | Bản lề cửa đi 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 96 | cái |
| 7 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 136 | cái |
| 8 | Khóa Kim Long | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 9 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 154,66 | m2 |
| 11 | Gia công xen hoa bảo vệ inox | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4893 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 91,2 | m2 |
| 13 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2436 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 20,62 | m2 |
| 15 | Gia công lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0296 | tấn |
| 16 | Mua + lắp đặt tay vin lan can cầu thang gỗ lim 60x80 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,85 | m |
| 17 | Mua trụ cầu thang bằng gỗ lim | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu của HSTK | 7,065 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 76,8092 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 103,1732 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1956 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1956 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7084 | 100m2 |
| 24 | Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4.5 chiếc /m2) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.218,78 | cái |
| 25 | Mua + lắp quốc huy bằng đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | tủ |
| 27 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy 400x600x220 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy Bột BC MFZ4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy Khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt biển nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | nút |
| 33 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI, MỞ RỘNG NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2326 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 28,0116 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6287 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 115,7417 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0132 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8814 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3903 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8061 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 8,895 | m3 |
| 10 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2351 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2438 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9332 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 89,2299 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,7225 | m3 |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9752 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3163 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2802 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,184 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Từ cos -0,85 đến cos -2,55) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8103 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Từ cos -0,15 đến cos -0,85) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4233 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (từ cos -0,85 đến cos -0,15) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1364 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,9269 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4024 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0517 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2459 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1567 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4905 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,4798 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,9528 | m2 |
| 30 | Đánh bóng thành bể | Theo yêu cầu của HSTK | 42,9528 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,536 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1318 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2965 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,932 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 21,1669 | m3 |
| 37 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1497 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7739 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6412 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3596 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,8236 | m3 |
| 42 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2525 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1251 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2946 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6872 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 95,406 | m3 |
| 47 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 7,068 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9597 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2481 | m3 |
| 50 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2005 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2237 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0878 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1175 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1921 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5304 | tấn |
| 56 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6508 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 200,9975 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 29,4381 | m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 12,7416 | m3 |
| 60 | Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1517 | m3 |
| 61 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 657,4824 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 259,9276 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 613,3444 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.226,1853 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 193,1475 | m2 |
| 66 | Đắp đấu cột | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 67 | Trát má cửa, má cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 114,7608 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 378,56 | m |
| 69 | Chi tiết khóa trang trí | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,896 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,896 | tấn |
| 72 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0562 | 100m2 |
| 73 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8392 | tấn |
| 74 | Mua + lắp đặt tay vin lan can cầu thang gỗ lim 60x80 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,761 | m |
| 75 | Mua trụ cầu thang bằng gỗ lim | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 76 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 31,8099 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 80,56 | m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,9002 | m2 |
| 79 | Chống thấm sàn WC tầng 2, chân tường xung quanh cao 30cm bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 33,4119 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 82,0045 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 660,204 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,1998 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 225,456 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch chân tường gạch 100x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,914 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Theo yêu cầu của HSTK | 39,666 | m2 |
| 86 | Lát đá Granite đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,5004 | m2 |
| 87 | Lát đá Granite đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,11 | m2 |
| 88 | Mua +lắp đặt vách WC, vách ngăn composite hoàn toàn chịu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4635 | m2 |
| 89 | Tấm trần nhựa thả 60x60cm, dày 0.8cm, khung xương Vĩnh Tường và phụ kiện tiêu chuẩn | Theo yêu cầu của HSTK | 42,8003 | m2 |
| 90 | Cửa đi, nhôm xingfa Quảng Đông màu cafe kính tối màu dày 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 77,6 | m2 |
| 91 | Cửa sổ, nhôm xingfa Quảng Đông màu cafe kính tối màu dày 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 84,4 | m2 |
| 92 | Vách kính, nhôm xingfa Quảng Đông màu cafe kính tối màu dày 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 9,72 | m2 |
| 93 | Bản lề cửa đi 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 126 | cái |
| 94 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 136 | cái |
| 95 | Khóa Kim Long | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 96 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | cái |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 162 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.213,3981 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 824,3709 | m2 |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần chống ẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần VinaWin | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 104 | Móc sắt mạ treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường VinaWin | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 850 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 500 | m |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 76 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x100mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | hộp |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.490 | m |
| 122 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tủ |
| 123 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | tủ |
| 124 | băng keo điện | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cuộn |
| 125 | Lắp đặt ổ jack mạng | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp âm tường100x100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | hộp |
| 127 | Lắp đặt cáp UTP | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 129 | Lắp đặt tủ chứa SWITCH KT300x200x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cọc |
| 131 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 135 | Mua và lắp đặt sứ ôm chân kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 136 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | m3 |
| 138 | Mua và lắp đặt giá đỡ phi 10 l=150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | cái |
| 139 | Mua và lắp đặt kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 140 | Mua và lắp đặt bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 141 | Mua và lắp đặt đệm chì lá 40*120 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | tủ |
| 143 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy 400x600x220 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt bình chữa cháy Bột BC MFZ4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt bình chữa cháy Khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt biển nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | nút |
| 149 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,75 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| 153 | Mua + lắp đặt van gạt D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 6,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt Zacco ren trong D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt Zacco ren trong D50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,45 | 100m |
| 172 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt chếch, đường kính chếch 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn, 60-32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính cút 90-60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y110-90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y 90-60 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y 60-32 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê60-32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110-90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 186 | Mua và lắp đặt ống kiểm tra D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 189 | Mua và lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 190 | Mua và lắp đặt ốc vít và đai INOX | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | bộ |
| 191 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái bằng thanh trương nở, vật liệu chống thấm cổ ống và đổ vữa rót không co ngót | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cổ |
| 192 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 195 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 200 | Mua + lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 201 | Mua + lắp đặt van xả chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 202 | Mua và lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 203 | Mua và lắp đặt phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 204 | Mua và lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 206 | Mua và lắp đặt chốp hơi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 207 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0645 | 100m3 |
| 208 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,364 | m3 |
| 209 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | 100m2 |
| 210 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3552 | m3 |
| 211 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,32 | m2 |
| 212 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6 | m2 |
| 213 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,572 | m3 |
| 214 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0334 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0457 | tấn |
| 216 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 217 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0131 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0131 | 100m3 |
| 219 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0121 | 100m3 |
| 220 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | m3 |
| 221 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | m3 |
| 222 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0032 | 100m2 |
| 223 | Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1218 | m3 |
| 224 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,464 | m2 |
| 225 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3364 | m2 |
| 226 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | m3 |
| 227 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0048 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0021 | tấn |
| 229 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 230 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0047 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0074 | 100m3 |
| 232 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0376 | 100m3 |
| 233 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,32 | m3 |
| 234 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0464 | 100m2 |
| 235 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | đoạn ống |
| 236 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0548 | tấn |
| 237 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,891 | m3 |
| 238 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0245 | 100m2 |
| 239 | Vữa xi măng chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,11 | m3 |
| 240 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0077 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0077 | 100m3 |
| 242 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9553 | m3 |
| 243 | Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3417 | m3 |
| 244 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,1456 | m2 |
| 245 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,3298 | m2 |
| 246 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,017 | 100m3 |
| 247 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,405 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3956 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0518 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4474 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2695 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,197 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,5586 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 101,675 | m2 |
| 8 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,975 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2738 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9704 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4469 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 109 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0284 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0676 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0368 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5766 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8531 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0497 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7077 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,304 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cấu kiện |
| 25 | Nắp ga bằng gang | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 26 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0478 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0164 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0314 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,53 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9025 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0176 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,75 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0375 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1821 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cấu kiện |
| 36 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 10,362 | m2 |
| 37 | Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | m3 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,2701 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK | 22,2701 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7792 | 100tấn |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1458 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8038 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK | 244,6448 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSTK | 234,78 | m |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3604 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4284 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 34,9253 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 352,9644 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 34,9796 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 724,3632 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 137,1208 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải các loại phế liệu phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 98,6784 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 592,372 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 62,356 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 137,1208 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 115,792 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 212,324 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 729,4908 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,7031 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 300,1996 | m2 |
| 21 | Lát đá granite đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 67,3548 | m2 |
| 22 | Mua cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm xingfa màu cafe kính tối màu dày 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 73,5616 | m2 |
| 23 | Bản lề cửa đi 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 88 | cái |
| 24 | Khóa Kim Long | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 25 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 73,5616 | m2 |
| 27 | Mua hoa cửa sổ Inox 304 KT: 14x14x1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 36,288 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 36,288 | m2 |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm nhôm; khung xương thép | Theo yêu cầu của HSTK | 207,7688 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9661 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1104 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4988 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 27,3822 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3862 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4226 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1218 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,216 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6367 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0404 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1765 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3169 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 38,0555 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5144 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1012 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3644 | tấn |
| 46 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2736 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5501 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng bù đắp cát) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2153 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8016 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0807 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8051 | tấn |
| 52 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6413 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5214 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0729 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1458 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3848 | tấn |
| 57 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4111 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0458 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,338 | tấn |
| 60 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4205 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2464 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0047 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0271 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0224 | 100m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8311 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,831 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8017 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8017 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3769 | 100m2 |
| 70 | Tôn ốp tường chống thấm đoạn kết nối 2 nhà: | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0448 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch đỏ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 41,289 | m3 |
| 72 | Xây gạch gạch đỏ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2816 | m3 |
| 73 | Xây gạch gạch đỏ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7946 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,7529 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,64 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 87,9252 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 154,752 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 194,409 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,8848 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,52 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 229,2938 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTON, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 166,272 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4 | m |
| 85 | Trát granitô tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8 | m2 |
| 86 | Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5296 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 4,11 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4076 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9504 | 100m2 |
| 90 | Mua, lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng nhôm xingfa màu cafe kính tối màu dày 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 22,1992 | m2 |
| 91 | Bản lề cửa đi 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 92 | Khóa Kim Long | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 93 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 94 | Mua hoa cửa sổ Inox 304 KT: 14x14x1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15,5392 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 15,5392 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 22,1992 | m2 |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 330 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí SÂN KHẤU | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 111 | Mua, lắp đặt móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 113 | Mua lắp đặt tủ điện tổng 600*400*150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 530 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | hộp |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 42,2 | m |
| 118 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cọc |
| 121 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,84 | 100m |
| 123 | Tê ĐK 110 Châu âu xanh | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 124 | Tê ĐK 60 châu âu xanh | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 127 | Móc giữ ống các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | cái |
| 128 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + CỔNG HÀNG RÀO + NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,88 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0592 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6464 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7632 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0816 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0418 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1162 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6048 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1088 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8555 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1966 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0415 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,186 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3376 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1936 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1252 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 5,604 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,004 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,576 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,028 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,6084 | m2 |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,28 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,6 | m |
| 25 | Mua hoa gió bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 39,6364 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 42,86 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0294 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,395 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,594 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 8,71 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,92 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm xingfa kính an toàn 6.38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 5,28 | m2 |
| 34 | Mua phụ kiện cửa nhôm xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0559 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0559 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7104 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,153 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | hộp |
| 41 | băng keo điện | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cuộn |
| 42 | Móc sắt mạ treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | 100m |
| 54 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,273 | tấn |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1465 | m3 |
| 56 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 4,14 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 4,14 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0981 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8984 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2349 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0504 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0106 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0037 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0786 | tấn |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4201 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3272 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5227 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0475 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0579 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1849 | tấn |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0327 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0653 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4985 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0907 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0109 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0891 | tấn |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6484 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2422 | m3 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,464 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4645 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 79,04 | m |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,8 | m |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 8,0535 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 52,259 | m2 |
| 85 | Bộ chữ bằng Inox 304 mạ đồng gắn tại biển hiệu theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 86 | Mua cổng chính thép hình nghệ thuật | Theo yêu cầu của HSTK | 24,2526 | m2 |
| 87 | Bản lề cối mạ | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 88 | Bánh xe gang đúc | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 89 | Lắp dựng cửa cổng khung thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 24,2526 | m2 |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2976 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2976 | tấn |
| 92 | Biển hiệu trụ sở điện tử 2 mặt (6,5x0,6) | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5 | md |
| 93 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,608 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,176 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,024 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | 100m2 |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0154 | 100m3 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7013 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1931 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,095 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 70,95 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1 | m2 |
| 103 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3616 | tấn |
| 104 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3218 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5583 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,324 | tấn |
| 107 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,322 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,558 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 74,5308 | m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8894 | 100m2 |
| 111 | Mua bu lông D18 | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 112 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,072 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,656 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,016 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 116 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0102 | 100m3 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2475 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1159 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,257 | m3 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,57 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | m2 |
| 122 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2411 | tấn |
| 123 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2145 | tấn |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,335 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,241 | tấn |
| 126 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,215 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,335 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 45,012 | m2 |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,548 | 100m2 |
| 130 | Mua bu lông D18 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Bàn họp gỗ Venneer: Kích thước: W6000 x D2400 x H760 mm; Mặt bàn quây rỗng 4 góc lượn cong; Các mặt bàn chung chân | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm OBT 3000 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Micro hội họp cổ ngổng OTB 3000A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 4 | Amly OBT 6150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Loa OBT 583 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 6 | ghế da chân quỳ Hòa Phát SL606: Rộng 600 x Sâu 630 x Cao 1030mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bục phát biểu KT: W1100*D600*H1350 mm. Được làm bằng chất liệu gỗ chò dày liền tấm, dày ≥3cm (hoặc gỗ nhóm 3) sơn PU 5 lớp cao cấp, đục trạm hoa văn tinh sảo, phối màu giấy trang trí tạo độ thẩm mỹ cao. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn sang trọng. | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Phông rèm sân khấu bằng vải Nhung cao cấp (Vải lót mềm màu xanh lá cây xếp ly 1,5), bao gồm phụ kiện đầy đủ | Theo yêu cầu của HSTK | 57,333 | m2 |
| 3 | Búa liềm, sao năm cánh, Kích thước 800x800mm. Chất liệu: Inox vàng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Bục để tượng Bác HồChất liệu gỗ chò dày liền tấm dày ≥3cm (hoặc gỗ nhóm 3) sơn PU 5 lớp cao cấp, có hoa văn KT: W750 x D600 x H1200 mmGỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao, chống cong vênh, mối mọt. Dày 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ kích thước: H900-W700mm. Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, được sơn phủ bóng cao 900 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | pho |
| 6 | Biển hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM ". Chất liệu: inox vàng; kích thước bảng gắn chữ 6500x400, Giá treo biển (Khung kẽm KT 6500x400) Nền ốp nhôm aluminium màu đỏ cờ dầy 3mm; Bộ chữ meca dầy 3mm uốn chân cao 3cm; Bo viền lắp nhôm phào vàng (4x4). Kích thước bảng gắn chữ 13,3m x 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6 | m2 |
| 7 | Bàn chủ tọa, bàn đại biểu, bàn thư kýGỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), hoàn thiện đánh nhẵn, có hoa văn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50%;Sản phẩm không cong vênh, mộng khít liên kết.Kích thước: Bàn cao 0,75m rộng 0,50m dài 1,6m liên kết mộng khung chân khung gỗ thanh bản tấm liền bưng mặt bàn gỗ dày ≥1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | Cái |
| 8 | Ghế đại biểu kích thước: Ghế băng 3 chỗ ngồi, dài 1,59 m, rộng chỗ 0,53 cao 0,75 mặt gỗ chò.Gỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), khung gỗ, mặt lật, ván tựa, có hoa văn, hoàn thiện đánh nhẵn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50%.Mặt liền tấm dày ≥2,5cm. Sản phẩm không cong vênh, mộng khít liên kết. | Theo yêu cầu của HSTK | 224 | Chỗ |
| 9 | Ghế tựa bàn đại biểu, bàn thư ký và bàn chủ toạ kích thước: 420x480x1000mm.Gỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), có hoa văn, hoàn thiện đánh nhẵn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50%.Mặt liền tấm dày ≥3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 10 | Ống ghen đi dây loa đàiMáng ghen luồn dây điện có nắp SP 16mm x 14mm - 2m | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | cây |
| 11 | Đèn par led sân khấu 18x10wĐiện áp: AC 100-240V, 50/60HzNguồn bóng: 18x10w bóng led full color RGBW; Công suất: 200WHiệu ứng: chiếu sáng màu, đổi màu, chớpChế độ hoạt động: tự động, đồng bộ slave&master, cảm ứng âm thanh, theo bàn điều khiển DMX.Kích thước(LxWxH): 250 x 250 x 375mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | chiếc |
| 12 | Lẵng hoa giả đặt trên sân khấuLẵng hoa lụa ( Kích thước: 1.5m x 0,9m) | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | lẵng |
| 13 | Hoa giả đặt trên bục tượng Bác HồHoa lụa ( Kích thước: 1,2m x 0,85m) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | lẵng |
| 14 | Thảm trải sân khấu, chất liệu nỉ, màu đỏ, dày 4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 65,12 | m2 |
| 15 | "Biển trích Nghị quyếtKhung thép hộp mạ kẽm (25x25mm), KT: (2,55x1,25)*2 cái = 6m2" | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m2 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục xây lắp của gói thầu | 3 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1064083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844013E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén tiêu hao khí ≥2,6m3/ph | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Máy hàn điện có công suất ≥23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan có công suất ≥0,62kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy mài có công suất ≥2Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 5 |
| 15 | Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy lu bánh hơi có tải trọng gia tải ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Xe ô tô trộn bê tông có tải trọng hàng ≥8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 19 | Xe ô tô bơm bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi