Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210562401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 10:16:00 đến ngày 2021-06-10 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,327,500,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,13 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,51 | m2 |
| C | TƯỜNG+SƠN NƯỚC | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | 1m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,212 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,696 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,449 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,05 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,095 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.564,145 | m2 |
| 11 | Lamri tường bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| D | SÊ NÔ-MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m2 |
| 6 | Chống dột mái tôn bằng Silicol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,65 | m2 |
| E | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,59 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,87 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,87 | m2 |
| 4 | Vệ sinh kính và thay rong kính cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cánh |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn (m2/cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,87 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 8 | SX cửa đi khung sắt (chưa có kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 9 | SXLD cửa đi bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 11 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m2 |
| F | TAM CẤP, LAN CAN | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông (8x8x19)cm, chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 8 | SXLD lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,772 | m2 |
| 9 | Vệ sing, đánh bóng bậc cấp đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,826 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 12 | Làm trần bằng tấm Alu (độ dày nhôm 0.18, độ dày tấm 4.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| G | ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bảng |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây LA ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | máy |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Ống nhựa Ø16 dẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt tủ điện 30x40x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 75A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 50A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 20A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| H | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,081 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,371 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,371 | m3 |
| I | KHỐI NHÀ Ở | |||
| J | MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| K | ĐÀ, CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,75 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,75 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,75 | m2 |
| L | CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 2 | SX cửa đi khung sắt (chưa có kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | m2 |
| 3 | SX cửa đi khung nhôm kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,54 | m2 |
| 5 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,664 | 1m2 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng kính cường lực 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | m2 |
| 7 | Thép U mạ kẽm gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 8 | Bản lề âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Kẹp vuông trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Tay nắm Inox dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| M | TƯỜNG, SƠN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường ( trong bản vẽ hiện trạng không thể hiện gạch ốp cũ cao bao nhiêu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,81 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch bê tông (8x8x19)cm, chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,671 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,36 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,44 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,6 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,01 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,6 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,01 | m2 |
| N | SÊ NÔ, MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 6 | CCLD Bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,31 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | 100m2 |
| O | TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tôn lạnh, xà gồ sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,75 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,75 | m2 |
| P | ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Ống nhựa Ø16 dẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt tủ điện 30x40x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 20A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| Q | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,068 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100kg |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| R | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Phểu thu nước D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Vách ngăn chậu tiểu nhôm KT : 1500x700x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| S | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,067 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,067 | m3 |
| T | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| U | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào cũ (cột gạch, song sắt hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,269 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,083 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,386 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt chữ Inox 304 vàng xước dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m2 |
| 15 | SXLD cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 16 | SXLD cánh cổng sắt bao gồm ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Moter cổng (TT: 600kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| V | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 2 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 3 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,08 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,08 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,08 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,591 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,591 | m2 |
| W | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,99 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,19 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,99 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,27 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,91 | m2 |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| X | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tủ điện 30x40x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt MCB 20A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | MÁI CHE 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m2 |
| 12 | Bulong D20x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,621 | m2 |
| 16 | SXLD máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | md |
| Z | MÁI CHE 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| 12 | Bulong D20x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,461 | m2 |
| 16 | SXLD máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | md |
| AA | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | 100m2 |
| 14 | Bulong D20x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,263 | m2 |
| 18 | SXLD máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | md |
| AB | SÂN BÊ TÔNG | |||
| AC | Nhà xe tiền chế | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| AD | Mái che tiền chế | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| AE | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| AF | Bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 lấp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| AG | Sân bê tông | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,4 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,34 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| AH | BỆ RỬA TAY | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m2 |
| 4 | Lắp đặt Lavabo bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PVC 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AI | MƯƠNG ĐAN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | c.kien |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi