Gói thầu: GTSXKD01-2021: In ấn mẫu biểu và cung cấp văn phòng phẩm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ |
| Tên gói thầu | GTSXKD01-2021: In ấn mẫu biểu và cung cấp văn phòng phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566054 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 10:09:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 792,391,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bảng giải trình vật tư mắc điện | Kích thước: A3; Giấy cacbonless 2 liên; In 1 màu; Cấn răng cưa, bấm kim; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ | Cuốn | 25 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 2 | Bao thư 12*22 cm | Giấy Fort 70gsm; In 4 màu, 1 mặt, keo nắp 5mm; Bế, dán thành phẩm | Cái | 5.000 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 3 | Bao thư niêm phong | Kích thước : 11*17 cm; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu; Bế, dán thành phẩm | Cái | 1.000 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 4 | Biên Bản kiểm tra sử dụng điện | Kích thước: A4; Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số nhảy, 3 tờ / bộ | Cuốn | 35 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 5 | Biên bản kiểm tra treo tháo thiết bị đo đếm ( dùng cho điện kế gián tiếp nhiều giá) | Kích thước: 21x30cm, Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số thứ tự; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ | Cuốn | 40 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 6 | Biên bản kiểm tra hệ thống đo đếm | Kích thước: 21x30cm, Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số thứ tự; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ | Cuốn | 20 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 7 | Biên bản kiểm tra treo tháo thiết bị đo đếm (dùng cho điện kế trực tiếp 1 giá) | Kích thước: 21x30cm, Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số thứ tự; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ | Cuốn | 150 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 8 | Biên Bản Tạm Giữ Tang Vật, Phương Tiện Vi Phạm Trong Lĩnh Vực Điện Lực Theo Thủ Tục Hành Chính | Kích thước: A4; Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số nhảy, 3 tờ / bộ | Cuốn | 10 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 9 | Biên bản thanh lý hợp đồng mua bán điện | Kích thước : A4; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 1 mặt | Tờ | 3.000 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 10 | Biên bản thỏa thuận mục đích sử dụng điện | Kích thước : A4; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 2 mặt | Tờ | 12.000 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 11 | Biên bản vi phạm hành chính về lĩnh vực điện lực | Kích thước: A4; Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số nhảy | Cuốn | 10 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 12 | Giấy đề nghị thay đổi nội dung trên hợp đồng mua bán điện | Kích thước : A4; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 1 mặt | Tờ | 2.000 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 13 | Giấy Niêm Phong | Giấy pulue; In 1 màu; Đóng số nhảy; Cấn răng cưa, 100 tờ/ cuốn | Cuốn | 200 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 14 | Hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt | Kích thước: A4, Giấy in: giấy ford 140gsm, In 4 màu 2 mặt | Tờ | 2.000 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 15 | Lệnh công tác | Kích thước :30*42 cm; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng cuốn 100 tờ, răng cưa hông cuốn | Cuốn | 25 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 16 | Phiếu tạm xuất vật tư cho công tác bảo trì gắn mới | Kích thước: A4; Giấy cacbonless 2 liên; In 1 màu; Cấn răng cưa, bấm kim; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ | Cuốn | 25 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 17 | Phụ lục sơ đồ đấu dây | Kích thước: A4; Giấy ford 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng số nhảy | Cuốn | 35 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 18 | Thông báo chưa thực hiện công tác | Kích thước : 21*15 cm; Giấy cacbonless 2 liên ( TRẮNG + HỒNG); In 1 màu, 1 mặt; Đóng cuốn 50 bộ/ cuốn, 1 bộ= 2 tờ, răng cưa hông cuốn | Cuốn | 50 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 19 | Thông báo chương trình thi đua Gia đình tiết kiệm điện | Kích thước : A4; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 2 mặt | Tờ | 1.000 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 20 | Thông báo kết quả khảo sát mắc điện | Kích thước : theo mẫu; Giấy Carbon 2 liên T-H; In 1 màu 1 mặt; Cắt tp, đóng cuốn : 1 cuốn = 50 bộ, 1 bộ =2 tờ; Đóng kim, răng cưa, bìa xanh | Cuốn | 150 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 21 | Thư gửi KH về lợi ích điện mặt trời (tương đương thông báo giá bán điện) | Kích thước: A4, 21 x 30cm; Giấy Fort 70gsm; In 1 màu, 2 mặt; Đóng cuốn 1.000tờ/ kiện | Tờ | 1.000 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 22 | Thông báo tiền điện đã đến hạn thanh toán | Quy cách 210 * 279 mm, giấy 2 liên vàng carbon liên tục, 2 liên chia 2, in 1 màu 2 mặt, 01 thùng 1.000 bộ | Thùng | 420 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 23 | Thông báo về việc thanh toán tiền điện | Quy cách 210 * 279 mm, giấy 2 liên xanh carbon liên tục, 2 liên chia 2, in 2 màu 2 mặt, 01 thùng 1.000 bộ | Thùng | 80 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 24 | Thông báo ngừng cung cấp điện | Quy cách 210 * 279 mm, giấy 2 liên hồng carbon liên tục, 2 liên chia 2, in 1 màu 2 mặt, 01 thùng 1.000 bộ | Thùng | 130 | Thuộc danh mục in ấn mẫu biểu |
| 25 | Bấm lỗ 912 | Hiệu Suremark hoặc tương đương | Cái | 15 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 26 | Băng keo 2M-2P4 | Băng keo 2 mặt dùng cho văn phòng loại nhỏ 2p4 | Cuộn | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 27 | Băng keo 2P | Băng keo dùng cho văn phòng loại nhỏ 2p | Cuộn | 65 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 28 | Băng keo simili 3P6 | Dùng dán gáy, đóng tập màu xanh dương khổ 3,6 F | Cuộn | 5 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 29 | Băng keo simili 5P | Dùng dán gáy , đóng tập màu xanh dương khổ 5 F | Cuộn | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 30 | Băng keo trong,đục 5P | Băng keo dán thùng trong, màu đục khổ 5F | Cuộn | 160 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 31 | Bìa 2 kẹp | Hiệu King star F/C hoặc tương đương | Cái | 60 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 32 | Bìa 20 lá | Hiệu King star F/C hoặc tương đương | Cái | 20 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 33 | Bìa 3 dây | Bìa lưu hồ sơ bằng giấy có dây cột các bên khổ F 7p | Cái | 300 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 34 | Bìa 3 dây 15P | Bìa lưu hồ sơ bằng giấy có dây cột các bên khổ F 15p | Cái | 100 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 35 | Bìa 3 dây 20P | Bìa lưu hồ sơ bằng giấy có dây cột các bên khổ F 20p | Cái | 70 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 36 | Bìa còng 10P ngoại | Bìa lưu hồ sơ gáy cao 10F ngoại khổ F4 , màu xanh dương | Cái | 140 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 37 | Bìa còng 15P ngoại | Bìa lưu hồ sơ gáy cao 15F ngoại khổ F4 , màu xanh dương | Cái | 50 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 38 | Bìa còng 7P | Bìa lưu hồ sơ gáy cao 7F khổ F4 , màu xanh dương | Cái | 300 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 39 | Bìa giấy cứng A4 | Khổ 297mm x 210mm, nhiều màu, nặng 180gsm, 100 tờ/xấp | Xấp | 20 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 40 | Bìa lá | Bìa đựng hồ sơ 2 tờ ép 3 mặt khổ A4 nhựa trong | Cái | 300 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 41 | Bìa nút | Túi đựng hồ sơ hình phong bì, có nút để gài, khổ F4 nhựa trong hiệy myclear | Cái | 600 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 42 | Bìa trình ký F4 | Trình ký simili F4 2 mặt xanh dương, có kẹp để kẹp tài liệu | Cái | 85 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 43 | Bìa xéo nhựa | Dài 26cm, rộng 10,5cm, cao 29 cm hiệu Tatomo hoặc tương đương | Cái | 200 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 44 | Bút chì 2B | Hiệu Thiên Long hoặc tương đương | Cây | 120 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 45 | Bút chì bấm | Hiệu Pentel hoặc tương đương | Cây | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 46 | Bút dạ quang | Hiệu Toyo hoặc tương đương | Cây | 300 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 47 | Bút để bàn | Hiệu Thiên Long hoặc tương đương 1 bộ 2 cây | Bộ | 20 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 48 | Bút lông bảng | Bút lông có 3 màu cơ bản , sử dung mực nước xóa được, có thể châm mực khi hết . | Cây | 30 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 49 | Bút lông dầu | Bút lông dầu có 3 màu cơ bản , sử dung mực gốc dầu , có thể châm mực khi hết . | Cây | 150 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 50 | Bút lông dầu kim | Hiệu Thiên long hoặc tương đương | Cây | 50 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 51 | Bút TL 027 | Mực màu xanh, đỏ, đen , 20 cây/hộp , đầu ngòi 0.5 mm, dạng bấm hiệu thiên Long | Cây | 2.500 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 52 | Bút xóa kéo | Hiệu Plus cao 5mm dài 12mm hoặc tương đương | Cái | 170 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 53 | Bút xóa kim nhỏ | Hiệu Thiên Long 7mm | Cây | 220 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 54 | Chuốt chì TL | Hiệu Maped hoặc tương đương | Cái | 20 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 55 | Dao rọc giấy lớn | Hiệu TTH No280 hoặc tương đương | Cái | 40 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 56 | Dây nylong nhỏ | Hiệu Suremark hoặc tương đương | Cuộn | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 57 | Giấy 3X3 | 100 tờ/xấp hiệu pronoti hoặc tương đương | Xấp | 25 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 58 | Giấy 3X4 | 100 tờ/xấp hiệu pronoti hoặc tương đương | Xấp | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 59 | Giấy A0 | Size A0: 840 mm x 30m. (tương đương giấy VT Liên Sơn) | Cuộn | 12 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 60 | Giấy A3 80 INDO | Khổ giấy A3 (297x420) mm; Qui cách đóng gói: 1 thùng = 5 ram; 1 ram = 500 tờ. Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. Định lượng: 80 g/m2. | ram | 50 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 61 | Giấy A4 80 | Khổ giấy A4 (210x297) mm; Qui cách đóng gói: 1 thùng = 5 ram; 1 ram = 500 tờ. Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. Định lượng: 80 g/m2 | ram | 2.100 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 62 | Giấy A4 MÀU | Khổ giấy A4 (210x297) mm; nhiều màu Qui cách đóng gói: 1 thùng = 5 ram; 1 ram = 500 tờ. Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. Định lượng: 80 g/m2 | ram | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 63 | Giấy A5 80 | Khổ giấy A5. Qui cách đóng gói: 1 thùng = 10 ram; 1 ram = 500 tờ. Dày, trắng mịn, bề mặt giấy láng đều không có bụi giấy. Định lượng: 80 g/m2 | ram | 110 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 64 | Giấy than | Giấy than sao chép chứng từ | Hộp | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 65 | Giấy than Thái | Giấy than Thái sao chép chứng từ | hộp | 20 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 66 | Giấy VT 380-1 Liên | Khổ giấy vi tính A3 (279x380) mm. (tương đương giấy VT Liên Sơn) 01 liên giấy. Qui cách đóng gói: 2.000 tờ/1 thùng. Giấy liên tục trắng, đục lỗ | thùng | 40 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 67 | Giấy VT 380-3 Liên | Khổ giấy vi tính A3 (279x380) mm. (tương đương giấy VT Liên Sơn); 03 liên giấy. Qui cách đóng gói: 2.000 tờ/1 thùng. Giấy liên tục trắng, đục lỗ | Thùng | 15 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 68 | Gôm VN | Hiệu Thiên Long hoặc tương đương | Cục | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 69 | Keo dán | Hồ nước dán tài liệu 30mml | chai | 740 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 70 | Kéo Lớn | Hiệu Stacom hoặc tương đương | Cái | 35 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 71 | Kéo trung ĐM | Hiệu Stacom hoặc tương đương | Cái | 15 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 72 | Kẹp 15,19mm | Hiệu Echo hoặc tương đương | Hộp | 80 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 73 | Kẹp 25,32mm | Hiệu Echo hoặc tương đương | Hộp | 300 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 74 | Kẹp 41,51mm | Hiệu Echo hoặc tương đương | Hộp | 70 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 75 | Kẹp ACCOR | Kẹp bọc nhựa để luồn vào chứng từ sau khi đục lỗ | Hộp | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 76 | Kẹp giấy | Kẹp có hình tam giác để kẹp các tờ A4 | Hộp | 160 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 77 | Kim số 3 | Kim bấm giấy bằng sắt , mỗi hộp : 1000 kim | Hộp | 20 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 78 | Kim số 10 | Kim bấm giấy bằng sắt , mỗi hộp : 1000 kim | Hộp | 650 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 79 | Kim số 23/10 | Kim bấm giấy bằng sắt , mỗi hộp : 1000 kim | Hộp | 60 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 80 | LQ 2180 | Hiệu Full mark | Cái | 160 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 81 | Lưỡi dao lớn | Hiệu Suremark hoặc tương đương | Hộp | 5 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 82 | Máy bấm kim lớn 50LA | Hiệu KW-TRIO 50LA | Cái | 5 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 83 | Máy bấm lỗ lớn 952 | Hiệu KW-TRIO 952 | Cái | 5 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 84 | Máy bấm kim 10 | Hiệu Max hoặc tương đương | Cái | 75 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 85 | Máy bấm kim số 3 | Hiệu SDI hoặc tương đương | Cái | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 86 | Máy tính 14 số Nhật | Hiệu Casio hoặc tương đương | Cái | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 87 | Mực dấu Shiny | Mực dùng cho tampon đỏ | chai | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 88 | Mực dấu trodat | Mực trodat 28ml (made in EU) | chai | 25 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 89 | Pin 2A,3A Enerzier | Pin AA, AAA (tương đương Energizer) | Viên | 100 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 90 | Pin 9V Enerzier | Pin 9V (tương đương Energizer) | Viên | 30 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 91 | Sáp đếm tiền | Hiệu Sanlih hoặc tương đương | Hộp | 4 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 92 | Sổ 25x35 TP | Hiệu Tiến Phát hoặc tương đương | Cuốn | 10 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 93 | Tập 96tr TV | Hiệu Tiến Phát hoặc tương đương | Cuốn | 30 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 94 | Thun sợi XK | Dây thun vòng lớn xuất khẩu | Bịch | 20 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 95 | Thước 50cm | Mica 30 cm | Cái | 5 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
| 96 | Thước 30cm | Mica 50 cm | Cái | 20 | Thuộc danh mục văn phòng phẩm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi