Gói thầu: Gói thầu số 11 (xây dựng và thiết bị) Thi công xây dựng phần phát sinh và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Phát triển lâm nghiệp ban quản lý rừng phòng hộ Tân Phú, nội dung công việc theo Quyết định số 1199 QĐ-UBND ngày 21 4 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 (xây dựng và thiết bị) Thi công xây dựng phần phát sinh và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Phát triển lâm nghiệp ban quản lý rừng phòng hộ Tân Phú, nội dung công việc theo Quyết định số 1199 QĐ-UBND ngày 21 4 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 11:53:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,065,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,981,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu chín trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.598187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.519E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đặc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng.- Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng yêu cầu cán bộ phải có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-01 xe tải ben (Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện (dự phòng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng (hoặc tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Khoan cấm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7m |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11 (xây dựng và thiết bị) Thi công xây dựng phần phát sinh và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Phát triển lâm nghiệp ban quản lý rừng phòng hộ Tân Phú, nội dung công việc theo Quyết định số 1199 QĐ-UBND ngày 21 4 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Phát triển lâm nghiệp Ban Quản lý rừng phòng hộ Tân Phú giai đoạn 2016-2020 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu + Giấy ủy quyền (nếu có); + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Các tài liệu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo yêu cầu Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.981.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý Rừng phòng hộ Tân Phú. Địa chỉ: Xã Phú Ngọc, H.Định Quán, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02 Phan Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02 Phan Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VĂN PHÒNG PHÂN TRƯỜNG I (NHÀ XE) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,714 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 6,036 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,198 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,396 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,298 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,046 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,047 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,033 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V HSMT | 0,438 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V HSMT | 0,438 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,157 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,157 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 28,696 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 23 | Bulong bắt trụ vào móng M16 L600 | Mô tả theo chương V HSMT | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 55 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp box + mặt nạ | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Phụ kiện + co đấu nối + vật tư phụ | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| B | VĂN PHÒNG PHÂN TRƯỜNG I (NHÀ ĂN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 5,488 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 3,168 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,08 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,828 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 6,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 1,175 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 1,404 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,136 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,92 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,646 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,342 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,147 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,069 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,381 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,121 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,618 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,241 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,023 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,11 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 10,059 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 3,685 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V HSMT | 0,451 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả theo chương V HSMT | 4,87 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 9,765 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 42,724 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 63,32 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 66,476 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 66 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 50,448 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 50,448 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 50,448 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 33 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 6,72 | m2 |
| 45 | CC cửa đi khung sắt (không kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 8,1 | m2 |
| 46 | CC cửa sổ khung sắt (không kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 7,68 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 15,78 | m2 |
| 48 | CCLD ổ khóa | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 49 | CCLD kính mờ dày 5ly | Mô tả theo chương V HSMT | 12,72 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,247 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,247 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V HSMT | 45 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 63,32 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 61,856 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 123,644 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 185,5 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 63,32 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 15,84 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 1,687 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn dài 1,2m | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led gắn áp trần D350 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối âm tường, đế âm | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | hộp |
| 80 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện âm KT 600x500x210mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-42A-6KA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 75 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 30 | m |
| C | VĂN PHÒNG PHÂN TRƯỜNG I (SÂN ĐƯỜNG – CÂY XANH) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo chương V HSMT | 66,7 | m3 |
| 3 | Kẻ ron 2x2m | Mô tả theo chương V HSMT | 667 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 4,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 8,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V HSMT | 0,856 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,4x0,4x0,4m (Cây cau vua) | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cây |
| D | VĂN PHÒNG PHÂN TRƯỜNG I (CỔNG - TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V HSMT | 1,953 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,676 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 19,487 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 7,365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,832 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 2,904 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,581 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 11,792 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 1,326 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,2 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,522 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 2,112 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,114 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,539 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 87,12 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương V HSMT | 98,01 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 215,484 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 215,484 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 215,484 | m2 |
| E | VĂN PHÒNG PHÂN TRƯỜNG III (NHÀ XE) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,714 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 6,036 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,198 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,396 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,298 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,046 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,047 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,033 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V HSMT | 0,438 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V HSMT | 0,438 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,157 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,157 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 28,696 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 23 | Bulong bắt trụ vào móng M16 L600 | Mô tả theo chương V HSMT | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 55 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp box + mặt nạ | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Phụ kiện + co đấu nối + vật tư phụ | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| F | VĂN PHÒNG PHÂN TRƯỜNG III (NHÀ ĂN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 5,488 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 3,168 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,08 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,828 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 6,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 1,175 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 1,404 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,136 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,92 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,646 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,342 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,147 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,069 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,381 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,121 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,618 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,241 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,023 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,11 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 10,059 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 3,685 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V HSMT | 0,451 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả theo chương V HSMT | 4,87 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 9,765 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 42,724 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 63,32 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 66,476 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 66 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 50,448 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 50,448 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 50,448 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 33 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 6,72 | m2 |
| 45 | CC cửa đi khung sắt (không kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 8,1 | m2 |
| 46 | CC cửa sổ khung sắt (không kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 7,68 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 15,78 | m2 |
| 48 | CCLD ổ khóa | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 49 | CCLD kính mờ dày 5ly | Mô tả theo chương V HSMT | 12,72 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,247 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,247 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V HSMT | 45 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 63,32 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 61,856 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 123,644 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 185,5 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 63,32 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 15,84 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 1,687 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn dài 1,2m | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led gắn áp trần D350 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối âm tường, đế âm | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | hộp |
| 80 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện âm KT 600x500x210mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-42A-6KA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 75 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 30 | m |
| G | VĂN PHÒNG PHÂN TRƯỜNG III (SÂN ĐƯỜNG – CÂY XANH) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V HSMT | 0,981 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo chương V HSMT | 65,4 | m3 |
| 3 | Kẻ ron 2x2m | Mô tả theo chương V HSMT | 654 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 6,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 12,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V HSMT | 1,216 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,4x0,4x0,4m (Cây cau vua) | Mô tả theo chương V HSMT | 11 | cây |
| H | VĂN PHÒNG PHÂN TRƯỜNG III (TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,542 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 4,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 9,686 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 1,224 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 4,488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,898 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 14,072 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 1,583 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,283 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,317 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 1,337 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,174 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,826 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 10,554 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 513,09 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 365,46 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 365,46 | m2 |
| 21 | CCLD hàng rào lưới thép B40 bọc nhựa 3,5 ly, khung thép V40x40x4 mạ kẽm | Mô tả theo chương V HSMT | 228,67 | m2 |
| I | VĂN PHÒNG PHÂN TRƯỜNG V (NHÀ XE) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,714 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 6,036 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,198 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,396 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,298 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,046 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,047 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,033 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V HSMT | 0,438 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V HSMT | 0,438 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,157 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,157 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 28,696 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 23 | Bulong bắt trụ vào móng M16 L600 | Mô tả theo chương V HSMT | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 55 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp box + mặt nạ | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Phụ kiện + co đấu nối + vật tư phụ | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | t.bộ |
| J | VĂN PHÒNG PHÂN TRƯỜNG V (NHÀ ĂN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 5,488 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 3,168 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,08 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,828 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 6,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 1,175 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 1,404 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,136 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,92 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,646 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,342 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,147 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,069 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,381 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,121 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,618 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,241 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,023 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,11 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 10,059 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 3,685 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V HSMT | 0,451 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả theo chương V HSMT | 4,87 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 9,765 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 42,724 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 63,32 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 66,476 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 66 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 50,448 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 50,448 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 50,448 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 33 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 6,72 | m2 |
| 45 | CC cửa đi khung sắt (không kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 8,1 | m2 |
| 46 | CC cửa sổ khung sắt (không kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 7,68 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 15,78 | m2 |
| 48 | CCLD ổ khóa | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 49 | CCLD kính mờ dày 5ly | Mô tả theo chương V HSMT | 12,72 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,247 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,247 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V HSMT | 45 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 63,32 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 61,856 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 123,644 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 185,5 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 63,32 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 15,84 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 1,687 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn dài 1,2m | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led gắn áp trần D350 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối âm tường, đế âm | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | hộp |
| 80 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện âm KT 600x500x210mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-42A-6KA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 75 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 30 | m |
| K | VĂN PHÒNG PHÂN TRƯỜNG V (SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V HSMT | 0,993 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo chương V HSMT | 66,2 | m3 |
| 3 | Kẻ ron 2x2m | Mô tả theo chương V HSMT | 662 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 5,296 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 10,592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V HSMT | 1,059 | 100m2 |
| L | VĂN PHÒNG PHÂN TRƯỜNG V (TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,682 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,521 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 4,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 10,066 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 1,272 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 4,664 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,933 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 14,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 1,647 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,294 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,329 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 1,393 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,181 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,858 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 10,98 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 361,42 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 361,42 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 361,42 | m2 |
| 21 | CCLD hàng rào lưới thép B40 bọc nhựa 3,5 ly, khung thép V40x40x4 mạ kẽm | Mô tả theo chương V HSMT | 237,9 | m2 |
| M | TRẠM BẢO VỆ RỪNG PHÂN TRƯỜNG I (NHÀ ĂN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 5,488 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 3,168 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,08 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,828 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 6,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 1,175 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 1,404 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,136 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,92 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,646 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,342 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,147 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,069 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,381 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,121 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,618 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,241 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,023 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,11 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 10,059 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 3,685 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V HSMT | 0,451 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 2,52 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả theo chương V HSMT | 4,87 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 9,765 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 42,724 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 63,32 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 66,476 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 66 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 50,448 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 50,448 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 50,448 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 33 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 6,72 | m2 |
| 45 | CC cửa đi khung sắt (không kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 8,1 | m2 |
| 46 | CC cửa sổ khung sắt (không kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 7,68 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 15,78 | m2 |
| 48 | CCLD ổ khóa | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 49 | CCLD kính mờ dày 5ly | Mô tả theo chương V HSMT | 12,72 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,247 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,247 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V HSMT | 45 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 63,32 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 61,856 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 123,644 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 185,5 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 63,32 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 15,84 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 1,687 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn dài 1,2m | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led gắn áp trần D350 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối âm tường, đế âm | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | hộp |
| 80 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện âm KT 600x500x210mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-42A-6KA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 75 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 30 | m |
| N | TRẠM BẢO VỆ PHÂN TRƯỜNG I (SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo chương V HSMT | 6,44 | m3 |
| 3 | Kẻ ron 2x2m | Mô tả theo chương V HSMT | 64,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 1,944 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,888 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V HSMT | 0,389 | 100m2 |
| O | TRẠM BẢO VỆ PHÂN TRƯỜNG I (CỔNG - TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,452 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 3,044 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 6,645 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 2,816 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 8,702 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,975 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,217 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,174 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,771 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,11 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,523 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 6,6 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 165 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 52,48 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 217,48 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 217,48 | m2 |
| 22 | CCLD hàng rào lưới thép B40 bọc nhựa 3,5 ly, khung thép V40x40x4 mạ kẽm | Mô tả theo chương V HSMT | 115,7 | m2 |
| 23 | CCLD cổng chính tường rào | Mô tả theo chương V HSMT | 10,35 | m2 |
| 24 | CC hàng rào song sắt hộp 20x20x1.4 | Mô tả theo chương V HSMT | 23,345 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 23,345 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 33,695 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V HSMT | 18,88 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V HSMT | 0,189 | 100m3 |
| P | TRẠM BẢO VỆ RỪNG PHÂN TRƯỜNG V (NHÀ ĂN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 4,173 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 2,817 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,629 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 4,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 6,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 1,175 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 1,404 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 2,646 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,646 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V HSMT | 3,929 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,658 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,159 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,147 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,069 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,381 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,123 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,6 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,338 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,023 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,11 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 9,357 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 4,546 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V HSMT | 0,372 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 2,45 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả theo chương V HSMT | 7,31 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 12,353 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 18,33 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 81,171 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 61,066 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 51,564 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 65,815 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 65,815 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V HSMT | 65,815 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 36 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V HSMT | 10,77 | m2 |
| 45 | CC cửa đi khung sắt (không kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 8,1 | m2 |
| 46 | CC cửa sổ khung sắt (không kính) | Mô tả theo chương V HSMT | 7,68 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V HSMT | 15,78 | m2 |
| 48 | CCLD ổ khóa | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 49 | CCLD kính mờ dày 5ly | Mô tả theo chương V HSMT | 12,72 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,182 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,182 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V HSMT | 21,3 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 81,171 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 54,586 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V HSMT | 135,709 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 190,295 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 81,171 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 12,03 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 1,809 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu 90x60mm | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn dài 1,2m | Mô tả theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led gắn áp trần D350 | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Mô tả theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối âm tường, đế âm | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | hộp |
| 80 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện âm KT 600x500x210mm | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-42A-6KA | Mô tả theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả theo chương V HSMT | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả theo chương V HSMT | 75 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả theo chương V HSMT | 30 | m |
| Q | TRẠM BẢO VỆ PHÂN TRƯỜNG V (SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo chương V HSMT | 7,7 | m3 |
| 3 | Kẻ ron 2x2m | Mô tả theo chương V HSMT | 23,1 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,739 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 1,848 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V HSMT | 0,185 | 100m2 |
| R | TRẠM BẢO VỆ PHÂN TRƯỜNG V (CỔNG - TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 3,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V HSMT | 7,987 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 0,976 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V HSMT | 3,432 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 0,602 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V HSMT | 11,568 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 1,311 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,233 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,259 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 1,089 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,134 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V HSMT | 0,636 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V HSMT | 8,736 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 217,2 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 63,96 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V HSMT | 281,16 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 281,16 | m2 |
| 22 | CCLD hàng rào lưới thép B40 bọc nhựa 3,5 ly, khung thép V40x40x4 mạ kẽm | Mô tả theo chương V HSMT | 116,87 | m2 |
| 23 | CCLD cổng chính tường rào | Mô tả theo chương V HSMT | 10,35 | m2 |
| 24 | CC hàng rào song sắt hộp 20x20x1.4 | Mô tả theo chương V HSMT | 70,18 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V HSMT | 70,18 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V HSMT | 80,53 | m2 |
| S | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Nồi cơm điện | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 2 | Bếp ga + phụ kiện | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 3 | Tủ Inox đựng thức ăn | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 4 | Tủ Inox đựng soong nồi | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 5 | Bộ 4 nồi xửng chảo quánh inox 3 đáy, 20, 24, 18,26 cm | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 6 | Thau mủ lớn rửa rau củ quả | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 7 | Thau mủ nhỏ | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 8 | Tủ lạnh 160L | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 9 | Bộ dao sắt thái thực phẩm | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Rổ Inox dựng thực phẩm | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Bình nấu nước siêu tốc | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 12 | Bàn ghế nhà ăn (1 bàn, 6 ghế) | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Máy tính bàn | Mô tả theo chương V HSMT | 11 | bộ |
| 14 | Bàn làm việc | Mô tả theo chương V HSMT | 13 | bộ |
| 15 | Máy in | Mô tả theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 16 | Giường đơn | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 17 | Giường đôi | Mô tả theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 18 | Tủ hồ sơ | Mô tả theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 19 | Tủ quần áo | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 20 | Bục để tượng | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 21 | Bàn họp | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Ti vi | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 23 | Bộ âm thanh | Mô tả theo chương V HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Rèm cửa | Mô tả theo chương V HSMT | 289,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.598187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.519E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc đặc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng.- Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng yêu cầu cán bộ phải có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,3 m3 | 1 |
| 2 | 01 xe tải ben (Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 24X | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 350 lít | 4 |
| 6 | Máy biến thế hàn | ≥ 2KW | 1 |
| 7 | Máy phát điện (dự phòng) | ≥ 05KVA | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 4 |
| 9 | Máy uốn thép | ≥ 1,5KW | 1 |
| 10 | Máy vận thăng (hoặc tời điện) | ≥ 0,8T | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 4 |
| 12 | Khoan cấm tay | ≥0,5kW | 4 |
| 13 | Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân 02 chéo) | 1,7m | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi