Gói thầu: Thi công xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh cấp lại theo Nghị quyết số 13/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 27/5/2020 và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 11:28:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,965,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | 53,0288 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất KTH đất C1 | 7,446 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất cấp đất C1 | 129,1 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng Kết cấu bê tông | 1.455,66 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 cự ly TB 5,6km | 56,3266 | 100m3 | |
| 6 | San đất bãi thải, | 56,3266 | 100m3 | |
| 7 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 16,0734 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | 33,3337 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 11,4354 | 100m3 | |
| 10 | Đất đắp | 5.709,4919 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, mác 400 (Vữa xi măng PCB40) | 1.394,45 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK | 15,3835 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển cấp phối đá dăm trộn xi măng cự ly TB 11,5km | 9,9752 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, | 9,9752 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 11,2156 | 100m3 | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 55,778 | 100m2 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 55,778 | 100m2 | |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 1.080,9638 | m | |
| 9 | Gia công thanh truyền lực khe co | 3,9983 | tấn | |
| 10 | Quét nhựa bitum nguội | 367,5277 | m2 | |
| 11 | Thi công khe dọc | 802,912 | m | |
| 12 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | 0,6825 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ | 0,3212 | m2 | |
| 14 | Thi công khe giãn | 63,415 | m | |
| 15 | Gia công thanh truyền lực khe giãn | 0,4843 | tấn | |
| 16 | Ống chụp thép D50mm (L=1,59m) | 50,732 | m | |
| 17 | Quét nhựa bitum nguội | 33,4831 | m2 | |
| C | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | 329,9762 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 29,2994 | 100m2 | |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa hè, vữa lót M125 | 3.868,42 | m | |
| 4 | Bê tông lót M100 | 139,2631 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 7,7368 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 | 46,421 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn | 5,7253 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | 7.736,84 | cái | |
| 9 | Vữa lót M125 dày 2cm (phạm vi đan rãnh) | 928,4208 | m2 | |
| 10 | Bê tông lót C10 | 125,3368 | m3 | |
| 11 | Ván khuônmặt đường bê tông | 8,0648 | 100m2 | |
| 12 | Lát gạch terazo | 2.631,34 | m2 | |
| 13 | Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 10cm s | 263,134 | m3 | |
| 14 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 484,57 | m | |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 256,3145 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 1.165,0659 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | 226,9728 | m3 | |
| 4 | khuôn móng dài | 3,0672 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 150,04 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 15,3491 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 18,0048 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 240,064 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK | 9,7226 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK | 38,2302 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 9,1524 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1.022,4 | cấu kiện | |
| 13 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 19,8 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,6825 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 2,1555 | 100m2 | |
| 16 | Sóng chắn composit | 45 | cái | |
| 17 | Lắp đặt song chắn | 45 | cấu kiện | |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 8,658 | m3 | |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 101,16 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 0,7164 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 2,812 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm; | 14,28 | m2 | |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 0,7m | 1 | cái | |
| 4 | Biển báo chữ nhật >1m2 | 3,6 | m2 | |
| 5 | Cột biển báo loại cao 3,240m (loại 1) | 1 | cái | |
| 6 | Cột biển báo loại cao 3,640m (loại 2) | 2 | cái | |
| 7 | Cột biển báo D90 | 10,52 | m | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | 2 | cái | |
| 10 | Bê tông M150 đá 1x2 độ sụt 2-4cm | 0,4799 | m3 | |
| 11 | Cốt thép chống xoay D10 | 4,936 | kg | |
| 12 | Cây Sấu | 37 | cây | |
| 13 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 37 | cây | |
| 14 | Vận chuyển cây | 37 | cây | |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | 37 | 1cây/90 ngày | |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 32,5908 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | 11,2208 | m3 | |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ hố trồng cây, tiết diện gạch | 132,538 | m2 | |
| 19 | Đắp đất màu trồng cây | 4,53 | 100m3 | |
| 20 | Đất màu trồng cây | 453 | m3 | |
| 21 | Cây ngâu tạo khối tròn | 10 | cây | |
| 22 | Cây hoa giấy tạo khối tròn | 10 | cây | |
| 23 | Cây nga mi | 18 | cây | |
| 24 | Cây tai tượng | 20 | cây | |
| 25 | Cây cau lùn | 20 | cây | |
| 26 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình (2 lần /1 tháng) | 0,78 | 100cây/tháng | |
| 27 | Chuỗi ngọc trồng viền giải phân cách | 9,237 | 100m2 | |
| 28 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào | 9,237 | 100m2/tháng | |
| F | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đào nền trục chính | 30,0463 | 100m3 | |
| 2 | Đất đắp | 1.999,5806 | m3 | |
| 3 | Lát gạch terazo | 3.269 | m2 | |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 10cm | 326,9 | m3 | |
| G | Hạng mục nhà trưng bày giới thiệu sản phẩm | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | 4,3289 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,0259 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,1429 | tấn | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 28,729 | m3 | |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 7,195 | 100m | |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,072 | 100m | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 100 | mối nối | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn | 0,868 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi 5km đất cấp IV | 0,0087 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng công trình đất cấp II | 0,562 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 3,0638 | m3 | |
| 12 | Đào đất móngđất cấp II | 3,1805 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông, đá 2x3, mác 100 | 9,1491 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7221 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,3558 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7898 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0789 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | 35,1261 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1713 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cự ly 5 km đất cấp II | 0,4531 | 100m3 | |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 28,9365 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8252 | 100m3 | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2771 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3182 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,4678 | m3 | |
| 26 | bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0326 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0072 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 0,324 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 1,3679 | m3 | |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2,2566 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 14,336 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt (Sika) | 16,5926 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0468 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0429 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 0,324 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 3 | cái | |
| 38 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,0692 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1662 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0907 | tấn | |
| 41 | Bê tông cột, tiết diện cột | 5,8806 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,0977 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2684 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5085 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,1851 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | 1,2374 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,0273 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 16,7656 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1254 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0287 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0746 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 0,7555 | m3 | |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,1351 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,1351 | tấn | |
| 55 | Gia công xà gồ thép | 3,2944 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,2944 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 421,6936 | m2 | |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,0147 | m3 | |
| 59 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 38,424 | m3 | |
| 60 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,4066 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 36,75 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 199,7636 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 277,0855 | m2 | |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 79,1612 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 109,77 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 123,74 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | 277,0855 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 312,6712 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 589,7567 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 236,5136 | m2 | |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 41,04 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 73,032 | m2 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 13,0196 | m3 | |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 173,2502 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75 | 11,304 | m2 | |
| 76 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Ceramic 300x600mm2, vữa XM M75 | 50,99 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75 | 62,28 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 800x800mm2, vữa XM mác 75 | 97,8182 | m2 | |
| 79 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 3,916 | m3 | |
| 80 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 23,8291 | m3 | |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 25,65 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 12,825 | m2 | |
| 83 | Thi công lan can hành lang : Lan can con tiện xi măng | 25,756 | md | |
| 84 | Lợp mái ngói mũi hài Hạ Long 40v/m2, chiều cao | 2,4633 | 100m2 | |
| 85 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn phòng WC : vách ngăn Compact chống ẩm, chân Inox | 10,5218 | m2 | |
| 86 | Cung cấp khuôn cửa gỗ tự nhiên sơn PU : Khuôn kép 250x60 (Gỗ Lim Nam Phi - Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | 52,2 | md | |
| 87 | Cung cấp khuôn cửa gỗ tự nhiên sơn PU : Khuôn đơn 130x60 (Gỗ Lim Nam Phi - Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | 28,6 | md | |
| 88 | Nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên sơn PU (Gỗ Lim Nam Phi Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | 161,6 | md | |
| 89 | Cung cấp cửa đi 4 cánh khung gỗ tự nhiên sơn PU : Pano gỗ tự nhiên dày 34mm + pano kính trắng dày 8mm (Gỗ Lim Nam PhiGỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | 20,1096 | m2 | |
| 90 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung gỗ tự nhiên sơn PU : Pano gỗ tự nhiên dày 34mm + Pano kính trắng dày 8mm : (Gỗ Lim Nam PhiGỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | 1,8252 | m2 | |
| 91 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung gỗ tự nhiên sơn PU : Pano gỗ tự nhiên dày 34mm : (Gỗ Lim Nam Phi Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | 2,9484 | m2 | |
| 92 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở quay khung gỗ tự nhiên sơn PU : Pano kính trắng dày 8mm : (Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | 18,0576 | m2 | |
| 93 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hắt khung gỗ tự nhiên sơn PU : Pano kính trắng dày 8mm : (Gỗ Lim Nam Phi - hoặc tương đương) | 0,3364 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 52,2 | m | |
| 95 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 28,6 | m | |
| 96 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 43,2772 | m2 | |
| 97 | Đèn ốp trần D250 bóng Led 1x12 | 5 | bộ | |
| 98 | Đèn ốp trần D250 bóng Led 1x7 | 3 | bộ | |
| 99 | Đèn tường | 2 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 101 | Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | 4 | cái | |
| 102 | Công tắc 1 chiều 4 phím 250V-10A | 3 | cái | |
| 103 | Công tắc 1 chiều 5 phím 250V-10A | 1 | cái | |
| 104 | Công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10A | 12 | cái | |
| 105 | Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | 11 | cái | |
| 106 | Attomat chống rò MCB 63A-2P | 1 | cái | |
| 107 | Attomat MCB 20A-1P | 7 | cái | |
| 108 | Attomat MCB 10A-1P | 2 | cái | |
| 109 | Hộp đấu dây | 100 | hộp | |
| 110 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2X10)mm2 | 20 | m | |
| 111 | Dây CU/PVC (1x4) mm2 - dây đỏ | 160 | m | |
| 112 | Dây CU/PVC (1x4) mm2 - dây đen | 160 | m | |
| 113 | Dây CU/PVC (1x2.5) mm2 - dây đỏ | 25 | m | |
| 114 | Dây CU/PVC (1x2.5) mm2 - dây đen | 25 | m | |
| 115 | Dây tiếp địa E (1x10)mm2 - dây vàng xanh | 20 | m | |
| 116 | Dây tiếp địa E (1x4)mm2 - dây vàng xanh | 160 | m | |
| 117 | Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 - dây vàng xanh | 25 | m | |
| 118 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D32 | 135 | m | |
| 119 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 | 80 | m | |
| 120 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại máy treo tường | 3 | máy | |
| 122 | Ống đồng D6.4/15.9 | 0,06 | 100m | |
| 123 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | 1 | 100m | |
| 124 | Tủ điện vỏ nhựa 15 Module lắp chìm | 1 | cái | |
| 125 | Quạt thông gió âm trần | 2 | cái | |
| 126 | Hộp công tơ điện | 1 | hộp | |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) | 2 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa chậu | 2 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D110 | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt phễu thu mưa DN80 | 8 | cái | |
| 139 | Van nhựa PPR - 2 chiều D50 | 1 | cái | |
| 140 | Van nhựa PPR - 2 chiều D32 | 1 | cái | |
| 141 | Van nhựa PPR - 2 chiều D25 | 2 | cái | |
| 142 | Van 1 chiều đồng D32 | 1 | cái | |
| 143 | Van 1 chiều đồng D25 | 1 | cái | |
| 144 | Van phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 145 | Crephin ống hút D32 | 1 | cái | |
| 146 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 148 | Đồng hồ đo nước D25 | 1 | cái | |
| 149 | Ống lạnh PPR - PN10 D50 | 0,12 | 100m | |
| 150 | Ống lạnh PPR - PN10 D25 | 0,24 | 100m | |
| 151 | Ống lạnh PPR - PN10 D20 | 0,08 | 100m | |
| 152 | Cút 90 độ nhựa PPR - D50 | 1 | cái | |
| 153 | Cút 90 độ nhựa PPR - D25 | 6 | cái | |
| 154 | Cút 90 độ nhựa PPR - D20 | 2 | cái | |
| 155 | Cút 90 độ nhựa PPR - D20 ren trong | 7 | cái | |
| 156 | Tê nhựa PPR - D50 | 1 | cái | |
| 157 | Tê nhựa PPR - D25 | 2 | cái | |
| 158 | Côn thu nhựa PPR D50/25 | 2 | cái | |
| 159 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 3 | cái | |
| 160 | Măng xông PPR D50 | 3 | cái | |
| 161 | Măng xông PPR D25 | 6 | cái | |
| 162 | Măng xông PPR D20 | 2 | cái | |
| 163 | Nút bịt PPR D20 | 10 | cái | |
| 164 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 | 0,08 | 100m | |
| 165 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 | 0,8 | 100m | |
| 166 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D34 | 0,2 | 100m | |
| 167 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110 | 3 | cái | |
| 168 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D90 | 28 | cái | |
| 169 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D34 | 2 | cái | |
| 170 | Tê nhựa UPVC 90 độ D110 | 2 | cái | |
| 171 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 | 3 | cái | |
| 172 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 | 28 | cái | |
| 173 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D34 | 2 | cái | |
| 174 | Côn thu nhựa UPVC D90/34 | 2 | cái | |
| 175 | Cút nhựa UPVC 90 độ D34 | 2 | cái | |
| 176 | Con thỏ UPVC D90 | 2 | cái | |
| 177 | Con thỏ UPVC D34 | 2 | cái | |
| 178 | Măng xông nhựa UPVC D110 | 2 | cái | |
| 179 | Măng xông nhựa UPVC D90 | 20 | cái | |
| 180 | Măng xông nhựa UPVC D34 | 5 | cái | |
| 181 | Nút bịt UPVC D110 | 5 | cái | |
| 182 | Nút bịt UPVC D90 | 100 | cái | |
| 183 | Nút bịt UPVC D34 | 2 | cái | |
| 184 | Keo gắn ống | 15 | kg | |
| H | CỔNG HÀNG RÀO NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 23,8204 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 4,608 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1536 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6104 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,4714 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2675 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0644 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3592 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 78,2109 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 26,1221 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,8734 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9339 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9652 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 74,4835 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 26,0843 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 322,5845 | m2 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 237,13 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 168,8704 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 361,688 | m | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.070,5476 | m2 | |
| 21 | Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hôp | 0,9993 | tấn | |
| 22 | Mua+ lắp đặt mũi gang đúc | 147 | mũi | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,2746 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 39,5625 | m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng nan bê tông tường rào | 237,13 | m | |
| 26 | Bản lề cối | 27 | cái | |
| 27 | Khóa cổng | 6 | cái | |
| 28 | Bánh xe cổng | 9 | cái | |
| 29 | Mua tôn bịt mặt dưới cánh cổng | 7,068 | m2 | |
| I | Trạm bơm Hạng mục 1 tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,3376 | tấn | |
| 2 | vận chuyển máy bơm, đường ống, thiết bị từ tạm bơm cũ tới kho | 1 | ca | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,75 | m³ | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 19,9554 | m³ | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 3,3 | m² | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,2671 | 100m³ | |
| J | Trạm bơm Hạng mục 2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 300 | 6,5 | m³ | |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 0,4062 | m³ | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | 0,288 | 100m | |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | 0,672 | 100m | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | 0,28 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | 0,78 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | 0,08 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | 0,08 | tấn | |
| 9 | ván khuôn cọc, cột | 0,55 | 100m² | |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | 2,8188 | m³ | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | 12,25 | m³ | |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,16 | 100m³ | |
| 13 | Bê tông đá dăm móng vữa bê tông XM PCB30 mác 200 | 14,0938 | m³ | |
| 14 | Bê tông đá dăm đá 2x4, vữa bê tông XM PCB30 mác 200 | 37,9676 | m³ | |
| 15 | Bê tông đá dăm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200 | 9,1295 | m³ | |
| 16 | Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200 | 9,3935 | m³ | |
| 17 | Bê tông đá dăm cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200 | 3,8676 | m³ | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200 | 1,2773 | m³ | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | 6 | cấu kiện | |
| 20 | ván khuôn móng dài | 0,1525 | 100m² | |
| 21 | ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | 1,7258 | 100m² | |
| 22 | ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,7554 | 100m² | |
| 23 | ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6712 | 100m² | |
| 24 | ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4558 | 100m² | |
| 25 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,107 | 100m² | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,8201 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9664 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1272 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0746 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3186 | tấn | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,4249 | tấn | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB30 mác 75 | 46,1788 | m³ | |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB30 mác 75 | 83,16 | m² | |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB30 mác 75 | 83,16 | m² | |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 47,79 | m² | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 214,11 | m² | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,24 | 100m | |
| 38 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước | 2,51 | m² | |
| 39 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | 1 | m | |
| 40 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | 2,1 | m² | |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2, vữa XM PCB30 | 15 | m² | |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,35 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,5 | 1m² | |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,5 | m² | |
| 45 | Gia công lan can | 1,4 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | 10,2 | m² | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,2 | 1m² | |
| 48 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 2 | cái | |
| 50 | Quả hồ lô sứ chống sét | 2 | cái | |
| 51 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | 30 | m | |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m | 0,1332 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,52 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25 | 1m² | |
| 56 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,128 | 100m² | |
| 57 | Phụ kiện máng nước, ốp mái tôn khổ 30cm | 6,45 | m | |
| 58 | Quả cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 59 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | 0,3876 | 100m³ | |
| 60 | Đào móng công trình, đất cấp III | 3,9832 | 100m³ | |
| 61 | Đắp đất nền đường chặt yêu cầu K=0,90 | 2,8824 | 100m³ | |
| 62 | Cửa nhôm kính dày 5mm | 6,48 | m2 | |
| 63 | Phụ kiện cửa nhôm kính (bản lề) | 12 | cái | |
| 64 | Phụ kiện cửa nhôm kính (khóa) | 3 | cái | |
| 65 | Phụ kiện cửa nhôm kính (tay gạt) | 6 | cái | |
| 66 | Cửa kéo sắt D1: 4,14 | 4,14 | m2 | |
| 67 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cửa vào khuôn | 31,62 | m2 | |
| K | Trạm bơm Hạng mục 3 | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,9 | 1m² | |
| 2 | Sản xuất cửa van phẳng (lưới chắn rác) | 1,71 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt cửa van phẳng (lưới chắn rác) | 1,71 | tấn | |
| 4 | Gia công khe van | 0,935 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng khe van | 0,935 | tấn | |
| 6 | Gia công giá đỡ máy | 0,25 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ máy | 0,25 | tấn | |
| L | Máy bơm và đường ống | |||
| 1 | Máy bơm trục đứng QTK = 2400m3/h; H=2,6m | 1 | Tổ máy | |
| 2 | Ống xả D=500 mm, dày 8mm | 5 | m | |
| 3 | Mặt bích D=500 mm dày 14mm | 4 | Cái | |
| 4 | Bu lông M20x120 | 48 | Cái | |
| 5 | Zoăng cao su D=500 mm | 5 | Cái | |
| 6 | Nắp thải Clape D=500 mm | 1 | Cái | |
| 7 | Dây cáp điện từ TBA vào nhà máy, từ tủ điều khiển đến máy bơm | 1 | Bộ | |
| 8 | Tủ điều khiển (trọn bộ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tủ điện (trọn bộ) | 1 | Bộ | |
| 10 | Pa lăng xích Q=3T; | 1 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi