Gói thầu: Thi công xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608451-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Thi công xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210568149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh cấp lại theo Nghị quyết số 13/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 27/5/2020 và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 11:28:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,965,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp 3 53,0288 100m3
2 Đào đất KTH đất C1 7,446 100m3
3 Đào đất cấp đất C1 129,1 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng Kết cấu bê tông 1.455,66 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 cự ly TB 5,6km 56,3266 100m3
6 San đất bãi thải, 56,3266 100m3
7 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 16,0734 100m3
8 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 33,3337 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 11,4354 100m3
10 Đất đắp 5.709,4919 m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông mặt đường, mác 400 (Vữa xi măng PCB40) 1.394,45 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 15,3835 tấn
3 Vận chuyển cấp phối đá dăm trộn xi măng cự ly TB 11,5km 9,9752 100m3
4 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, 9,9752 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 11,2156 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 55,778 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 55,778 100m2
8 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 1.080,9638 m
9 Gia công thanh truyền lực khe co 3,9983 tấn
10 Quét nhựa bitum nguội 367,5277 m2
11 Thi công khe dọc 802,912 m
12 Gia công thanh truyền lực khe dọc 0,6825 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 0,3212 m2
14 Thi công khe giãn 63,415 m
15 Gia công thanh truyền lực khe giãn 0,4843 tấn
16 Ống chụp thép D50mm (L=1,59m) 50,732 m
17 Quét nhựa bitum nguội 33,4831 m2
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ
1 Bê tông M250 đá 1x2 329,9762 m3
2 Ván khuôn 29,2994 100m2
3 Lắp đặt bó vỉa hè, vữa lót M125 3.868,42 m
4 Bê tông lót M100 139,2631 m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông 7,7368 100m2
6 Bê tông M250 đá 1x2 46,421 m3
7 Ván khuôn 5,7253 100m2
8 Lắp đặt tấm đan 7.736,84 cái
9 Vữa lót M125 dày 2cm (phạm vi đan rãnh) 928,4208 m2
10 Bê tông lót C10 125,3368 m3
11 Ván khuônmặt đường bê tông 8,0648 100m2
12 Lát gạch terazo 2.631,34 m2
13 Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 10cm s 263,134 m3
14 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 484,57 m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 256,3145 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 1.165,0659 m2
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) 226,9728 m3
4 khuôn móng dài 3,0672 100m2
5 Đổ bê tông, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) 150,04 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 15,3491 tấn
7 Ván khuôn móng dài 18,0048 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) 240,064 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 9,7226 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 38,2302 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 9,1524 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 1.022,4 cấu kiện
13 Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) 19,8 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,6825 tấn
15 Ván khuôn móng cột 2,1555 100m2
16 Sóng chắn composit 45 cái
17 Lắp đặt song chắn 45 cấu kiện
18 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 8,658 m3
19 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) 101,16 m3
20 Ván khuôn móng cột 0,7164 100m2
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 2,812 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm; 14,28 m2
3 Biển báo tam giác cạnh 0,7m 1 cái
4 Biển báo chữ nhật >1m2 3,6 m2
5 Cột biển báo loại cao 3,240m (loại 1) 1 cái
6 Cột biển báo loại cao 3,640m (loại 2) 2 cái
7 Cột biển báo D90 10,52 m
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2 cái
10 Bê tông M150 đá 1x2 độ sụt 2-4cm 0,4799 m3
11 Cốt thép chống xoay D10 4,936 kg
12 Cây Sấu 37 cây
13 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m 37 cây
14 Vận chuyển cây 37 cây
15 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 37 1cây/90 ngày
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 32,5908 m3
17 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 11,2208 m3
18 Công tác ốp gạch thẻ hố trồng cây, tiết diện gạch 132,538 m2
19 Đắp đất màu trồng cây 4,53 100m3
20 Đất màu trồng cây 453 m3
21 Cây ngâu tạo khối tròn 10 cây
22 Cây hoa giấy tạo khối tròn 10 cây
23 Cây nga mi 18 cây
24 Cây tai tượng 20 cây
25 Cây cau lùn 20 cây
26 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình (2 lần /1 tháng) 0,78 100cây/tháng
27 Chuỗi ngọc trồng viền giải phân cách 9,237 100m2
28 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào 9,237 100m2/tháng
F HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN NHÀ TRƯNG BÀY
1 San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đào nền trục chính 30,0463 100m3
2 Đất đắp 1.999,5806 m3
3 Lát gạch terazo 3.269 m2
4 Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 10cm 326,9 m3
G Hạng mục nhà trưng bày giới thiệu sản phẩm
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột 4,3289 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0259 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,1429 tấn
4 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) 28,729 m3
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 7,195 100m
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 0,072 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 100 mối nối
8 Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn 0,868 m3
9 Vận chuyển đất phạm vi 5km đất cấp IV 0,0087 100m3
10 Đào móng công trình đất cấp II 0,562 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II 3,0638 m3
12 Đào đất móngđất cấp II 3,1805 m3
13 Đổ bê tông, đá 2x3, mác 100 9,1491 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7221 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,3558 tấn
16 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7898 100m2
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,0789 100m2
18 Bê tông móng, chiều rộng 35,1261 m3
19 Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1713 100m3
20 Vận chuyển đất cự ly 5 km đất cấp II 0,4531 100m3
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 28,9365 m3
22 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8252 100m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2771 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3182 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,4678 m3
26 bê tông lót móng, chiều rộng 0,4 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0326 tấn
28 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0072 100m2
29 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 0,324 m3
30 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 1,3679 m3
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 2,2566 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 14,336 m2
33 Quét dung dịch chống thấm bể phốt (Sika) 16,5926 m2
34 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0468 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0429 tấn
36 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) 0,324 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 3 cái
38 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,0692 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1662 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0907 tấn
41 Bê tông cột, tiết diện cột 5,8806 m3
42 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,0977 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2684 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5085 tấn
45 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 7,1851 m3
46 Ván khuôn sàn mái 1,2374 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,0273 tấn
48 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 16,7656 m3
49 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1254 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0287 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0746 tấn
52 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) 0,7555 m3
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,1351 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,1351 tấn
55 Gia công xà gồ thép 3,2944 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép 3,2944 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 421,6936 m2
58 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,0147 m3
59 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 38,424 m3
60 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,4066 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 36,75 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 199,7636 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 277,0855 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 79,1612 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 109,77 m2
66 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 123,74 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường 277,0855 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 312,6712 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 589,7567 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 236,5136 m2
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 41,04 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 73,032 m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 13,0196 m3
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 173,2502 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75 11,304 m2
76 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Ceramic 300x600mm2, vữa XM M75 50,99 m2
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75 62,28 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 800x800mm2, vữa XM mác 75 97,8182 m2
79 Bê tông lót móng, chiều rộng 3,916 m3
80 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 23,8291 m3
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 25,65 m2
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 12,825 m2
83 Thi công lan can hành lang : Lan can con tiện xi măng 25,756 md
84 Lợp mái ngói mũi hài Hạ Long 40v/m2, chiều cao 2,4633 100m2
85 Cung cấp lắp dựng vách ngăn phòng WC : vách ngăn Compact chống ẩm, chân Inox 10,5218 m2
86 Cung cấp khuôn cửa gỗ tự nhiên sơn PU : Khuôn kép 250x60 (Gỗ Lim Nam Phi - Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) 52,2 md
87 Cung cấp khuôn cửa gỗ tự nhiên sơn PU : Khuôn đơn 130x60 (Gỗ Lim Nam Phi - Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) 28,6 md
88 Nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên sơn PU (Gỗ Lim Nam Phi Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) 161,6 md
89 Cung cấp cửa đi 4 cánh khung gỗ tự nhiên sơn PU : Pano gỗ tự nhiên dày 34mm + pano kính trắng dày 8mm (Gỗ Lim Nam PhiGỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) 20,1096 m2
90 Cung cấp cửa đi 1 cánh khung gỗ tự nhiên sơn PU : Pano gỗ tự nhiên dày 34mm + Pano kính trắng dày 8mm : (Gỗ Lim Nam PhiGỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) 1,8252 m2
91 Cung cấp cửa đi 1 cánh khung gỗ tự nhiên sơn PU : Pano gỗ tự nhiên dày 34mm : (Gỗ Lim Nam Phi Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) 2,9484 m2
92 Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở quay khung gỗ tự nhiên sơn PU : Pano kính trắng dày 8mm : (Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) 18,0576 m2
93 Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hắt khung gỗ tự nhiên sơn PU : Pano kính trắng dày 8mm : (Gỗ Lim Nam Phi - hoặc tương đương) 0,3364 m2
94 Lắp dựng khuôn cửa kép 52,2 m
95 Lắp dựng khuôn cửa đơn 28,6 m
96 Lắp dựng cửa vào khuôn 43,2772 m2
97 Đèn ốp trần D250 bóng Led 1x12 5 bộ
98 Đèn ốp trần D250 bóng Led 1x7 3 bộ
99 Đèn tường 2 bộ
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cái
101 Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A 4 cái
102 Công tắc 1 chiều 4 phím 250V-10A 3 cái
103 Công tắc 1 chiều 5 phím 250V-10A 1 cái
104 Công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10A 12 cái
105 Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A 11 cái
106 Attomat chống rò MCB 63A-2P 1 cái
107 Attomat MCB 20A-1P 7 cái
108 Attomat MCB 10A-1P 2 cái
109 Hộp đấu dây 100 hộp
110 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2X10)mm2 20 m
111 Dây CU/PVC (1x4) mm2 - dây đỏ 160 m
112 Dây CU/PVC (1x4) mm2 - dây đen 160 m
113 Dây CU/PVC (1x2.5) mm2 - dây đỏ 25 m
114 Dây CU/PVC (1x2.5) mm2 - dây đen 25 m
115 Dây tiếp địa E (1x10)mm2 - dây vàng xanh 20 m
116 Dây tiếp địa E (1x4)mm2 - dây vàng xanh 160 m
117 Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 - dây vàng xanh 25 m
118 Ống nhựa luồn dây chống cháy D32 135 m
119 Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 80 m
120 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường 1 cái
121 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại máy treo tường 3 máy
122 Ống đồng D6.4/15.9 0,06 100m
123 Ống thoát nước ngưng PVC D21 1 100m
124 Tủ điện vỏ nhựa 15 Module lắp chìm 1 cái
125 Quạt thông gió âm trần 2 cái
126 Hộp công tơ điện 1 hộp
127 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
129 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 3 cái
130 Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) 2 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa chậu 2 bộ
132 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
133 Lắp đặt kệ kính 2 cái
134 Lắp đặt gương soi 2 cái
135 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
136 Lắp đặt van xả tiểu nam 2 cái
137 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D110 2 cái
138 Lắp đặt phễu thu mưa DN80 8 cái
139 Van nhựa PPR - 2 chiều D50 1 cái
140 Van nhựa PPR - 2 chiều D32 1 cái
141 Van nhựa PPR - 2 chiều D25 2 cái
142 Van 1 chiều đồng D32 1 cái
143 Van 1 chiều đồng D25 1 cái
144 Van phao cơ D25 1 cái
145 Crephin ống hút D32 1 cái
146 Van phao điện 1 cái
147 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
148 Đồng hồ đo nước D25 1 cái
149 Ống lạnh PPR - PN10 D50 0,12 100m
150 Ống lạnh PPR - PN10 D25 0,24 100m
151 Ống lạnh PPR - PN10 D20 0,08 100m
152 Cút 90 độ nhựa PPR - D50 1 cái
153 Cút 90 độ nhựa PPR - D25 6 cái
154 Cút 90 độ nhựa PPR - D20 2 cái
155 Cút 90 độ nhựa PPR - D20 ren trong 7 cái
156 Tê nhựa PPR - D50 1 cái
157 Tê nhựa PPR - D25 2 cái
158 Côn thu nhựa PPR D50/25 2 cái
159 Côn thu nhựa PPR D25/20 3 cái
160 Măng xông PPR D50 3 cái
161 Măng xông PPR D25 6 cái
162 Măng xông PPR D20 2 cái
163 Nút bịt PPR D20 10 cái
164 Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 0,08 100m
165 Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 0,8 100m
166 Ống nhựa UPVC - Class 2 D34 0,2 100m
167 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110 3 cái
168 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D90 28 cái
169 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D34 2 cái
170 Tê nhựa UPVC 90 độ D110 2 cái
171 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 3 cái
172 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 28 cái
173 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D34 2 cái
174 Côn thu nhựa UPVC D90/34 2 cái
175 Cút nhựa UPVC 90 độ D34 2 cái
176 Con thỏ UPVC D90 2 cái
177 Con thỏ UPVC D34 2 cái
178 Măng xông nhựa UPVC D110 2 cái
179 Măng xông nhựa UPVC D90 20 cái
180 Măng xông nhựa UPVC D34 5 cái
181 Nút bịt UPVC D110 5 cái
182 Nút bịt UPVC D90 100 cái
183 Nút bịt UPVC D34 2 cái
184 Keo gắn ống 15 kg
H CỔNG HÀNG RÀO NHÀ TRƯNG BÀY
1 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 23,8204 m3
2 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 4,608 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1536 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6104 tấn
5 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 1,4714 m3
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2675 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0644 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3592 tấn
9 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 78,2109 m3
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 26,1221 m3
11 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,8734 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9339 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9652 tấn
14 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 74,4835 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 26,0843 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 322,5845 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 237,13 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 168,8704 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 361,688 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.070,5476 m2
21 Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hôp 0,9993 tấn
22 Mua+ lắp đặt mũi gang đúc 147 mũi
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 79,2746 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 39,5625 m2
25 Sản xuất, lắp dựng nan bê tông tường rào 237,13 m
26 Bản lề cối 27 cái
27 Khóa cổng 6 cái
28 Bánh xe cổng 9 cái
29 Mua tôn bịt mặt dưới cánh cổng 7,068 m2
I Trạm bơm Hạng mục 1 tháo dỡ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép 0,3376 tấn
2 vận chuyển máy bơm, đường ống, thiết bị từ tạm bơm cũ tới kho 1 ca
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 6,75
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá 19,9554
5 Tháo dỡ cửa 3,3
6 Vận chuyển đất cấp IV 0,2671 100m³
J Trạm bơm Hạng mục 2
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 300 6,5
2 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn 0,4062
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II 0,288 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II 0,672 100m
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm 0,28 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm 0,78 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện 0,08 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện 0,08 tấn
9 ván khuôn cọc, cột 0,55 100m²
10 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 2,8188
11 Đắp cát nền móng công trình 12,25
12 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,16 100m³
13 Bê tông đá dăm móng vữa bê tông XM PCB30 mác 200 14,0938
14 Bê tông đá dăm đá 2x4, vữa bê tông XM PCB30 mác 200 37,9676
15 Bê tông đá dăm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200 9,1295
16 Bê tông đá dăm xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200 9,3935
17 Bê tông đá dăm cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200 3,8676
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200 1,2773
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg 6 cấu kiện
20 ván khuôn móng dài 0,1525 100m²
21 ván khuôn tường, chiều cao ≤28m 1,7258 100m²
22 ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m 0,7554 100m²
23 ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,6712 100m²
24 ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,4558 100m²
25 ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,107 100m²
26 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm 0,8201 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,9664 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,1272 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,0746 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3186 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,4249 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PCB30 mác 75 46,1788
33 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB30 mác 75 83,16
34 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM PCB30 mác 75 83,16
35 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 47,79
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại 214,11
37 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,24 100m
38 Vải lọc bọc đầu ống thoát nước 2,51
39 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I 1 m
40 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu 2,1
41 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2, vữa XM PCB30 15
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,35 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,5 1m²
44 Lắp dựng hoa sắt cửa 2,5
45 Gia công lan can 1,4 tấn
46 Lắp dựng lan can sắt 10,2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,2 1m²
48 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 2 cái
49 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 2 cái
50 Quả hồ lô sứ chống sét 2 cái
51 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà 30 m
52 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m 0,1332 tấn
54 Lắp dựng cột thép các loại 0,52 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25 1m²
56 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,128 100m²
57 Phụ kiện máng nước, ốp mái tôn khổ 30cm 6,45 m
58 Quả cầu chắn rác 4 cái
59 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I 0,3876 100m³
60 Đào móng công trình, đất cấp III 3,9832 100m³
61 Đắp đất nền đường chặt yêu cầu K=0,90 2,8824 100m³
62 Cửa nhôm kính dày 5mm 6,48 m2
63 Phụ kiện cửa nhôm kính (bản lề) 12 cái
64 Phụ kiện cửa nhôm kính (khóa) 3 cái
65 Phụ kiện cửa nhôm kính (tay gạt) 6 cái
66 Cửa kéo sắt D1: 4,14 4,14 m2
67 Khóa cửa 1 cái
68 Lắp đặt cửa vào khuôn 31,62 m2
K Trạm bơm Hạng mục 3
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,9 1m²
2 Sản xuất cửa van phẳng (lưới chắn rác) 1,71 tấn
3 Lắp đặt cửa van phẳng (lưới chắn rác) 1,71 tấn
4 Gia công khe van 0,935 tấn
5 Lắp dựng khe van 0,935 tấn
6 Gia công giá đỡ máy 0,25 tấn
7 Lắp dựng giá đỡ máy 0,25 tấn
L Máy bơm và đường ống
1 Máy bơm trục đứng QTK = 2400m3/h; H=2,6m 1 Tổ máy
2 Ống xả D=500 mm, dày 8mm 5 m
3 Mặt bích D=500 mm dày 14mm 4 Cái
4 Bu lông M20x120 48 Cái
5 Zoăng cao su D=500 mm 5 Cái
6 Nắp thải Clape D=500 mm 1 Cái
7 Dây cáp điện từ TBA vào nhà máy, từ tủ điều khiển đến máy bơm 1 Bộ
8 Tủ điều khiển (trọn bộ) 1 Bộ
9 Tủ điện (trọn bộ) 1 Bộ
10 Pa lăng xích Q=3T; 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->