Gói thầu: Nhà họp khu dân cư Mỹ Đa Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Nhà họp khu dân cư Mỹ Đa Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB quận năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 11:15:00 đến ngày 2021-06-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,473,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,844 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,792 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,792 | 100m3 |
| B | HÀNG RÀO, CỔNG, SÂN NỀN | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen Loại B400, loại dài 3m, thời gian thi công 15 ngày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (cừ Larsen 0.4m, 1m ngang cần 2.5 cây) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1 | 100m |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,244 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,518 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,146 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,196 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,297 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,446 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,176 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,089 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,403 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,333 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,538 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,414 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,221 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,38 | m2 |
| 18 | Cổng xếp inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,3 | m |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,263 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,412 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,309 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,528 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,594 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,38 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,819 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 155,906 | m2 |
| 33 | Ốp đá chẻ quy cách vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,652 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 35 | Lót giấy nilong chống thấm nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | m3 |
| 37 | Lát gạch sân, bằng gạch terrazzo 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170 | m2 |
| 38 | Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính gốc từ 14-15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 39 | Trồng cây Đào đường kính gốc 13-15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 40 | Trồng cây Mỏ Két | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | cây |
| 41 | Đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| C | XÂY LẮP KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,646 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,836 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,915 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,313 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,395 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,65 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,143 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,988 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,521 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,788 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,603 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,28 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,221 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,861 | m3 |
| 19 | Đắp đá bột công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,142 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,373 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,373 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,7 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,485 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,484 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,007 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,856 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,075 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,524 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,502 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,152 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,177 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,492 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,33 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,825 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,833 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,071 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,425 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,839 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 269,235 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 226,635 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,59 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,7 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185,6 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 322,6 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185,6 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185,6 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,312 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,312 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,345 | 100m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,94 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,34 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,75 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 800x120mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,664 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,165 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,99 | m2 |
| 62 | Ốp đá tự nhiên quy cách vào bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,84 | m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 256,845 | m2 |
| 64 | Bả bằng matít vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 409,346 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 256,845 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 409,346 | m2 |
| 67 | Đóng trần thạch cao khung nối, khung xương tấm chống ẩm dày 9mm Vĩnh Tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,75 | m2 |
| 68 | Đóng trần thạch cao khung chìmi, khung xương tấm chống ẩm dày 9mm Vĩnh Tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,165 | m2 |
| 69 | Khung thép hộp mạ kẽm sơn dầu, khu lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m |
| 70 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL màu xám dày 12mm, cửa và phụ kiện Inox đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,83 | m2 |
| 71 | Kính tráng thủy dày 5 mm mài vát cạnh, vi trí lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | m2 |
| 72 | Cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực 8mm, bao gồm phụ kiện đi kèm (kích thước chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,84 | m2 |
| 73 | Bộ chữ mica nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 74 | Bảng hiệu khung thép hộp, tấm alu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,755 | m2 |
| D | ĐIỆN, NỐI ĐẤT, ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm, loại 10 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tuyp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuyp led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9w - 4000k | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt dimer điều chỉnh đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Mặt nạ dùng cho công tắc ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 520 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 540 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134 | m |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2 | m3 |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép 40x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 23 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Mối hàn Cadweld | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | mối |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 26 | Lắp đặt tủ âm thanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt cáp âm thanh AWG16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống âm thanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| E | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài m, đường kính ống d=21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PVC d21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren PVC d21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC d27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC d34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PVC d27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PVC d34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PVC d21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông PVC d27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PVC d34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bít ren ngoài d21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa PVC d27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PVC d34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài m, đường kính ống d=49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài m, đường kính ống d=60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài m, đường kính ống d=90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài m, đường kính ống d=114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút PVC d49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PVC d60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC d90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PVC d114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PVC d114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y PVC d60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y PVC d90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y PVC d114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông PVC d49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông PVC d60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PVC d90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PVC d114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi d60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Phiểu thu sàn D60 Inox kt 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 36 | bộ thoát lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 40 | Bộ thoát tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 41 | Van xã tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi nước d21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 43 | Phao điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 45 | quả cầu chắn rác inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 46 | Máy bơm nước sinh hoạt 1 HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi