Gói thầu: Nhà họp khu dân cư Mỹ Đa Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608773-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Nhà họp khu dân cư Mỹ Đa Tây
Số hiệu KHLCNT 20210545204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB quận năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 11:15:00 đến ngày 2021-06-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,473,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,844 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,792 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,792 100m3
B HÀNG RÀO, CỔNG, SÂN NỀN
1 Thuê cừ Larsen Loại B400, loại dài 3m, thời gian thi công 15 ngày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 210 m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (cừ Larsen 0.4m, 1m ngang cần 2.5 cây) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1 100m
4 Đào san đất bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,244 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,518 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,146 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,196 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,297 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,446 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,176 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,089 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,403 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,333 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,538 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,414 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,221 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,38 m2
18 Cổng xếp inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,3 m
19 Đào san đất bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,144 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,263 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,412 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,048 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,069 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,309 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,528 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,006 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,042 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,594 m3
30 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,38 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,819 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 155,906 m2
33 Ốp đá chẻ quy cách vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,652 m2
34 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 m
35 Lót giấy nilong chống thấm nền sân Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 170 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 m3
37 Lát gạch sân, bằng gạch terrazzo 300x300, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 170 m2
38 Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính gốc từ 14-15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cây
39 Trồng cây Đào đường kính gốc 13-15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cây
40 Trồng cây Mỏ Két Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 200 cây
41 Đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
C XÂY LẮP KHỐI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,646 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,836 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,915 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,313 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,395 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,65 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,143 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,988 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,521 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,788 m3
12 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,603 m3
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,28 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,012 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,035 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,221 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,861 m3
19 Đắp đá bột công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,142 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,373 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,373 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,7 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,062 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,485 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,484 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,8 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,007 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,856 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,135 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,075 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,524 tấn
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,502 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,152 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,027 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,177 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,492 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,33 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,825 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,833 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,071 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,425 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,839 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 269,235 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 226,635 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,59 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100,7 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 185,6 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 400 m
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 322,6 m2
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 185,6 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 185,6 m2
53 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,312 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,312 tấn
55 Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0.5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,345 100m2
56 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,94 m2
57 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,34 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 105,75 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 800x120mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,664 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,165 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,99 m2
62 Ốp đá tự nhiên quy cách vào bồn hoa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,84 m2
63 Bả bằng matít vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 256,845 m2
64 Bả bằng matít vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 409,346 m2
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 256,845 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 409,346 m2
67 Đóng trần thạch cao khung nối, khung xương tấm chống ẩm dày 9mm Vĩnh Tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 105,75 m2
68 Đóng trần thạch cao khung chìmi, khung xương tấm chống ẩm dày 9mm Vĩnh Tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,165 m2
69 Khung thép hộp mạ kẽm sơn dầu, khu lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8 m
70 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL màu xám dày 12mm, cửa và phụ kiện Inox đồng bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,83 m2
71 Kính tráng thủy dày 5 mm mài vát cạnh, vi trí lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7 m2
72 Cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực 8mm, bao gồm phụ kiện đi kèm (kích thước chi tiết theo thiết kế) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,84 m2
73 Bộ chữ mica nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
74 Bảng hiệu khung thép hộp, tấm alu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,755 m2
D ĐIỆN, NỐI ĐẤT, ÂM THANH
1 Lắp đặt tủ điện nhựa âm, loại 10 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
3 Lắp đặt đèn tuyp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Lắp đặt đèn tuyp led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 bộ
5 Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9w - 4000k Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
9 Lắp đặt dimer điều chỉnh đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
11 Mặt nạ dùng cho công tắc ổ cắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
14 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 520 m
15 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 540 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 134 m
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,2 m3
20 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép 40x3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
22 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cọc
23 Hộp kiểm tra điện trở Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
24 Mối hàn Cadweld Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 mối
25 Phụ kiện lắp đặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1
26 Lắp đặt tủ âm thanh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tủ
27 Lắp đặt cáp âm thanh AWG16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 m
29 Phụ kiện lắp đặt hệ thống âm thanh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1
E CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài m, đường kính ống d=21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt cút PVC d21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
5 Lắp đặt cút ren PVC d21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
6 Lắp đặt cút PVC d27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
7 Lắp đặt cút PVC d34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
8 Lắp đặt Tê PVC d27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
9 Lắp đặt Tê PVC d34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
10 Lắp đặt măng sông PVC d21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
11 Lắp đặt măng sông PVC d27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
12 Lắp đặt măng sông PVC d34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
13 Lắp đặt bít ren ngoài d21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
14 Lắp đặt van khóa PVC d27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
15 Lắp đặt van khóa PVC d34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài m, đường kính ống d=49mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,03 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài m, đường kính ống d=60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,26 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài m, đường kính ống d=90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài m, đường kính ống d=114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 100m
20 Lắp đặt cút PVC d49mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút PVC d60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 cái
22 Lắp đặt cút PVC d90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
23 Lắp đặt cút PVC d114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
24 Lắp đặt Tê PVC d114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
25 Lắp đặt Y PVC d60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
26 Lắp đặt Y PVC d90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
27 Lắp đặt Y PVC d114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
28 Lắp đặt măng sông PVC d49mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
29 Lắp đặt măng sông PVC d60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
30 Lắp đặt măng sông PVC d90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
31 Lắp đặt măng sông PVC d114mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
32 Lắp đặt con thỏ ngăn mùi d60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
33 Phiểu thu sàn D60 Inox kt 100x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
34 Lắp đặt lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
36 bộ thoát lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
37 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
40 Bộ thoát tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
41 Van xã tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
42 Lắp đặt vòi nước d21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
43 Phao điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
45 quả cầu chắn rác inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
46 Máy bơm nước sinh hoạt 1 HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
47 Phụ kiện lắp đặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->