Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609129-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vân Tảo
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210608970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã và các nguồn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 11:21:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,806,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bt cũ Theo chương V 0,8 10m
2 Đào mặt đường BT cũ Theo chương V 4,344 m3
3 Đào mặt đường BT cũ Theo chương V 0,391 100m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo chương V 8,868 m3
5 Đào bùn bằng máy Theo chương V 0,7981 100m3
6 Đào hữu cơ Theo chương V 1,265 m3
7 Đào hữu cơ Theo chương V 0,1139 100m3
8 Đào khuôn đường Theo chương V 6,458 m3
9 Đào khuôn đường Theo chương V 0,5812 100m3
10 Đánh cấp Theo chương V 2,066 m3
11 Đánh cấp Theo chương V 0,1859 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0555 100m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,4996 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,2632 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 2,369 100m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 174,5 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo chương V 174,5 m3
B TUYẾN 1: MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V 0,214 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 0,8867 100m3
3 Nilon chống thấm Theo chương V 492,63 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V 98,53 m3
C TUYẾN 1: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG
1 Phá cống cũ Theo chương V 2,98 m3
2 Đào hố móng, đất cấp II Theo chương V 42,41 m3
3 Đào hố móng, đất cấp II Theo chương V 3,8169 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,4348 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V 27,85 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,4802 100m2
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V 83,56 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 92,2 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 230,5 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 128,06 m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V 2,305 100m2
12 Cốt thép giằng tường Theo chương V 1,8248 tấn
13 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 35,86 m3
14 Ván khuôn bản nắp tấm đan đúc sẵn Theo chương V 1,1365 100m2
15 Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn Theo chương V 3,2414 tấn
16 Bê tông bản nắp tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chương V 31,21 m3
17 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 250kg bằng cần cẩu Theo chương V 160 cấu kiện
18 Đào hố móng, đất cấp II Theo chương V 0,414 m3
19 Đào hố móng, đất cấp II Theo chương V 0,0373 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0096 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V 0,21 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,006 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 0,32 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,35 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,6 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1 m2
27 Ván khuôn đổ bê tông giằng mũ tường Theo chương V 0,0192 100m2
28 Cốt thép giằng tường Theo chương V 0,0096 tấn
29 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,15 m3
30 Ván khuôn bản nắp tấm đan đúc sẵn Theo chương V 0,0097 100m2
31 Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn Theo chương V 0,0245 tấn
32 Bê tông bản nắp tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,2 m3
33 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 2 cấu kiện
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 431,22 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo chương V 431,22 m3
D TUYẾN 1: DỌN DẸP MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V 2 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V 2 gốc cây
3 Đắp bù gốc cây Theo chương V 0,02 100m3
4 Vận chuyển cây Theo chương V 1 gói
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 44,23 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 44,23 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V 44,23 m3
E TUYẾN 1: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xúc cát, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V 8,3321 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V 3,7054 100m3
3 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo chương V 98,7329 tấn
4 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo chương V 0,193 1000v
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V 1.269,8118 m3
F TUYẾN 2: NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông cũ Theo chương V 6,227 10m
2 Đào mặt đường BT cũ -TC10% Theo chương V 1,629 m3
3 Đào mặt đường BT cũ -TC90% Theo chương V 0,1466 100m3
4 Đào khuôn đường TC 10% Theo chương V 7,656 m3
5 Đào khuôn đường - M 90% Theo chương V 0,689 100m3
6 Đánh cấp - tc10% Theo chương V 1,266 m3
7 Đánh cấp - M90% Theo chương V 0,1139 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V 105,51 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V 105,51 m3
G TUYẾN 2: MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 0,5784 100m3
2 Nilon chống thấm Theo chương V 321,33 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V 64,27 m3
H TUYẾN 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG
1 Đào hố móng, đất cấp II Theo chương V 40,364 m3
2 Đào hố móng, đất cấp II Theo chương V 3,6328 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,2432 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,9137 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V 24,39 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V 97,54 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 81,45 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 203,45 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 140,09 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V 2,1189 100m2
11 Cốt thép giằng tường Theo chương V 1,4021 tấn
12 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 32,22 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,2013 m3
14 Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn Theo chương V 4,7667 tấn
15 Bê tông bản nắp tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chương V 34,67 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 175 cấu kiện
17 Đào hố móng, đất cấp II - TC 10% Theo chương V 76,616 m3
18 Đào hố móng, đất cấp II - Máy 90% Theo chương V 6,8954 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,392 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,7101 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V 46,9 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V 187,59 m3
23 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 212,06 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 530,15 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 203,9 m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V 3,1605 100m2
27 Cốt thép giằng tường Theo chương V 2,8419 tấn
28 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 46,9 m3
29 Ván khuôn bản nắp tấm đan đúc sẵn Theo chương V 1,8096 100m2
30 Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn Theo chương V 6,7951 tấn
31 Bê tông bản nắp tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chương V 49,7 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 255 cấu kiện
33 Đắp bờ vây thi công Theo chương V 0,09 100m3
34 Phá bờ vây thi công Theo chương V 0,09 100m3
35 Bơm tát nước Theo chương V 1 ca
36 Cắt mặt đường bê tông Theo chương V 0,984 10m
37 Đào mặt đường bê tông Theo chương V 3,655 m3
38 Đào móng cống, đất cấp II - TC 10% Theo chương V 4,1735 m3
39 Đào móng cống, đất cấp II - Máy 90% Theo chương V 0,2889 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0984 100m3
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V 2,159 m3
42 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V 8,634 m3
43 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 3,296 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,36 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 6 m2
46 Ván khuôn tường cống Theo chương V 0,089 100m2
47 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,834 m3
48 Ván khuôn mũ mố Theo chương V 0,0912 100m2
49 Cốt thép mũ mỗ Theo chương V 0,0402 tấn
50 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,392 m3
51 Ván khuôn tấm bản giữa Theo chương V 0,0523 100m2
52 Cốt thép tấm bản Theo chương V 0,1413 tấn
53 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,534 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 6 cấu kiện
55 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 0,033 100m3
56 Nilon chống thấm Theo chương V 18,352 m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V 3,67 m3
58 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 1.043,179 m3
59 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo chương V 1.043,179 m3
I TUYẾN 2: DỌN DẸP MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V 7 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V 7 gốc cây
3 Đắp bù gốc cây Theo chương V 0,07 100m3
4 Vận chuyển cây Theo chương V 1 gói
5 Di dời cột điện Theo chương V 3 cái
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo chương V 37,11 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 9,061 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 1,504 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 47,675 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo chương V 47,675 m3
J TUYẾN 2: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Xúc cát đá lên xe Theo chương V 8,9014 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo chương V 8,8359 100m3
3 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo chương V 200,55 tấn
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 1.907,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->