Gói thầu: Thi xây dựng cải tạo, sửa chữa Trụ sở cơ quan Kiểm toán nhà nước khu vực VII (phần công việc điều chỉnh bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kiểm toán nhà nước khu vực VII |
| Tên gói thầu | Thi xây dựng cải tạo, sửa chữa Trụ sở cơ quan Kiểm toán nhà nước khu vực VII (phần công việc điều chỉnh bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 11:09:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,755,748,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 257 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V. E-HSMT | 9,373 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo chương V. E-HSMT | 107,24 | m |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo chương V. E-HSMT | 59,508 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch chỉ | Theo chương V. E-HSMT | 119,017 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo chương V. E-HSMT | 30,226 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 8,479 | m3 |
| 9 | Khoan cấy thép vào dầm | Theo chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 5,921 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,855 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 2,177 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 9,855 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,917 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,667 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,526 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 20,175 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 2,359 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,267 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 123,517 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 123,517 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 133,848 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 66,456 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 53,504 | m2 |
| 32 | Dán màng khò nhiệt chóng thấm sê nô | Theo chương V. E-HSMT | 62,928 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 2,656 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V. E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 23,01 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 23,01 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V. E-HSMT | 1,437 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V. E-HSMT | 1,437 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 68,612 | m2 |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V. E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 44 | tăng đơ | Theo chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 11,676 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V. E-HSMT | 3,267 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Theo chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 50 | Ống nhựa thoát nước mái | Theo chương V. E-HSMT | 71,1 | m |
| 51 | Rọ chắn rác | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Cút nhựa | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Phễu thu | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Đai giữ ống | Theo chương V. E-HSMT | 70 | cái |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 53,988 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 19,54 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 172,153 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 23,221 | m2 |
| 59 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 20,808 | m2 |
| 60 | Màng khò nhiệt chống thấm | Theo chương V. E-HSMT | 54,007 | m2 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,738 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 21,732 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng lan cầu thang tay vịn gỗ | Theo chương V. E-HSMT | 9,4 | m |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V. E-HSMT | 106,132 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 151,335 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 151,335 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 555,428 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 555,428 | m2 |
| 69 | Đóng trần nhôm đục lỗ dày 0.8mm + khung xương định hình | Theo chương V. E-HSMT | 52,339 | m2 |
| 70 | Đóng trần tôn panel màu trắng sứ + khung xương thép hộp | Theo chương V. E-HSMT | 140,569 | m2 |
| 71 | Phào nhựa cổ phần | Theo chương V. E-HSMT | 165,28 | m |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ (Xingffa dày 2mm) kính an toàn 6,38 mm | Theo chương V. E-HSMT | 22,575 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ (Xingffa dày 2mm) kính an toàn 6,38 mm | Theo chương V. E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 74 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ Xingffa kính an toàn 6,38mm | Theo chương V. E-HSMT | 2,58 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ mở hắt | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 12.7x12.7x0.9 | Theo chương V. E-HSMT | 74,484 | kg |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 29,055 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 29,055 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 11,907 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 15,39 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 13,11 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 12,593 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 115,398 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 115,398 | m2 |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 10,805 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 72,72 | m |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V. E-HSMT | 1,742 | m3 |
| 91 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 5,558 | m3 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 85,562 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 85,562 | m2 |
| 94 | Lưới inox chống bay quần áo | Theo chương V. E-HSMT | 21 | m2 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 7,5 | m |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 9,59 | 100m2 |
| B | ĐIỆN NƯỚC | |||
| C | Điện thu sét | |||
| 1 | Đèn LED panel 600x600 - 34w | Theo chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Đèn LED panel tròn ốp trần cảm ứng 10w | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đèn led cảm ứng 0.5w-220v 86x86x50 cầu thang | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V. E-HSMT | 6 | máy |
| 9 | Ống đồng bảo ôn | Theo chương V. E-HSMT | 18 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng d21 | Theo chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Cút d21 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Công tắc đảo chiều | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi | Theo chương V. E-HSMT | 24 | bảng |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 120A | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70Ampe | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Mặt liền atomat 1 pha các loại 20A;15A | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 200x300x150mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V. E-HSMT | 16 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 28 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 29 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Bật đỡ dây | Theo chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây thu sét trên mái | Theo chương V. E-HSMT | 30 | m |
| D | Mạng internet | |||
| 1 | Moden wifi | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ thu phát wifi | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Swich 16 port | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cáp mạng internet | Theo chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 5 | báo giá cáp quang muntil mode bấm sẵn 2 đầu SC-SC 80m | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Hạt mạng + hạt điện thoại | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Đinh vít | Theo chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| E | Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR d21mm | Theo chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR d50mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR d25x20mm | Theo chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Tê PPR D50 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Tê PPR D25 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D20 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Tê ren trong D20 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Cút ren trong D20 | Theo chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| 24 | Rắc co D25 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Rắc co ren trong D20 | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa PPR d50mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa PPR d27mm | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa PPR d20mm | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| F | Vật liệu thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 5 | Tê nhựa PVC d110mm | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tê nhựa PVC d90mm | Theo chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC d110mm | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cút nhựa D90 | Theo chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Cút nhựa D76 | Theo chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Cút nhựa D42 | Theo chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Côn nhựa D90 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Măng xông nhựa PVC d110mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Măng xông nhựa PVC d90mm | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Măng xông nhựa PVC d76mm | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Măng xông nhựa PVC d42mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Xi phông 110 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Xi phông 42 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Tê kiểm tra | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V. E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V. E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| G | ĐIỆN BỔ SUNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đèn led dây 50x200 | Theo chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Đầu nối dây nguồn | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Đèn LED âm trần 5ww | Theo chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V. E-HSMT | 50 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi