Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 11:04:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,592,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Nền đường | |||
| B | 1. Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ dày trung bình 12cm, tận dụng đắp | Mô tả theo chương V | 2,01 | 1 m3 |
| C | 2. Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường (bao gồm khuôn đường giao) | Mô tả theo chương V | 34,53 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 300,09 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 256,88 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (tận dụng đất) | Mô tả theo chương V | 593,29 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 2,39 | 1m3/km |
| D | *\ Mặt đường trồi lún | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ, tận dụng đắp | Mô tả theo chương V | 27,81 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường đạt K0.98 | Mô tả theo chương V | 27,81 | 1 m3 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax 25, lớp dưới dày 10cm | Mô tả theo chương V | 13,91 | 1 m3 |
| 4 | Lớp móng CPĐD Dmax 25, lớp trên dày 10cm | Mô tả theo chương V | 13,91 | 1 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit. Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 139,07 | 1 m2 |
| E | *\ Mặt đường bong tróc | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 863,29 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, bù phụ BTNN R19 dày TB 4.3cm (thi công cùng lớp bù vênh) | Mô tả theo chương V | 863,29 | 1 m2 |
| F | *\ Mặt đường tăng cường | |||
| G | 1. Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 12.084,16 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, bù vênh BTNN R19 dày TB 2.3cm | Mô tả theo chương V | 10.553,15 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 0.3kg/m2 | Mô tả theo chương V | 11.416,44 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNN C19, dày 7cm | Mô tả theo chương V | 12.907,01 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNN C19, dày 3.5cm | Mô tả theo chương V | 179,51 | 1 m2 |
| H | 2. Vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường đạt K0.98 | Mô tả theo chương V | 16,27 | 1 m3 |
| 2 | Lớp móng CPĐD Dmax 25, lớp dưới dày 10cm | Mô tả theo chương V | 8,13 | 1 m3 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax 25, lớp trên dày 10cm | Mô tả theo chương V | 8,13 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0 kg/m2 | Mô tả theo chương V | 81,34 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNN C19, dày 7cm | Mô tả theo chương V | 81,34 | 1 m2 |
| I | 3. Điểm đón, trả khách tuyến cố định | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường đạt K0.98 | Mô tả theo chương V | 26,57 | 1 m3 |
| 2 | Lớp móng CPĐD Dmax 25, lớp dưới dày 10cm | Mô tả theo chương V | 13,29 | 1 m3 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax 25, lớp trên dày 10cm | Mô tả theo chương V | 13,29 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0 kg/m2 | Mô tả theo chương V | 132,85 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNN C19, dày 7cm | Mô tả theo chương V | 132,85 | 1 m2 |
| J | *\ An toàn giao thông | |||
| K | 1. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 132,26 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả theo chương V | 34,2 | m2 |
| 3 | Sơn vạch gờ giảm tốc, dày 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 19,8 | m2 |
| 4 | Sơn vạch gờ giảm tốc, dày 6mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 19,8 | m2 |
| L | 2. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 1,15 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,109 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 15,07 | 1 m2 |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,78 | 1 m3 |
| 6 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Mô tả theo chương V | 17,59 | 1m2 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 41 | 1 Cái |
| M | Phần dán phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm găm đầu cọc | Mô tả theo chương V | 116 | bộ |
| 2 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,84 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 232 | lỗ |
| N | 3. Biển báo tam giác | |||
| 1 | Đập bỏ móng bê tông biển báo cũ | Mô tả theo chương V | 0,44 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A90 | Mô tả theo chương V | 17 | 1 Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A90 (có gắn biển báo phụ KT 90x40) | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 4,18 | 1 m3 |
| O | 4. Biển báo chữa nhật 1 cột | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt BB chữ nhật KT(90x120) | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| P | *\ Hệ thống thoát nước dọc | |||
| Q | 1. Nâng gối mương xây cũ KT (50xH) | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,505 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,159 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 36,44 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 29,4 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 4,53 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 4,41 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 50 | 1 Tấm |
| 8 | Chèn VXM M100, dày 1cm | Mô tả theo chương V | 11,76 | 1 m2 |
| R | 2. Nâng gối mương xây cũ KT (70xH) | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,866 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,195 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 44,4 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 30,6 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 5,91 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 4,59 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 52 | 1 Tấm |
| 8 | Chèn VXM M100, dày 1cm | Mô tả theo chương V | 12,24 | 1 m2 |
| S | *\Cống dọc B70x50, L=14m, 2cái | |||
| T | 1.Phần cống | |||
| 1 | Đào bỏ cống cũ, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 0,33 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cống + dẫn dòng | Mô tả theo chương V | 51,17 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 4,33 | 1m3 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,227 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,218 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 11,45 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 17,75 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,37 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,1 | 1 m3 |
| 10 | Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 18,25 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 16 | 1 Tấm |
| 12 | Chèn VXM M100, dày 1cm | Mô tả theo chương V | 3,92 | 1 m2 |
| 13 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 17,29 | 1m2 |
| 14 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả theo chương V | 14,8 | 1 m3 |
| U | *\ Cống B100x100, nối THL | |||
| V | 1. Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan biên | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Tấm |
| 2 | Đập bỏ khối xây hạ lưu, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 1,74 | 1 m3 |
| 3 | Nạo vét lòng cống cũ, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 4,08 | 1 m3 |
| W | 2. Phần cống | |||
| 1 | Đào móng cống + dẫn dòng | Mô tả theo chương V | 25,47 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 1,7 | 1m3 |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,068 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,033 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,96 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 4,27 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,53 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 9 | Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 9,02 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 5 | 1 Tấm |
| 11 | Chèn VXM M100, dày 1cm | Mô tả theo chương V | 0,7 | 1 m2 |
| 12 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 11,38 | 1m2 |
| 13 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả theo chương V | 7,45 | 1 m3 |
| X | *\Đảm bảo giao thông | |||
| Y | 1. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Di chuyển rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 40 | 1 cái |
| Z | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Biển báo tròn D70 | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 4 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 80 | 1 Công |
| 5 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bóng |
| 6 | Cờ điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| AA | 2. Rào chắn thi công | |||
| 1 | ống nhựa PVC D40 | Mô tả theo chương V | 100,8 | 1 m |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 749 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 11,08 | 1m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ cột bê tông | Mô tả theo chương V | 1.680 | Cái |
| AB | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chỉ được phép sử dụng khi có sự chấp thuận của Chủ đầu tư, thanh toán sẽ trừ ra khi không sử dụng đến) | Mô tả theo chương V | 93.228.000 | VND |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi