Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608990-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210565140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 12:27:00 đến ngày 2021-06-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,189,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Tuyến kênh chính
1 Đào xúc đất cấp I 154,4039 100m3
2 Đào kênh mương, đất cấp I 183,643 100m3
3 Đào kênh mương trên nền đất mềm 109,1731 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 40,1386 100m3
5 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 114,2043 100m3
6 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 157,9296 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 7,8162 100m3
8 Đào xúc đất cấp II 77,6852 100m3
9 Mua đất đồi để đắp 11.015,1102 m3
10 Vận chuyển đất cấp I cự ly dưới 5km 292,2906 100m3
11 San đất bãi thải 292,2906 100m3
12 Bơm nước ban đầu 20CV 50 ca
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1.316,169 100m
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 1.097,118 100m
15 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 388,54 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 2.080,83 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 311,52 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 1.222,07 m3
19 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 3.668,07 m3
20 Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao 1.098,97 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao > 2m vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 620,83 m3
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 783,06 m2
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 49,87 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng 3,208 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7837 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,0456 tấn
27 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 44,25 100m
28 Phên nứa 177 m3
29 Ống nhựa thoát nước lưng tường kè 3.715,56 m
30 Bọc vải địa ống thoát nước 3,7156 100m2
31 Phá đá mặt bằng công trình đá cấp IV 2 100m3
32 Ép cọc cừ larsen 73,05 100m
33 Nhổ cọc cừ larsen 73,05 100m
34 Thuê cừ Lasen IV (thời gian thuê cừ dự kiến 25 ngày) 182.625 m
35 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 151,62 m3
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 310,59 m3
37 Ván khuôn xà dầm, giằng 17,2212 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,0584 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 17,3605 tấn
40 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 34,46 m2
41 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) 213,42 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 44,1779 100m2
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 7.114 cái
44 Mua đất màu trồng cỏ trong khuôn bê tông đúc sẵn 234,79 m3
45 Mua cỏ có chọn lọc 1.565,08 m2
46 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 15,6508 100m2
B HẠNG MỤC: Tuyến kênh nhánh
1 Đào xúc đất cấp I 64,9141 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp I 9,5575 100m3
3 Đào kênh mương, đất cấp I 83,5384 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 8,454 100m3
5 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 43,0344 100m3
6 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 108,9799 100m3
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm 12 1 đoạn ống
8 Mua đất đồi để đắp 12.448,768 m3
9 Vận chuyển đất cấp I cự ly dưới 5km 102,7897 100m3
10 San đất bãi thải 102,7897 100m3
11 Bơm nước ban đầu 20CV 30
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 8,4976 100m3
13 Đóng cọc tre, đất cấp I 219,06 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 270,46 m3
15 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 81,14 m3
16 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 730,23 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 37,86 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 265,05 m3
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 107,64 m2
20 Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè 486,82 m
21 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát 0,4868 100m2
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 22,2 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 375 m2
C HẠNG MỤC: Cống thông nước trên tuyến kênh nhánh
1 Đóng cọc tre, đất cấp I 33,75 100m
2 Đổ bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 4,5 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 24,45 m3
4 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 21,05 m3
5 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 11,47 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,6782 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,5525 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,2837 tấn
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3506 100m2
10 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,2282 100m2
11 Ván khuôn sàn mái 0,5086 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3,36 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 4,3 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 12,53 m3
15 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 34,8 m3
16 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 16,4 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 13,2 m3
18 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250 0,32 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0211 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0167 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0027 tấn
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,3 100m3
23 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,4569 100m3
24 Đào xúc đất đất cấp I 2,7999 100m3
25 Đào móng công trình, đất cấp I 1,8585 100m3
26 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 5,366 100m
27 Phên nứa 268,3 m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,9484 100m3
29 Mua đất đồi để đắp 470,1375 m3
30 Vận chuyển đất cấp I cự ly dưới 5km 2,3293 100m3
31 San đất bãi thải 2,3293 100m3
32 Bơm nước ban đầu 20CV 10 ca
33 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4717 100m3
34 Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 2x4 31,44 m3
35 Mua cấp phối đá dăm 23,58 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.85692E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.333.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->