Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210564969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng theo Quyết định số 480/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2020 của Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 14:01:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,080,881,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA NHÀ ĐIỀU DƯỠNG KHU A, KHU B, KHU C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 121,448 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 121,448 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trụ cái cầu thang, tay vịn lan can cầu thang, phun PU | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Máy bơm tăng áp 1,5hp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 9 | SỬA CHỮA HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT KHU B: Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 121,448 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 121,448 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cái cầu thang, tay vịn lan can cầu thang, phun PU | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m cấu kiện |
| 14 | Khung ngoại, nẹp cửa cửa đi, gỗ nhóm III (bao gồm phun PU hoàn thiện) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | md |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Máy bơm tăng áp 1,5hp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 21 | SỬA CHỮA HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT KHU C: Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 147,484 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 147,484 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 24 | Sửa chữa đường ống nước bên trong hộp gen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50,56 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50,56 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,792 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,514 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m2 |
| 42 | Cửa khung nhôm 25*76 màu giã gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m2 |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 44 | Máy điều hòa 2HP | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt RCBO 2 cực 15A,30mA | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 49 | Ống ga máy lạnh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Máy nước nóng PANASONIC DH-4MP1VW | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC PHÒNG GIẶT PHƠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,569 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,858 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,696 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,653 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 30 | thép hộp STK 50*100*1,4mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | mét |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m2 |
| 32 | Cửa sắt kéo loại có lá | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m2 |
| 33 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 35 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch 300*300mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 56,77 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,51 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,02 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,26 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m |
| 44 | Kẻ ron âm tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,02 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m2 |
| 48 | Ngâm nước XM 5 kg/m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 64,28 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,96 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,47 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 88,77 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Đế âm + mặt viền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt RCBO 2 cực 30A;30mA | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 2 cực 10A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây điện CXV/DSTA(3x10+1x6) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | m3 |
| 77 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,068 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,158 | m2 |
| 80 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 156,47 | m2 |
| 81 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm (Gạch coric 245*245*45) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 174,07 | m2 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m2 |
| 88 | Gia công thang sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,818 | m2 |
| 91 | Bu lông mở M10 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,26 | m2 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,284 | m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,082 | m3 |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,658 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,222 | m3 |
| 97 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,461 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,296 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 107 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,094 | m3 |
| 109 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,549 | m3 |
| 110 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39,255 | m2 |
| 111 | Khung sắt hàng rào (theo mẫu hiện trạng) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,995 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 78,51 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,957 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,55 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,391 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,957 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,55 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 84,507 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 120 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,795 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,415 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | 100m3/km |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng xoắn HDPE D50/40 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 vùng 24V | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | hệ thống nối đất tĩnh điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đầu báo khói quang 24v | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng 24v | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn báo cháy 24v | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CV 2x1,5mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 20 | Vật tư phụ (nối, co, tê …) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Vật tư phụ (nối, co, tê …) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG * 1.5% | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 1.5% | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi