Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210564969-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210521226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng theo Quyết định số 480/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2020 của Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 14:01:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,080,881,552 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỮA CHỮA NHÀ ĐIỀU DƯỠNG KHU A, KHU B, KHU C
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 121,448 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 121,448 m2
3 Vệ sinh trụ cái cầu thang, tay vịn lan can cầu thang, phun PU Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Máy bơm tăng áp 1,5hp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 m
9 SỬA CHỮA HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT KHU B: Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 121,448 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 121,448 m2
11 Vệ sinh trụ cái cầu thang, tay vịn lan can cầu thang, phun PU Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
12 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,3 m
13 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,3 m cấu kiện
14 Khung ngoại, nẹp cửa cửa đi, gỗ nhóm III (bao gồm phun PU hoàn thiện) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,3 md
15 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
16 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Máy bơm tăng áp 1,5hp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 m
21 SỬA CHỮA HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT KHU C: Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 147,484 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 147,484 m2
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,165 m3
24 Sửa chữa đường ống nước bên trong hộp gen Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
26 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,95 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,15 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,15 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50,56 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50,56 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,973 m3
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,792 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,258 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,3 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,3 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,3 m2
40 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,514 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,616 m2
42 Cửa khung nhôm 25*76 màu giã gỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,616 m2
43 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 máy
44 Máy điều hòa 2HP Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
45 Lắp đặt RCBO 2 cực 15A,30mA Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 m
48 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
49 Ống ga máy lạnh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 m
50 Cung cấp, lắp đặt Máy nước nóng PANASONIC DH-4MP1VW Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22 Bộ
B HẠNG MỤC PHÒNG GIẶT PHƠI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,749 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,569 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,858 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,794 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,664 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,243 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,584 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,696 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,404 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,434 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,171 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,185 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,149 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,653 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,284 m3
27 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,135 m3
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m2
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
30 thép hộp STK 50*100*1,4mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 mét
31 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,12 m2
32 Cửa sắt kéo loại có lá Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,12 m2
33 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
35 Hoa sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 31,68 m2
37 Lát nền, sàn, gạch 300*300mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,72 m2
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 56,77 m2
39 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,51 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,26 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,02 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,26 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,4 m
44 Kẻ ron âm tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,4 m
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,02 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,02 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,3 m2
48 Ngâm nước XM 5 kg/m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
49 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 64,28 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43,96 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,47 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 88,77 m2
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt Đế âm + mặt viền Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
57 Lắp đặt RCBO 2 cực 30A;30mA Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt MCB 2 cực 10A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt dây điện CXV/DSTA(3x10+1x6) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
60 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 m
61 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35 m
63 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
69 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,924 m3
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22 cái
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,708 m3
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
77 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,068 m3
78 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
79 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,158 m2
80 Đục nhám mặt bê tông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 156,47 m2
81 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm (Gạch coric 245*245*45) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 174,07 m2
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,025 m3
83 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,032 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,011 m3
85 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,07 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,07 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,07 m2
88 Gia công thang sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
89 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,818 m2
91 Bu lông mở M10 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Tháo dỡ khung sắt hàng rào bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37,26 m2
93 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,284 m3
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,082 m3
95 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,658 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,222 m3
97 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,461 m3
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,296 m3
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,026 m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,559 m3
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,118 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
104 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m2
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,206 100m2
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
107 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,14 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,094 m3
109 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,549 m3
110 Lắp dựng khung sắt hàng rào Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 39,255 m2
111 Khung sắt hàng rào (theo mẫu hiện trạng) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,995 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 78,51 m2
113 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54,957 m2
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29,55 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,391 m2
116 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54,957 m2
117 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29,55 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 84,507 m2
119 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 m
120 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
121 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,85 m3
122 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,45 m3
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
125 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
126 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
127 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,69 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,795 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,38 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,415 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,564 100m3/km
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,69 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng xoắn HDPE D50/40 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,67 100m
9 Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 vùng 24V Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 hệ thống nối đất tĩnh điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 HT
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt Đầu báo khói quang 24v Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
13 Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng 24v Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt Nút nhấn khẩn báo cháy 24v Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
16 Điện trở cuối tuyến Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CV 2x1,5mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 260 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 260 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
20 Vật tư phụ (nối, co, tê …) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1
21 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 43 bộ
22 Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 210 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 210 m
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Vật tư phụ (nối, co, tê …) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG * 1.5%
1 Chi phí dự phòng 1.5% Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->