Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609947-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210609869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn SN thuỷ lợi, MTLP, hỗ trợ đất trồng lúa năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 14:57:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,247,952,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến N
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0368 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0545 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3809 tấn
8 Khoan cắm néo thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 lỗ
9 Thép cắm néo F25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,2 kg
10 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,38 m3
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2306 tấn
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5467 100m2
15 Carefin Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,71 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,04 m3
18 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,43 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,41 m3
20 Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0488 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1638 tấn
22 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0838 100m2
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1101 100m2
24 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m3
25 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43 cái
27 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,61 m3
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,47 m2
29 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,5 m3
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,2 m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
34 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,06 m3
36 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,32 m3
37 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,29 m3
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,32 m3
39 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,59 m3
40 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,22 m3
41 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,6 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,2 m3
B Hạng mục: Tuyến K
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,12 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,95 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0444 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,572 100m2
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,69 m3
7 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,78 m3
8 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,03 m3
C Hạng mục: Tuyến M
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,72 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,04 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,22 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0355 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4229 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9264 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2842 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111 cái
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,93 m3
11 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,21 m3
12 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,98 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->