Gói thầu: Thi công công trình xây dựng khu dân cư nông thôn Bản Xa, xã Nghĩa Lợi (sau UBND xã), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210570312-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công công trình xây dựng khu dân cư nông thôn Bản Xa, xã Nghĩa Lợi (sau UBND xã), thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210570163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 14:53:00 đến ngày 2021-06-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,472,771,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I Theo quy định hiện hành 20,8466 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 208,466 10m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 6km Theo quy định hiện hành 208,466 10m3/1km
4 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 142,9261 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 1.572,1871 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 9km Theo quy định hiện hành 1.572,1871 10m3/1km
7 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 157,2187 100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành 2,3662 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 26,291 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 1,1342 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 8,5 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 5,8645 100m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,7656 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 64,84 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 17,05 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 2,501 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 177 cái
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,2561 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 2,846 m3
13 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0588 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,79 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 0,1872 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0507 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,082 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,042 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 6,504 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 6,444 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 1,49 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,44 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành 10,8 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,27 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo quy định hiện hành 8 cấu kiện
C VỈA HÈ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 27 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 16,875 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 10,125 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo quy định hiện hành 67,5 m2
5 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,5897 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,552 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 5,6 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,36 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo quy định hiện hành 112 m2
D KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 45,87 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 4,1283 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 5,8031 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 20,59 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 288,27 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 361,43 m3
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 1,1355 100m
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 45,87 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 6km Theo quy định hiện hành 45,87 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 38,983 10m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 9km Theo quy định hiện hành 38,983 10m3/1km
E KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Kế hoạch bảo vệ môi trường Theo quy định hiện hành 1 khoản
F THUẾ+ PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Khối lượng đào xúc đất ở nơi khác về đắp Theo quy định hiện hành 16.111,701 m3
2 Khối lượng đất đổ đi Theo quy định hiện hành 2.543,36 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->