Gói thầu: Gói thầu số (01) xây lắp công trình Sữa chữa nâng cấp trụ sở UBND- Hạng mục: Sân đường đi, nhà để xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số (01) xây lắp công trình Sữa chữa nâng cấp trụ sở UBND- Hạng mục: Sân đường đi, nhà để xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 14:30:00 đến ngày 2021-06-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,410,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác mặt bằng | |||
| 1 | Cẩu dọn chậu cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1c/kiện |
| 2 | Cẩu trả chậu cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1c/kiện |
| 3 | Phỏ dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,844 | 1 m3 |
| 4 | Phỏ dỡ kết cấu gạch đá cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,654 | 1 m3 |
| 5 | Chặt cây d=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Cây |
| 6 | Đào gốc cây d=50cm (bằng máy đào) KT(1x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển kết cấu cũ đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,727 | 1 m3 |
| B | Cải tạo bó vỉa bồn hoa, chậu cây | |||
| 1 | Cắt nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 m |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,341 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,789 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,365 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,43 | 1 m3 |
| 6 | Đệm vữa xi măng M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,535 | 1 m2 |
| 7 | Bốc đá ba zan xuống KT(15x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,165 | 1 tấn |
| 8 | Bó vỉa đá bazan KT(15x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,246 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa đá Bazan KT(15x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 139,9 | 1 m |
| 10 | Bốc đá ba zan xuống KT(25x55)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,717 | 1 tấn |
| 11 | Bó vỉa đá bazan KT(25x55)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,118 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa đá Bazan KT(25x55)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | 1 m |
| C | Lát Sân đường đi+ Nhà để xe | |||
| 1 | Bê tông hoàn trả mặt sân cũ đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,325 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,165 | 1 m3 |
| 3 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.423,3 | 1 m2 |
| 4 | Lát đá Bazan đen khò nhám KT(30x60x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.423,3 | 1 m2 |
| D | Lát đá bazan bậc thang lối xuống hội trường | |||
| 1 | Đục tẩy lớp VXM mặt ngoài dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,09 | 1 m2 |
| 2 | Trát VXM M100 dày TB 1cm tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,09 | 1 m2 |
| 3 | Lát, ốp đá Bazan đen khò nhỏm KT(30x60x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,09 | 1 m2 |
| 4 | Đục lỗ thoát nước chân tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 lỗ |
| E | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,172 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,625 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,602 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,916 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thộp móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7 | 1 m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,995 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | 1 m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,896 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,06 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,06 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cột thé các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,065 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 17 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 ly (2,56 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 102,7 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 178,5 | 1 m2 |
| 21 | Bu lông M16, L=320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi