Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602265-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn chờ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210602054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 15:36:00 đến ngày 2021-06-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,529,203,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.793805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.358761E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.170.442.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình ≥ 20PX
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 14 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn chờ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh trường học trên địa bàn thị trấn Chờ, huyện Yên Phong
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn chờ , địa chỉ: Thị trấn chờ - Yên Phong - Bắc ninh
- Chủ đầu tư: UBND thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, địa chỉ: Thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, địa chỉ: Thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo KTKT: + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD, Đ/c: 140 đường Lương Thế Vinh, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, địa chỉ: Thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn chờ , địa chỉ: Thị trấn chờ - Yên Phong - Bắc ninh
- Chủ đầu tư: UBND thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, địa chỉ: Thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, địa chỉ: Thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong, địa chỉ: Thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3860201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD, Đ/c: 140 đường Lương Thế Vinh, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223………..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON PHÚ MẪN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo BVTC và Chương V E-HSMT7,9062m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,768m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,44m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo BVTC và Chương V E-HSMT18,72m
5Tháo dỡ bệ xíTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
6Tháo dỡ hệ thống điện nước, vận chuyển toàn bộ cửa, thiết bị vệ sinh điện nước xuống kho tập kếtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1công
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1267100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1267100m3
9Tháo dỡ bệ xíTheo BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,6m2
11Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,8m
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,562m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,081m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT13,272m2
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,024100m3
16Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,024100m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT24,43m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,138m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT25,568m2
20Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT5,514m2
21Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT52,91m3
22Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,084100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,326m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,373100m2
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,16100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,005tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,169tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,095tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,03tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,107tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,608tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT13,754m3
33Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,841m3
34Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,317100m3
35Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,09100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,008m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,418100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,07tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,561tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,534m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,491100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1415tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,022tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,443tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,463tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,045tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT5,255m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,893100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,095tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,68tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,399m3
52Ván khuôn gỗ lanh tôTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,05100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,009tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,021tấn
55Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,34m3
56Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT31,581m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,457m3
58Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo BVTC và Chương V E-HSMT26,992m2
59Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT300,051m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch vỉ Inax 300x300mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT8,181m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT158,754m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,3m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT16,261m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,16m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT26,18m
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT158,754m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT23,721m2
68Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT67,847m2
69Lát gạch lá nem chống nóng 300x300mm, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT37,0627m2
70Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,855m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo BVTC và Chương V E-HSMT88,6534m2
72Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm bịt phần tiếp giáp giữa hai nhàTheo BVTC và Chương V E-HSMT8m
73Chống thấm khe lún tiếp giáp giữa 2 nhàTheo BVTC và Chương V E-HSMT8m
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,256100m2
75Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT11,22m2
76Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻTheo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
77Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,8m2
78Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiTheo BVTC và Chương V E-HSMT10bộ
79Inox 304 vuông 15x15x1.4mm làm hoa sắt cửa sổTheo BVTC và Chương V E-HSMT48,4935kg
80Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT14,76m2
81Trần thạch cao thả tấm chịu nước khu WCTheo BVTC và Chương V E-HSMT56,8362m2
82Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 350x250x150mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2hộp
83Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 MoudeTheo BVTC và Chương V E-HSMT2hộp
84Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 45ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 30ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
86Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25ATheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
87Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16ATheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
88Lắp đặt công tắc 3 hạt 10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạt 10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
90Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đấtTheo BVTC và Chương V E-HSMT9cái
91Lắp đặt đế âmTheo BVTC và Chương V E-HSMT17cái
92Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần 22WTheo BVTC và Chương V E-HSMT22bộ
93Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT62m
94Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT48m
95Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT90m
96Lắp đặt quạt hút mùiTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
97Lắp đặt ống PVC D100mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3100m
98Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT200m
99Lắp đặt ống PPR D50mm PN10Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,15100m
100Lắp đặt ống PPR D25mm PN10Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,75100m
101Lắp đặt ống PPR D20mm PN10Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,45100m
102Lắp đặt van nhựa PPR D50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
103Lắp đặt van nhựa PPR D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
104Lắp đặt côn thu PPR D50/25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
105Lắp đặt tê đều PPR D50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
106Lắp đặt tê đều PPR D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT60cái
107Lắp đặt tê thu PPR D50/25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
108Lắp đặt tê thu PPR D25/20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT60cái
109Lắp đặt tê thu ren trong PPR D25/20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT60cái
110Lắp đặt cút 90 độ PPR D50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
111Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT60cái
112Lắp đặt cút ren trong PPR D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT60cái
113Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
114Lắp nút bịt ren ngoài D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT60cái
115Lắp nút bịt ren ngoài D20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
116Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
117Lắp đặt rắc co PPR D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT60cái
118Lắp đặt ống uPVC D110mm C2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,48100m
119Lắp đặt ống uPVC D90mm C2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,7100m
120Lắp đặt ống uPVC D42mm C2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,04100m
121Lắp đặt côn PVC D110/42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT16cái
122Lắp đặt côn PVC D90/42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT22cái
123Lắp đặt chếch PVC D110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT24cái
124Lắp đặt chếch PVC D90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT26cái
125Lắp đặt chếch PVC D42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT16cái
126Lắp đặt cút 90 độ PVC D110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT16cái
127Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT26cái
128Lắp đặt cút 90 độ PVC D42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT16cái
129Lắp đặt Y đều PVC D110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
130Lắp đặt Y đều PVC D90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
131Lắp nút bịt, ĐK 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT16cái
132Lắp nút bịt, ĐK 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
133Lắp đặt van phao D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
134Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo BVTC và Chương V E-HSMT1bể
135Lắp đặt chậu rửa lavabo người lớnTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
136Lắp đặt xí bệt người lớnTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
137Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
138Lắp đặt gương soiTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
139Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
140Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ emTheo BVTC và Chương V E-HSMT8bộ
141Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo BVTC và Chương V E-HSMT14bộ
142Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
143Lắp đặt phễu thu sàn D90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
144Lắp đặt phễu thu nước sê nô D90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
145Lắp đặt cầu chắn rác 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
146Lắp đặt vòi rửa D20Theo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
147Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
148Khoan giếng đá sâu 70mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
149Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT121m3
150Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,02100m3
151Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,006100m3
152Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,009100m2
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,023tấn
154Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,032tấn
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,552m3
156Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,742m3
157Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 1)Theo BVTC và Chương V E-HSMT19,942m2
158Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 2)Theo BVTC và Chương V E-HSMT19,942m2
159Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,284m2
160Đánh màu thành, đáy bểTheo BVTC và Chương V E-HSMT23,225m2
161Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0367tấn
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,024100m2
163Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,668m3
164Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC và Chương V E-HSMT41cấu kiện
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1100m3
167Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1100m3
168Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,044m3
169Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,098m3
170Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,33m2
171Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,02m2
172Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,33m2
173Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,002100m
174Thép vuông 14x14 làm khung đỡ nắp máy bơm, hệ số hao hụt 1.025Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,195kg
175Gia công hệ khung đỡTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,004tấn
176Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,004tấn
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1491m2
178Nắp tôn dày 1ly đậy hố máy bơmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
179Bản lề cửa 85 NO-No1Theo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
180Khóa hố đậy máy bơmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
181Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT8,81m3
182Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,019100m2
183Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,65m3
184Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,687m3
185Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,83m3
186Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,039100m2
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,01tấn
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,023tấn
189Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,643m3
190Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,04100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,048100m3
192Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,048100m3
193Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,234m3
194Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT40m2
195Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT40m2
196Thép hộp 80x40x1.5mm làm cánh cổng, hệ số hao hụt 1.02Theo BVTC và Chương V E-HSMT30,578kg
197Thép vuông 12x12mm làm cánh cổng, hệ số hao hụt 1.02Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,2178kg
198Mua tôn dày 1.2mm bịt cánh cổng, hệ số hao hụt 1.05 CBGTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,9168kg
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,70351m2
200Gia công cổng sắtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0408tấn
201Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,98m2
202Bản lề 125 NO- No1Theo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
203Khóa cổng, khóa treo mã hiệu MK- 10P đồng Minh KhaiTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
B HẠNG MỤC II: NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHỜ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT19,148m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,064tấn
3Tháo dỡ hệ thống điện nước, vận chuyển toàn bộ cửa, thiết bị vệ sinh điện nước, mái, xà gồ xuống kho tập kếtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1công
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT12,156m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,356m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,229m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,3m2
8Tháo dỡ bệ xíTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,187100m3
10Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,187100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT25,7041m3
12Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT2,48581m3
13Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0174100m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0607100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,231m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,273100m2
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,125100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0664tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0247tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0783tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,6772tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,56m3
23Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,199100m3
24Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,078100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,889m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,172100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,038tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,161tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,944m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,179100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,079tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,417tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,877m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,516100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,04tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,471tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,865m3
38Ván khuôn gỗ lanh tôTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,076100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,02tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,002tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0292tấn
42Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,443m3
43Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT19,177m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,489m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm 2 lỗ - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,423m3
46Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo BVTC và Chương V E-HSMT39,15m2
47Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT119,267m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch vỉ Inax 300x300mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,744m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT99,453m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT10,674m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT15,502m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT29,28m
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT99,453m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT26,176m2
55Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT36,483m2
56Lát gạch lá nem chống nóng 300x300mm, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT42,872m2
57Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT80,38m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo BVTC và Chương V E-HSMT49,641m2
59Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,34m2
60Inox L40x40x3 làm khung đỡ LavaboTheo BVTC và Chương V E-HSMT45,258kg
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,121100m2
62Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Ngọc HùngTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,96m2
63Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
64Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,76m2
65Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiTheo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
66Inox 304 vuông 15x15x1.4mm làm hoa sắt cửa sổTheo BVTC và Chương V E-HSMT55,9861kg
67Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT38,992m2
68Trần thạch cao thả tấm chịu nước khu WCTheo BVTC và Chương V E-HSMT41,356m2
69Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 MoudeTheo BVTC và Chương V E-HSMT2hộp
70Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25ATheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16ATheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
72Lắp đặt công tắc 3 hạt 10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạt 10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đấtTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
75Lắp đặt đế âmTheo BVTC và Chương V E-HSMT7cái
76Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần 22WTheo BVTC và Chương V E-HSMT14bộ
77Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT48m
78Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT20m
79Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT60m
80Lắp đặt quạt hút mùiTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
81Lắp đặt ống PVC D100mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,16100m
82Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT128m
83Lắp đặt ống PPR D50mm PN10Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,08100m
84Lắp đặt ống PPR D32mm PN10Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,36100m
85Lắp đặt ống PPR D25mm PN10Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,2100m
86Lắp đặt ống PPR D20mm PN10Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,05100m
87Lắp đặt van nhựa PPR D50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt van nhựa PPR D32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
89Lắp đặt côn thu PPR D50/32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt tê đều PPR D50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
91Lắp đặt tê đều PPR D32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT23cái
92Lắp đặt tê thu PPR D50/32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
93Lắp đặt tê thu PPR D32/25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT23cái
94Lắp đặt tê thu ren trong PPR D32/25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT23cái
95Lắp đặt tê thu ren trong PPR D32/20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT23cái
96Lắp đặt cút 90 độ PPR D50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
97Lắp đặt cút 90 độ PPR D32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT23cái
98Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT23cái
99Lắp nút bịt ren ngoài D20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT23cái
100Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
101Lắp đặt rắc co PPR D32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT23cái
102Lắp đặt ống uPVC D110mm C2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,36100m
103Lắp đặt ống uPVC D90mm C2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,5100m
104Lắp đặt ống uPVC D42mm C2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,04100m
105Lắp đặt côn PVC D110/42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
106Lắp đặt côn PVC D90/42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
107Lắp đặt chếch PVC D110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
108Lắp đặt chếch PVC D90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
109Lắp đặt chếch PVC D42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
110Lắp đặt cút 90 độ PVC D110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT16cái
111Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
112Lắp đặt cút 90 độ PVC D42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
113Lắp đặt Y đều PVC D110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT16cái
114Lắp đặt Y đều PVC D90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
115Lắp nút bịt, ĐK 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT16cái
116Lắp nút bịt, ĐK 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
117Lắp đặt van phao D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
118Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo BVTC và Chương V E-HSMT1bể
119Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
120Lắp đặt xí bệtTheo BVTC và Chương V E-HSMT10bộ
121Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo BVTC và Chương V E-HSMT10cái
122Lắp đặt gương soiTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
123Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
124Lắp đặt phễu thu sàn D90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT9cái
125Lắp đặt cầu chắn rác 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
126Lắp đặt vòi rửa D20Theo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
127Khoan giếng đá sâu 70mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
128Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT121m3
129Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,02100m3
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,006100m3
131Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,009100m2
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,023tấn
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,032tấn
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,552m3
135Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,742m3
136Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 1)Theo BVTC và Chương V E-HSMT19,942m2
137Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 2)Theo BVTC và Chương V E-HSMT19,942m2
138Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,284m2
139Đánh màu thành, đáy bểTheo BVTC và Chương V E-HSMT23,225m2
140Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0367tấn
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,024100m2
142Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,668m3
143Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC và Chương V E-HSMT41cấu kiện
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1100m3
146Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1100m3
147Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,044m3
148Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,098m3
149Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,33m2
150Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,02m2
151Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,33m2
152Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,002100m
153Thép vuông 14x14 làm khung đỡ nắp máy bơm, hệ số hao hụt 1.025Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,195kg
154Gia công hệ khung đỡTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,004tấn
155Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,004tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1491m2
157Nắp tôn dày 1ly đậy hố máy bơmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
158Bản lề cửa 85 NO-No1Theo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
159Khóa hố đậy máy bơmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC III: NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CHỜ SỐ 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,779100m3
2Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,187100m2
3Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,048100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,841m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,078100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,218100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,228tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,04tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,135tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,583tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,922tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT16,758m3
14Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,909m3
15Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,455100m3
16Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,168100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,403m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,229100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,051tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,176tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,258m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,533100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,176tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,8tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,321tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,108m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,115100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,051tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,036tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT10,688m3
31Ván khuôn gỗ lanh tôTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,173100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,039tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,003tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,179tấn
35Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,066m3
36Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT19,329m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,41m3
38Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo BVTC và Chương V E-HSMT23,04m2
39Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT90,288m2
40Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch giả gỗ 150x800mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT23,68m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT233,371m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,48m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT44,65m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT21,948m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT46,2m
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT233,371m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT91,026m2
48Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT100,252m2
49Lát gạch lá nem chống nóng 300x300mm, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT61,526m2
50Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,34m2
51Inox L40x40x3 làm khung đỡ LavaboTheo BVTC và Chương V E-HSMT45,6771kg
52Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT102,71m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo BVTC và Chương V E-HSMT113,59m2
54Đất mầu trồng câyTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,16m3
55Cây chuỗi ngọcTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,8m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,756100m2
57Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Ngọc HùngTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,96m2
58Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
59Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,76m2
60Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
61Inox 304 vuông 15x15x1.4mm làm hoa sắt cửa sổTheo BVTC và Chương V E-HSMT50,079kg
62Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT36,752m2
63Trần thạch cao thả tấm chịu nước khu WCTheo BVTC và Chương V E-HSMT43,987m2
64Inox 304 làm tay vịn cho người khuyết tậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,7065kg
65Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 MoudeTheo BVTC và Chương V E-HSMT1hộp
66Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 35ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạt 10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt công tắc 1 hạt 10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đấtTheo BVTC và Chương V E-HSMT5cái
72Lắp đặt đế âmTheo BVTC và Chương V E-HSMT11cái
73Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần 22WTheo BVTC và Chương V E-HSMT25bộ
74Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT40m
75Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT45m
76Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT112m
77Lắp đặt quạt hút mùiTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
78Lắp đặt ống PVC D100mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3100m
79Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT197m
80Lắp đặt ống PPR D50mm PN10Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,2100m
81Lắp đặt ống PPR D25mm PN10Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,55100m
82Lắp đặt ống PPR D20mm PN10Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,15100m
83Lắp đặt van nhựa PPR D50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
84Lắp đặt van nhựa PPR D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
85Lắp đặt côn thu PPR D50/25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
86Lắp đặt tê đều PPR D50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
87Lắp đặt tê đều PPR D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT25cái
88Lắp đặt tê thu PPR D50/25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
89Lắp đặt tê thu PPR D25/20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
90Lắp đặt tê thu ren trong PPR D25/20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
91Lắp đặt cút 90 độ PPR D50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
92Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT32cái
93Lắp đặt cút 90 độ PPR D20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
94Lắp đặt cút ren trong PPR D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT20cái
95Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
96Lắp nút bịt ren ngoài D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT20cái
97Lắp nút bịt ren ngoài D20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
98Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
99Lắp đặt rắc co PPR D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT25cái
100Lắp đặt ống uPVC D110mm C2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,46100m
101Lắp đặt ống uPVC D90mm C2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,83100m
102Lắp đặt ống uPVC D60mm C2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1100m
103Lắp đặt ống uPVC D42mm C2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,04100m
104Lắp đặt chếch PVC D110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
105Lắp đặt chếch PVC D90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT47cái
106Lắp đặt chếch PVC D60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
107Lắp đặt chếch PVC D42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT24cái
108Lắp đặt cút 90 độ PVC D110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT16cái
109Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT38cái
110Lắp đặt cút 90 độ PVC D60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
111Lắp đặt cút 90 độ PVC D42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT14cái
112Lắp đặt Y đều PVC D110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
113Lắp đặt Y đều PVC D90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
114Lắp đặt Y đều PVC D60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
115Lắp đặt Y đều PVC D42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
116Lắp nút bịt, ĐK 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT10cái
117Lắp nút bịt, ĐK 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
118Lắp nút bịt, ĐK 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
119Lắp nút bịt, ĐK 42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT10cái
120Lắp đặt van phao D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
121Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo BVTC và Chương V E-HSMT1bể
122Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
123Lắp đặt xí bệtTheo BVTC và Chương V E-HSMT8bộ
124Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
125Lắp đặt gương soiTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
126Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
127Lắp đặt phễu thu sàn D90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
128Lắp đặt cầu chắn rác 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
129Lắp đặt vòi rửa D20Theo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
130Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
131Khoan giếng đá sâu 70mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
132Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,24100m3
133Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,04100m3
134Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,011100m3
135Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,019100m2
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,046tấn
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,064tấn
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,104m3
139Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,485m3
140Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 1)Theo BVTC và Chương V E-HSMT37,603m2
141Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 2)Theo BVTC và Chương V E-HSMT37,603m2
142Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,568m2
143Đánh màu thành, đáy bểTheo BVTC và Chương V E-HSMT44,272m2
144Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0733tấn
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,048100m2
146Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,22m3
147Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC và Chương V E-HSMT81cấu kiện
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2100m3
150Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2100m3
151Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,044m3
152Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,098m3
153Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,33m2
154Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,02m2
155Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,33m2
156Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,002100m
157Thép vuông 14x14 làm khung đỡ nắp máy bơm, hệ số hao hụt 1.025Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,195kg
158Gia công hệ khung đỡTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,004tấn
159Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,004tấn
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1491m2
161Nắp tôn dày 1ly đậy hố máy bơmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
162Bản lề cửa 85 NO-No1Theo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
163Khóa hố đậy máy bơmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
164Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,6331m3
165Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,013100m2
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,204m3
167Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,646m3
168Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,721m2
169Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 60x240mm màu đỏTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,721m2
170Cây hoa giấy D=1cm, HTheo BVTC và Chương V E-HSMT30cây
171Cây Giáng Hương D=13-15cm, H>4mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cây
172Cỏ lá gừngTheo BVTC và Chương V E-HSMT50m2
D HẠNG MỤC IV: NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CHỜ SỐ 2
1Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT22,94m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,382m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTC và Chương V E-HSMT24,99m3
4Tháo dỡ lan can sắtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,184m2
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2637100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2637100m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT24,32m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,362tấn
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT8,7m2
10Máng thu nước dày 0.42mm khổ 600 AUSSTNAMTheo BVTC và Chương V E-HSMT21,52m
11Thép hộp dày 2mm làm khung đỡ máng nước, hệ số 1,025Theo BVTC và Chương V E-HSMT80,3441kg
12Thép hộp dày 1.5mm làm khung đỡ máng nước, hệ số 1,025Theo BVTC và Chương V E-HSMT25,627kg
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,7361m2
14Gia công hệ khung đỡTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,078tấn
15Lắp dựng hệ khung đỡTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,078tấn
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,326m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT24,11m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT24,11m2
19Tôn úp nóc khỏ 600 dày 0,45mm bịt phần tiếp giáp giữa hai nhà AustnamTheo BVTC và Chương V E-HSMT24,11m
20Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT59,8781m3
21Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,132100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,742m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,753100m2
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,206100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,014tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,273tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,087tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,073tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,201tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,25tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT19,613m3
32Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,59m3
33Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,38100m3
34Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,12100m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,554m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,839100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,133tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,904tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,613m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,865100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,275tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,997tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,775tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,169m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,605100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,067tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,43tấn
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT14,883m3
49Ván khuôn gỗ lanh tôTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,041100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,006tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,012tấn
52Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,114m3
53Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT12,599m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT28,555m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm 2 lỗ - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,522m3
56Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo BVTC và Chương V E-HSMT111,44m2
57Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm bịt phần tiếp giáp giữa hai nhàTheo BVTC và Chương V E-HSMT61,4m
58Chống thấm khe lún tiếp giáp giữa 2 nhàTheo BVTC và Chương V E-HSMT61,4m
59Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT388,941m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT112,797m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT19,435m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT19,092m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT40,184m2
64Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT33,347m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT23,68m
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT112,797m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT112,058m2
68Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT113,793m2
69Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT13,762m2
70Lát gạch lá nem chống nóng 300x300mm, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT47,419m2
71Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,1425m2
72Inox L40x40x3 làm khung đỡ LavaboTheo BVTC và Chương V E-HSMT106,7698kg
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT166,146m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo BVTC và Chương V E-HSMT126,3976m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,536100m2
76Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12,54m2
77Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻTheo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
78Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,76m2
79Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay càiTheo BVTC và Chương V E-HSMT12bộ
80Inox 304 làm hoa sắt cửa sổ, lan can hành langTheo BVTC và Chương V E-HSMT177,6302kg
81Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT74,964m2
82Trần thạch cao thả tấm chịu nước khu WCTheo BVTC và Chương V E-HSMT157,073m2
83Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT1,041m3
84Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,005100m2
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,347m3
86Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,891m3
87Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,372m3
88Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,002100m3
89Láng granitô tam cấpTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,551m2
90Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT14,19m
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,079m2
92Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,001100m3
93Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 MoudeTheo BVTC và Chương V E-HSMT3hộp
94Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 35ATheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
95Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25ATheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
96Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16ATheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạt 10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạt 10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạt 10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
100Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đấtTheo BVTC và Chương V E-HSMT13cái
101Lắp đặt đế âmTheo BVTC và Chương V E-HSMT25cái
102Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần 22WTheo BVTC và Chương V E-HSMT27bộ
103Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT90m
104Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT65m
105Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT105m
106Lắp đặt quạt hút mùiTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
107Lắp đặt ống PVC D100mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,26100m
108Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT260m
109Lắp đặt ống PPR D50mm PN10Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,12100m
110Lắp đặt ống PPR D25mm PN10Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,84100m
111Lắp đặt ống PPR D20mm PN10Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,45100m
112Lắp đặt van nhựa PPR D50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT5cái
113Lắp đặt van nhựa PPR D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
114Lắp đặt côn thu PPR D50/25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
115Lắp đặt tê đều PPR D50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT15cái
116Lắp đặt tê đều PPR D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT54cái
117Lắp đặt tê thu PPR D50/25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
118Lắp đặt tê thu PPR D25/20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
119Lắp đặt tê thu ren trong PPR D25/20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT54cái
120Lắp đặt cút 90 độ PPR D50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
121Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT54cái
122Lắp đặt cút 90 độ PPR D20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
123Lắp đặt cút ren trong PPR D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT54cái
124Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
125Lắp nút bịt ren ngoài D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT54cái
126Lắp nút bịt ren ngoài D20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
127Lắp đặt rắc co PPR D50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
128Lắp đặt rắc co PPR D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT54cái
129Lắp đặt ống uPVC D110mm C2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,65100m
130Lắp đặt ống uPVC D90mm C2Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,14100m
131Lắp đặt ống uPVC D60mm C2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,12100m
132Lắp đặt ống uPVC D42mm C2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,08100m
133Lắp đặt chếch PVC D110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT36cái
134Lắp đặt chếch PVC D90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT39cái
135Lắp đặt chếch PVC D60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
136Lắp đặt chếch PVC D42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT24cái
137Lắp đặt cút 90 độ PVC D110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT16cái
138Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT26cái
139Lắp đặt cút 90 độ PVC D60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
140Lắp đặt cút 90 độ PVC D42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
141Lắp đặt Y đều PVC D110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
142Lắp đặt Y đều PVC D90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
143Lắp đặt Y đều PVC D60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
144Lắp đặt Y đều PVC D42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
145Lắp nút bịt, ĐK 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
146Lắp nút bịt, ĐK 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
147Lắp nút bịt, ĐK 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
148Lắp nút bịt, ĐK 42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT42cái
149Lắp đặt van phao D25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
150Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo BVTC và Chương V E-HSMT1bể
151Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo BVTC và Chương V E-HSMT12bộ
152Lắp đặt xí bệtTheo BVTC và Chương V E-HSMT18bộ
153Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
154Lắp đặt gương soiTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
155Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTC và Chương V E-HSMT12bộ
156Lắp đặt phễu thu sàn D90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT21cái
157Lắp đặt cầu chắn rác 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
158Lắp đặt vòi rửa D20Theo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
159Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
160Khoan giếng đá sâu 70mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
161Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,12100m3
162Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,02100m3
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,006100m3
164Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,009100m2
165Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,023tấn
166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,032tấn
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,552m3
168Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,742m3
169Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 1)Theo BVTC và Chương V E-HSMT18,802m2
170Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 2)Theo BVTC và Chương V E-HSMT18,802m2
171Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,284m2
172Đánh màu thành, đáy bểTheo BVTC và Chương V E-HSMT22,085m2
173Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0367tấn
174Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,024100m2
175Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,61m3
176Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
177Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC và Chương V E-HSMT41cấu kiện
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1100m3
179Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1100m3
180Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,044m3
181Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,098m3
182Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,33m2
183Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,02m2
184Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,33m2
185Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,002100m
186Thép vuông 14x14 làm khung đỡ nắp máy bơm, hệ số hao hụt 1.025Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,195kg
187Gia công hệ khung đỡTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,004tấn
188Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,004tấn
189Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1491m2
190Nắp tôn dày 1ly đậy hố máy bơmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
191Bản lề cửa 85 NO-No1Theo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
192Khóa hố đậy máy bơmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2Cái
E HẠNG MỤC V: PHÀN VẬT TƯ THEO THÔNG TƯ 17/2000/TT-BXD
1Máy bơm nướcTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.793805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.358761E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.170.442.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
3 Cán bộ hồ sơ nội nghiệp 1 (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8m3 Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
3 Máy thuỷ bình ≥ 20PX Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
10 Máy hàn điện ≥ 14 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->