Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609696-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 14:07:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,549,341,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ ĂN HỌC SINH, HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 9,919 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 5,578 | 100m2 |
| 3 | Di dời đồ đạc để thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 43,552 | m3 |
| 5 | Cắt dầm bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V của E-HSMT | 58,573 | 1m |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,648 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 21,805 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V của E-HSMT | 788,194 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem nhà vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 32,276 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 59,745 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Theo chương V của E-HSMT | 880,215 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 3,421 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V của E-HSMT | 6,116 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 356,637 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 28,29 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 384,927 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bề mặt chân tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,73 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 237,717 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 338,687 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 349,102 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 107,3 | m |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 162,181 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 127,853 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 38,356 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ bông gió | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 26 | Phá dỡ vách kính trên mái+ lanh tô | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 27 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 223,963 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | tầng |
| 33 | Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo chương V của E-HSMT | 19,932 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo chương V của E-HSMT | 139,524 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 43 | Khoan cấy dầm móng DM2 vào vị cột hiện trạng, sử dụng hóa chất ramset | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông | Theo chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm tường | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 2,369 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 13,089 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 20,576 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,348 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,418 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 6,148 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 153,46 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 369,102 | m2 |
| 70 | Chống thấm sê nô bằng dung dịch chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 174,551 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 72 | Lát nền kích thước gạch 80x80 vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 425,136 | m2 |
| 73 | Lát nền kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 377,237 | m2 |
| 74 | Lát sàn bằng gạch chống trơn kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 33,118 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 30x45cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 73,617 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch thẻ | Theo chương V của E-HSMT | 38,43 | m2 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi | Theo chương V của E-HSMT | 656,538 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt trần giật cấp trang trí | Theo chương V của E-HSMT | 46,97 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Theo chương V của E-HSMT | 33,118 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact nhà vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 11,634 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu nữ và tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm | Theo chương V của E-HSMT | 13,687 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 46,97 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 338,687 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 683,378 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 385,657 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 683,378 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp đặt cửa ,kính cường lực 2 cánh, kính dày 12mm, bản lề xoay mở cửa 2 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 28,47 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp đặt cửa ,kính cường lực 2 cánh, kính dày 12mm | Theo chương V của E-HSMT | 14,235 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp đặt vách nhôm kính, kính dán an toàn 2 lớp dày 10.38mm, nhôm dày 1.5mm | Theo chương V của E-HSMT | 197,625 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính mờ 6.38mm, khung nhôm 1.4mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 127,853 | m2 |
| 92 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 179,57 | m2 |
| 93 | Cung cấp lắp đặt gạch bông gió xi măng kích thước 19x19x65 | Theo chương V của E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Van xả tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt lavabo+ phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Tủ điện KT 1000x800x350mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 102 | Vật tư tủ điện tổng( thanh cái, cốt đồng, cầu đấu) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt chống sét lan truyền TECSD -200-3P | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chì đấu dây trung tính | Theo chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 117 | Tủ điện 4 modul | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 118 | Tủ điện 6 modul | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 119 | Tủ điện 8 modul | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 980 | m |
| 121 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.460 | m |
| 122 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 580 | m |
| 123 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 124 | Lắp đặt dây cap âm thanh 2x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 125 | Lắp đặt ống ống ghen nhựa cứng D20 | Theo chương V của E-HSMT | 6,25 | 100m |
| 126 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 12W | Theo chương V của E-HSMT | 116 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn led panel KT 600x600 - 48W | Theo chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm âm thanh 2 jack âm tường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Quạt treo tường 47W | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 135 | Tháo dỡ và lắp đặt lại điều hòa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,47 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 138 | Cung cấp lắp đặt nẹp inox cố định ống nước D110 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,335 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặtcút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa T D42-D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút T nhựa PVC D42-D60mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn thu PVC D110-D60mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút chữ Y PVC D110mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Vệ sinh công nghiệp, hoàn trả lại mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| B | PHẦN HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC KHU A | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 177,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 23,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1.090,6 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 9,92 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 1,774 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 2,682 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 13 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo chương V của E-HSMT | 0,633 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi