Gói thầu: Cung cấp hóa chất vật tư chạy thận nhân tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610041-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất vật tư chạy thận nhân tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Nội tiết TW |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 15:22:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,392,311,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây truyền máu thận nhân tạo | 5.160 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 | |
| 2 | Dung dịch khử trùng quả lọc thận nhân tạo | 120 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 | |
| 3 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (acid) HD plus 144A | 9.010 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14 : nhóm 5 | |
| 4 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (bicarbonat) HD plus 8.4B | 11.580 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14: nhóm 5 | |
| 5 | Kim bướm thận nhân tạo | 52.000 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 | |
| 6 | Citric Acid (Acid rửa máy thận) | 2.200 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14 : nhóm 5 | |
| 7 | Quả lọc dùng trong chạy thận nhân tạo hệ số siêu lọc 20 | 1.000 | Quả | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14: nhóm 1 | |
| 8 | Quả lọc dùng trong chạy thận nhân tạo hệ số siêu lọc 17.8 | 4.160 | Quả | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14: nhóm 3 | |
| 9 | Phin lọc khí | 5.000 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | Phân nhóm theo TT 14: nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 X 4.480.000.000 đ = 8.960.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.
- Các hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hóa chất vật tư chạy thận nhân tạo.
Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoặc hóa đơn bán hàng… được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.960.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được hãng ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam (hợp lệ và còn hiệu lực theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-TTBYT ngày 10 tháng 07 năm 2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập) đối với các danh mục là trang thiết bị y tế. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi