Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm hàng quân trang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/ Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm hàng quân trang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngan sách QP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 15:08:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,020,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | HÀNG THƯỜNG XUYÊN: QP NV canh gác HSQ-BS nam mùa hè K12 | 80 | Bộ | Ban hành theo Quyết định số 909/QĐ-HC ngày 31/10/2016 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần TCQS 191:2016/TCHC/QS | ||
| 2 | Quần áo nghiệp vụ T.tin Nam K12 | 120 | Bộ | Ban hành theo Quyết định số 909/QĐ-HC ngày 31/10/2016 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần TCQS 387:2016/TCHC/QS | ||
| 3 | Tạp dề cấp dưỡng K12 + mũ cấp dưỡng | 4.300 | Bộ | Tạp dề cấp dưỡng K12: Quyết định số 1211/QĐ-HC ngày 17/12/20124 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần: TCQS 174:2012/TCHC/QN. Mũ cấp dưỡng: Ban hành theo Quyết định số 811/QĐ-HC ngày 28/11/2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần TCQS 211: 2014 /TCHC/QS | ||
| 4 | Quần áo mưa nghiệp vụ TT | 60 | Bộ | Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở.Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu- Tổng cục Hậu cần: 211:2014/TCHC/QN | ||
| 5 | Quần áo mưa công tác tầu | 22 | Bộ | Ban hành theo Quyết định số 684/QĐ-HC ngày 30/9/2015 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần TCQS 331:2015/TCHC/QS | ||
| 6 | Quần áo mưa gác K13 | 40 | Bộ | Ban hành theo Quyết định số 36/QĐ-HC ngày 17/01/2014 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần TCQS 185:2013/TCHC/QS | ||
| 7 | Mũ nhựa NV thông tin K12 | 60 | Cái | Ban hành theo Quyết định số 909/QĐ-HC ngày 31/10/2016 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần TCQS 388:2016/TCHC/QN | ||
| 8 | Ga trải giường (tàu biển mặt nước) | 23 | Cái | - Ga bọc đệm nằm có kiểu dáng hình chữ nhật, bốn góc may chiết vuông góc với mặt đệm nằm tạo thành hình hộp chữ nhật, được may bọc chun viền xung quanh chân ga - Chiều dài: 193±2 cm, Chiều rộng : 116±1 cm, - Chiều cao Ga bọc đệm nằm 15±1 cm - Bản to chun 1 cm - Chiều dài chun thành phẩm Cỡ 1: 310±3 cm, cỡ 2: 315±3 cm, cỡ 3: 325±3 cm, Đường may bọc chun xung quanh 1,1±0,5 | ||
| 9 | Giầy vải thấp cổ công tác tàu | 70 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 159/2013/TT-BQP ngày 04/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng – TCVN/QS 1670:2013 | ||
| 10 | Giầy vải NV Thông tin K12 | 240 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 909/QĐ-HC ngày 31/10/2016 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần – TCQS 390:2016/TCHC/QS | ||
| 11 | Giày nhựa công tác tàu, NV Thông tin | 190 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 105/QĐ-HC ngày 25/02/2011 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần – TCQS 109:2011/TCHC/QS | ||
| 12 | Tất liền quần SQ nữ K18 | 1.355 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 605/QĐ-HC ngày 09/11/2018 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần | ||
| 13 | Găng tay cao su (NQ) | 8.600 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 743/QĐ-HC ngày 10/10/2013 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần – TCQS 187:2013/TCHC/QS | ||
| 14 | Găng tay bạt K16(NQ, TT,TS, bốc hàng) | 9.080 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 1090/QĐ-HC ngày 30/12/2016 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần – TCQS 431:2016/TCHC/QN | ||
| 15 | Gối cá nhân (gối tàu) | 23 | Cái | Kích thước: (Dài: 60 Rộng: 40) cm Gối mút hơi có hình chữ nhật gồm vỏ gối và ruột gối. Vỏ gối may bằng vải pôpơlinpêvi, miệng mở ngang có đính cúc 15 mm. Vỏ gối có lỗ khuyết để chứa van hơi. Ruột gối bằng vải vinilon in loang loáng tráng nhựa VPC. Màng mỏng PVC dán 4 cạnh, mút xốp, góc có van tự hút hơi Vỏ gối: Màu xanh olive đồng nhất Ruột gối: In loang 4 màu den, olive, cỏ ú, nâu( Theo mẫu đã duyệt) Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 16 | Khẩu trang than hoạt tính | 8.600 | Cái | Ban hành theo Quyết định số 684/QĐ-HC ngày 30/9/2015 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần TCQS 306:2015/TCHC/QS | ||
| 17 | Khẩu trang | 480 | Cái | Theo TCQS 306:2015/TCHC/QN | ||
| 18 | Chiếu tàu biển mặt nước | 35 | Cái | Theo tiêu chuẩn quy định của TCQS 156:2012/TCHC/QN | ||
| 19 | Dây lưng dệt NV TT màu cỏ úa | 60 | Cái | Ban hành theo Quyết định số 626/QĐ-HC ngày 14/11/2019 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần | ||
| 20 | Dây lưng to có choàng vai+b.súng màu da bò | 27 | Cái | Ban hành theo Thông tư số 124/2014/TT-BQP ngày 23/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng | ||
| 21 | Biểu tượng đeo ngực áo | 20 | Cái | Hình dáng, kích thước qui định trong các phụ lục A, B, C, D, E theo tiêu chuẩn TCQS 250 :2015 / TCHC /QN. | ||
| 22 | Biển tên | 40 | Cái | Theo quy định tại Quyết định số 12/2005/NĐCP ngày 12/01/2005 của Bộ Quốc phòng | ||
| 23 | Ủng nhựa K17 màu đen (gác, NVTT) | 100 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 578/QĐ-HC ngày 25/9/2017 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1:2017 TCQS 186:2013/TCHC/QN | ||
| 24 | Ủng nhựa K17 màu xanh (NQ) | 4.300 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 578/QĐ-HC ngày 25/9/2017 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1:2017 TCQS 186:2013/TCHC/QN | ||
| 25 | Găng tay nilong | 262.300 | Đôi | Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở. Găng tay đóng hộp dùng chia đồ ăn theo TCVN | ||
| 26 | Túi xách đựng tư trang | 396 | Cái | Chất liệu: Vải tổng hợp + da Màu sắc: đen Kích cỡ: 350x1000 Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 27 | Áo lót dân sự | 2.400 | Cái | Màu sắc: Màu cỏ úa sẫm( Theo mẫu phê duyệt) Vải may Gabadin Peco K08 có các chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn TCQS 225:2014/TCHC/QN Vải lót túi bằng vải Kate cùng màu với nguyên liệu chính. có các chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn TCQS 227:2014/TCHC/QN Chỉ, cúc cùng màu với nguyên liệu chính | ||
| 28 | Khăn mặt dân sự | 1.200 | Cái | TCVN/QS 1772:2014 ban hành theo thông tư 156/2014/TT-BQP 29/10/2014 | ||
| 29 | Dép nhựa dân sự | 1.200 | Đôi | Tiêu chuẩn TCVN/QS 1701:2014 ban hành theo thông tư 157/2014/TT-BQP ngày 29/10/2014 | ||
| 30 | Mũ vải dân sự | 1.200 | Cái | Nước sản xuất: Việt Nam Chất liệu: Vải bố Màu sắc: màu đen Kích cỡ: Đk 22 cm -24 cm | ||
| 31 | Xi đánh giày | 160 | Hộp | Xi KIWI Trọng lượng : 36 g Màu sắc: Đen Thành phần: Sáp parafin, chất thơm Sản xuất: Indonesia | ||
| 32 | NHIỆM VỤ C: Áo ấm dân sự | 47 | Cái | Kiểu áo ghi lê 3 lớp cổ vuông, liền trong may liền khóa nẹp. Thân trước gắn khóa fecmơtuya có đáp che nẹp. Cúc cài ngầm, nẹp thùa 4 khuyết, 2 túi trên ốp nổi ở giửa túi cos đố, đáy túi vuông, nắp túi có sòi nhọn cài cúc áo; phía dưới có 2 túi bôt cơi chéo. Thân sau có đề cúp liền vải, vai áo có bật sườn, hai bên sườn có gắn cá sườn. nẹp áo đính cúc đường kính 20 mm; Lần lót bên trong được chần các đường song song với bông FE phun keo ở giữa.Túi áo, cá sườn, bật vai đính cúc đường kính 15 mm. Màu sắc: Màu đen( Theo mẫu phê duyệt) Vải may : Vải Cotton + Bông Vải lót túi bằng vải Kate cùng màu với nguyên liệu chính. - Chỉ, cúc cùng màu với nguyên liệu chính Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 33 | Ruột chăn xơ POP và túi đựng (2kg) | 47 | Cái | Ban hành theo Thông tư số 125/2014/TT-BQP ngày 23/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng TCVN/QS 1770:2014. | ||
| 34 | Vỏ chăn dân sự | 47 | Cái | Màu sắc: Màu trắng ( Theo mẫu phê duyệt) Vải may : Vải Cotton + Bông Chỉ, cúc cùng màu với nguyên liệu chính Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 35 | Màn tuyn cá nhân | 47 | Cái | Ban hành theo Thông tư số 159/2014/TT-BQP ngày 29/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng TCQS/QS 1699:2014 | ||
| 36 | Mũ dân sự | 140 | Cái | Nước sản xuất: Việt Nam Chất liệu: Vải bố Màu sắc: màu đen Kích cỡ: Đk 22 cm -24cm Công dụng: Đội đầu | ||
| 37 | Quần áo mưa SQ K08 | 140 | Bộ | Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở . Sản xuất đúng theo TCCL: TCHC: 1392-2007/TCHC/QN | ||
| 38 | Tăng vinilon | 47 | Cái | Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở . Sản xuất đúng theo TCCL: TCQS 202-2005/TCHC/QN | ||
| 39 | Võng đơn | 47 | Cái | Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở . Sản xuất đúng theo TCCL: TCQS 1008-2004/TCHC/QN | ||
| 40 | Dây võng | 752 | m | TCVN/QS 1767:2014 ban hành theo thông tư 122/2014/TT-BQP ngày 23/9/2014 | ||
| 41 | Giày da thường phục | 140 | Đôi | Giày da; Chất liệu: da tổng hợp; Màu sắc: đen; Đế giày: Cao su; Kiểu giày: Có cột dây; Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 42 | Giày vải thường phục | 280 | Đôi | Chất liệu: vải bố tổng hợp; Màu sắc: Xanh hoặc trắng; Đế giày: Cao su; Kiểu giày: Có cột dây; Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 43 | Ủng nhựa K17 màu xanh | 140 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 578/QĐ-HC ngày 25/9/2017 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1:2017 TCQS 186:2013/TCHC/QN | ||
| 44 | Dép lê nhựa | 140 | Đôi | TCVN/QS 1701:2014 ban hành theo thông tư 157/2014/TT-BQP ngày 29/10/2014 | ||
| 45 | Bít tất K17 (màu oliver) | 280 | Đôi | Chất liệu: vải cotton tổng hợp; Màu sắc: màu oliver.; Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 46 | Túi xách đựng tư trang | 47 | Cái | Chất liệu: Vải tổng hợp + da Màu sắc: đen Kích cỡ: 350x1000 Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 47 | Khăn tắm | 280 | Cái | Nước sản xuất: Việt Nam Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN Chất liệu: Vải sợi Màu sắc: màu trắng có hoa văn Kích cỡ: 600x400 | ||
| 48 | Đèn pin | 140 | Cái | Đèn pin sạc điện Tiross TT-682; Chiếu xa: 250 m; Hai chế độ sáng ( Mạnh và yếu); Pin 2000 mAh. Tuổi thọ 100.000 giờ, Công suất: 3w; Trọng lương: 830 g; Nước sản xuất: Trung Quốc | ||
| 49 | QUY TẬP MỘ LIỆT SỸ Áo ấm dân sự | 217 | Cái | Kiểu áo ghi lê 3 lớp cổ vuông, liền trong may liền khóa nẹp. Thân trước gắn khóa fecmơtuya có đáp che nẹp. Cúc cài ngầm, nẹp thùa 4 khuyết, 2 túi trên ốp nổi ở giửa túi cos đố, đáy túi vuông, nắp túi có sòi nhọn cài cúc áo; phía dưới có 2 túi bôt cơi chéo. Thân sau có đề cúp liền vải, vai áo có bật sườn, hai bên sườn có gắn cá sườn. nẹp áo đính cúc đường kính 20 mm; Lần lót bên trong được chần các đường song song với bông FE phun keo ở giữa.Túi áo, cá sườn, bật vai đính cúc đường kính 15 mm. Màu sắc: Màu đen( Theo mẫu phê duyệt) Vải may : Vải Cotton + Bông Vải lót túi bằng vải Kate cùng màu với nguyên liệu chính. - Chỉ, cúc cùng màu với nguyên liệu chính Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 50 | Giày da thường phục | 479 | Đôi | Chất liệu: da tổng hợp; Màu sắc: đen; Đế giày: Cao su; Kiểu giày: Có cột dây; Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 51 | Giày vải thường phục | 958 | Đôi | Chất liệu: vải bố tổng hợp; Màu sắc: Xanh hoặc trắng; Đế giày: Cao su; Kiểu giày: Có cột dây; Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 52 | Ủng nhựa K17 màu xanh | 339 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 578/QĐ-HC ngày 25/9/2017 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1:2017 TCQS 186:2013/TCHC/QN | ||
| 53 | Dép nhựa dân sự | 339 | Đôi | Tiêu chuẩn TCVN/QS 1701:2014 ban hành theo thông tư 157 /2014 /TT-BQP ngày 29/10/2014 | ||
| 54 | Mũ tai bèo | 678 | Cái | Chất liệu vải bố dày, 2 lớp Vành nón rộng che nắng tốt Màu xanh lá cây . Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 55 | Tất dân sự | 678 | Đôi | Chất liệu: vải cotton tổng hợp; Màu sắc: màu xanh; Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 56 | Găng tay vải bạt | 1.695 | Đôi | Ban hành theo Quyết định số 1090/QĐ-HC ngày 30/12/2016 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần – TCQS 431:2016/TCHC/QN | ||
| 57 | Găng tay cao su | 1.695 | Đôi | Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở: TCQS 187:2017/TCHC/QN | ||
| 58 | Khẩu trang than hoạt tính | 3.390 | Cái | Ban hành theo Quyết định số 684/QĐ-HC ngày 30/9/2015 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần TCQS 306:2015/TCHC/QS | ||
| 59 | Tăng vinilon | 340 | Cái | Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở . Sản xuất đúng theo TCCL: TCQS 202-2005/TCHC/QN | ||
| 60 | Võng đơn | 113 | Cái | Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở . Sản xuất đúng theo TCCL: TCQS 1008-2004/TCHC/QN | ||
| 61 | Dây võng | 1.808 | m | TCVN/QS 1767:2014 ban hành theo thông tư 122/2014/TT-BQP ngày 23/9/2014 | ||
| 62 | Quần áo mưa SQ K08 | 339 | Bộ | Qui cách chất lượng sản phẩm thực hiện theo đúng tiêu chuẩn cơ sở . Sản xuất đúng theo TCCL: TCHC: 1392-2007/TCHC/QN | ||
| 63 | Túi du lịch (ba lô) QTMLS | 170 | Cái | Ban hành theo Quyết định số 482/QĐ-HC ngày 03/10/2018 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần TCQS 509:2018/TCHC/QS | ||
| 64 | Bi đông +bao+ca | 85 | Bộ | Bi đông: Ban hành theo Quyết định số 554/QĐ-HC ngày 26/5/2009 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần TCQS 84:2008/TCHC/QN Thông báo số 547/TB-QN ngày 02/4/2009 Bao: Ban hành theo Quyết định số 674/QĐ-HC ngày 30/9/2015 của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần TCQS 311:2015/TCHC/QN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi