Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 15:16:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây keo đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260 | cây |
| 2 | Đào bạt taluy, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,3 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,47 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,32 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,52 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 304,99 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 283,85 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320,74 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300 đổ tại chỗ (KC1-Kết cấu mặt đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,06 | m3 |
| 10 | Rải ni lông (KC1-Kết cấu mặt đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500,23 | m2 |
| 11 | CPĐD loại I (KC1-Kết cấu mặt đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,04 | m3 |
| 12 | Thi công khe co (KC1-Kết cấu mặt đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,7 | m |
| 13 | Thi công khe dọc (KC1-Kết cấu mặt đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 14 | Khoan bê tông tạo lỗ D18, sâu 35cm (KC1-Kết cấu mặt đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | lỗ khoan |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m3 |
| 4 | Thân cống HL93 dày 18cm (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,83 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,08 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (Phần vạch sơn, biển báo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 475,53 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 5mm (Phần vạch sơn, biển báo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,29 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ biển báo (Phần vạch sơn, biển báo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tẩy xóa vạch sơn cũ (Phần sơn lại biển báo, tẩy xoá vạch sơn cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 335,98 | m2 |
| 5 | Sơn lại biển báo (Phần sơn lại biển báo, tẩy xoá vạch sơn cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,39 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Cacboncor Atphan (Loại CA 9,5) dày tb 3cm (Phần gồ giảm tốc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,08 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (Phần gồ giảm tốc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,08 | m2 |
| 8 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 (Biển W.221B) (Phần gồ giảm tốc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đinh phản quang (Phần gồ giảm tốc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống chiếu sáng tại nút giao Km32+00 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép cao 14m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt khung bắt đèn Led pha 4 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m đèn Led (BOSTON hoặc tương đương) 250W -230 V ( cột 14m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột (1 phíp + 1 cầu đấu 60A + 1at 10A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn các cột đèn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm Cadivi hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x2,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | đầu cáp |
| 10 | Băng dính bọc đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 11 | Đầu cốt Đồng - Nhôm (10-95) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 12 | Đai thép V40x40x4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 13 | Vít nở M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cửa |
| 16 | Đánh số cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cột |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép, tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 20 | Đào móng - Cấp đất III (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,162 | m3 |
| 21 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 23 | Khung móng M24x1200 (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 25 | Đào móng - Cấp đất III (Phần móng tủ điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 26 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng tủ điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, D105/85 (Phần móng tủ điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m |
| 28 | Khung móng M16x650 (Phần móng tủ điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x2500mm (Phần tiếp địa cột đèn 14m, 02 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 30 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (Phần tiếp địa cột đèn 14m, 02 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 31 | Cọc tiếp địa , thép D12 dài 2m+que hàn (Phần tiếp địa tủ điện, 01 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 32 | Đào hào cáp - Cấp đất III (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 33 | Đào móng - Cấp đất III (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 34 | Lót cát đường ống (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,814 | m3 |
| 35 | Gạch chỉ chặn cáp (8v/m) (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224 | viên |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 1000 viên |
| 37 | Lưới báo hiệu cáp (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 38 | Đắp đất đầm chặt K = 0,90 (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống chiếu sáng tại nút giao Km37+450 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép cao 14m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt khung bắt đèn Led pha 4 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m đèn Led (BOSTON hoặc tương đương) 250W -230 V (cột 14m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột (1 phíp + 1 cầu đấu 60A + 1at 10A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn các cột đèn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm Cadivi hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x2,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | đầu cáp |
| 10 | Băng dính bọc đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 11 | Đầu cốt Đồng - Nhôm (10-95) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 12 | Đai thép V40x40x4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 13 | Vít nở M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 15 | Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D80x4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính D80x4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cửa |
| 18 | Đánh số cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cột |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép, tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 22 | Đào móng - Cấp đất III (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,162 | m3 |
| 23 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 25 | Khung móng M24x1200 (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 27 | Đào móng - Cấp đất III (Phần móng tủ điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 28 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng tủ điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, D105/85 (Phần móng tủ điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m |
| 30 | Khung móng M16x650 (Phần móng tủ điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cọc Tiếp địa L63x63x5x2500mm (Phần tiếp địa cột đèn 14m, 02 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 32 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (Phần tiếp địa cột đèn 14m, 02 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 33 | Cọc tiếp địa, thép D12 dài 2m+que hàn (Phần tiếp địa tủ điện, 01 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 34 | Đào hào cáp - Cấp đất III (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 35 | Đào móng - Cấp đất III (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 36 | Lót cát đường ống (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,211 | m3 |
| 37 | Gạch chỉ chặn cáp (8v/m) (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176 | viên |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 1000 viên |
| 39 | Lưới báo hiệu cáp (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 40 | Đắp đất đầm chặt K = 0,90 (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 5cm (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 42 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 44 | Đào hào cáp - Cấp đất III (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,176 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất hào cáp (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,176 | m3 |
| 46 | Gạch chỉ chặn cáp (9v/m) (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162 | viên |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 1000 viên |
| 48 | Lưới báo hiệu cáp (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 49 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 10m2 |
| 50 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (2 lớp 5cm) (Phần phá dỡ và hoàn trả hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 10m2 |
| G | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| H | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi