Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210605451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 15:54:00 đến ngày 2021-06-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,993,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 222,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.498E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên đảm bảo yêu cầu về chất lượng, tiến độ trong vòng 7 (bẩy) năm (từ 2014 đến nay) 01 công trình thủy lợi từ cấp III trở lên giá trị hợp đồng >= 10,0 tỷ VNĐ, trong đó có hạng mục đập đất, tràn xả lũ và cống lấy nước; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi, có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 12, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thủy lợi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư (xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, môi trường, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Lu>= 9,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ Đồng Trại, thôn Phú Nhiêu, xã Phú Lương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giao thông, nông nghiệp và PTNT - Hợp đồng tương tự và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. - Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt đề xuất. - Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường; cán bộ kỹ thuật chính, cán bộ kỹ thuật cùng loại có xác nhận của chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm cán bộ quản lý chất lượng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 222.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang.
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 150, đường Xuân Hòa, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
- Điện thoại: 02073.818950 Fax : 02073.818950 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160 Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập đất | |||
| 1 | Đào bóc mầu đập đất + bãi vật liệu đất đắp bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 88,52 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bóc mầu đổ đi, bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 88,52 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 26,56 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 16,07 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 16,07 | 100m3 |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4,82 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đống đá hạ lưu + đường vận chuyển đất đắp + đường vuốt từ đỉnh đập vào đường cũ bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 17,63 | 100m3 |
| 8 | Đào móng khung dầm + gờ chắn bánh + chân kè áp mái + bậc lên xuống + rãnh thoát nước + đỉnh đập + vai đập, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 390,13 | 1m3 |
| 9 | Đào móng hố chôn cọc tiêu ranh giới, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,76 | 1m3 |
| 10 | Đắp đập bằng máy, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 203,22 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất chân kè áp mái + đống đá thoát nước + rãnh thoát nước mái đập bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3,14 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 211,64 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 211,64 | 100m3 |
| 14 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 100 | cây |
| 15 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 10 | bụi |
| 16 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 350 | 100m2 |
| 17 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 50 | cây |
| 18 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 50 | gốc |
| 19 | Xây dựng phía thượng lưu đập: | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 20 | Bê tông móng chân kè áp mái + gờ chắn bánh phía hạ lưu, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 38,32 | m3 |
| 21 | Bê tông tường kè áp mái + tường chắn sóng phía thượng lưu - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 41,36 | m3 |
| 22 | Bê tông khung dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 109,11 | m3 |
| 23 | Bê tông chân khay bậc lên xuống, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,72 | m3 |
| 24 | Bê tông thành bậc + bản mặt bậc, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 28,48 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm lát mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 269,09 | m3 |
| 26 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,67 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 38 | 1cấu kiện |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn bánh + bậc lên xuống + móng chân kè áp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,56 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn sóng phía thượng lưu + tường chân kè áp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,33 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn khung dầm mái thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 6,18 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu chôn ranh giới lòng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,33 | 100m2 |
| 32 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3,36 | 100m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật mái đập thượng lưu + bọc đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 22,76 | 100m2 |
| 34 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2.736,74 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 23,7 | m2 |
| 36 | Đặt ống nhựa PVC D32 thoát nước mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 92 | m |
| 37 | Xây bậc lên xuống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 10,65 | m3 |
| 38 | Trát tường bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 104,25 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép khung dầm mái thượng lưu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,506 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường chắn sóng phía thượng lưu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,049 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống + tấm lát mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 9,998 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,053 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5,119 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,187 | tấn |
| 45 | Xây dựng mặt đập: | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 46 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,49 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,49 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,45 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,7 | 100m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4,37 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 78,68 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,21 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,296 | tấn |
| 54 | Gia công thép giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,281 | tấn |
| 55 | Quét nhựa đường đầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5,34 | m2 |
| 56 | Ống nhựa PVC D30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,8 | m |
| 57 | Ván đệm khe co giãn dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,03 | m3 |
| 58 | Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,05 | m3 |
| 59 | Cắt khe co, khe dọc bằng máy cắt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,9 | 100m |
| 60 | Xây dựng phía hạ lưu đập: | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 61 | Bê tông gia cố đỉnh đập phía hạ lưu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 14,69 | m3 |
| 62 | Bê tông rãnh thu nước mặt đỉnh đập + mái hạ lưu đập + rãnh thoát nước vai đập, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 71,94 | m3 |
| 63 | Bê tông chân khay bậc lên xuống, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,18 | m3 |
| 64 | Bê tông thành bậc + bản mặt bậc, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 9,25 | m3 |
| 65 | Bê tông tấm nắp qua rãnh thoát nước vai đập, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,34 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3 | 1cấu kiện |
| 67 | Bê tông chân khay + gờ sân đường đi vào nhà van, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,95 | m3 |
| 68 | Bê tông mặt sân, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,9 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thu nước mặt đỉnh đập + mái hạ lưu đập + rãnh thoát nước vai đập + bậc lên xuống mái hạ lưu + đường đi vào nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 8,4 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp qua rãnh thoát nước vai đập | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,01 | 100m2 |
| 71 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 557,35 | m2 |
| 72 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,46 | 100m3 |
| 73 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,45 | 100m3 |
| 74 | Đá hộc xếp lăng trụ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 189,2 | m3 |
| 75 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 13,42 | 100m2 |
| 76 | Cỏ trồng mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1.341,72 | m2 |
| 77 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 13,42 | 100m2 |
| B | Cống lấy nước dưới đập | |||
| 1 | Đào móng cửa vào + thân cống + ống xả + nhà van, bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5,69 | 100m3 |
| 2 | Phá đá thân cống bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,97 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,97 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,29 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cửa vào + thân cống + ống xả + nhà van bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5,47 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,5 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,5 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng cửa vào + móng cống, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3,17 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng nhà van, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,5 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cửa vào + chân khay + móng cống, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 19,43 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cửa vào + tường ngực - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,95 | m3 |
| 12 | Bê tông thân cống - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 16,1 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm nắp cửa vào, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,1 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông móng hầm van, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3 | m3 |
| 16 | Bê tông tường hầm van - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5,27 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm sàn công tác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,26 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông dầm đỡ sàn + dầm treo pa lăng xích, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,24 | m3 |
| 20 | Bê tông trụ kê - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,15 | m3 |
| 21 | Bê tông mái nhà van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,34 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,22 | m3 |
| 23 | Bê tông sân quanh nhà van M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,05 | m3 |
| 24 | Bê tông móng tường kè, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 6,43 | m3 |
| 25 | Bê tông tường kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 7,99 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống + hầm van + tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,36 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa vào cống + móng cống + móng tường kè chắn đất xung quanh nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,46 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,12 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,01 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng cống + móng tường kè, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,883 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép thân cống + tường kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,562 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,049 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,022 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,023 | tấn |
| 36 | Gia công thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,041 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,024 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,007 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,207 | tấn |
| 40 | Crepin 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm treo palăng xích, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,005 | tấn |
| 42 | Xây tường nhà quản lý bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5,35 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 29,06 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 29,06 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 12,03 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,081 | tấn |
| 47 | Tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,4 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 9,66 | 1m2 |
| 51 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 52 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D32mm, PE80, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,02 | 100 m |
| 54 | Palăng xích kéo tay 1 tấn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 4m, đường kính trong D323.8mm, dày 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 33 | 1 đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 3m, đường kính trong D323.8mm, dày 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | 1 đoạn ống |
| 59 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 44 | cặp bích |
| 60 | Gioăng cao su D300 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 44 | cái |
| 61 | Bu lông M18, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 525 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 64 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,56 | m2 |
| 65 | Vận chuyển ống thép các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤ 59km | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,686 | 10 tấn/1km |
| 66 | Bốc xếp xuống ống thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 6,86 | tấn |
| C | Tràn xả lũ | |||
| 1 | Phần tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 20,84 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,67 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,67 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,8 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4,47 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 15,79 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4,74 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 21,37 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,42 | m3 |
| 11 | Bê tông bù mang, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,35 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường + chân khay, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 172,19 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay tràn, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5,7 | m3 |
| 14 | Bê tông bản đáy tràn, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 61,02 | m3 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 160,34 | m3 |
| 16 | Bê tông mái cửa vào tràn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3,42 | m3 |
| 17 | Bê tông chân khay mái, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,8 | m3 |
| 18 | Bê tông đường dọc tràn, dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 28,05 | m3 |
| 19 | Ván khuôn chân khay + mái cửa vào tràn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,23 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 7,38 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,14 | 100m2 |
| 22 | Thi công khớp nối ngăn nước PVC O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 204,6 | m |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 17,1 | m2 |
| 24 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 187 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4,85 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,996 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mặt tràn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3,978 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mặt tràn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,04 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mái cửa vào tràn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,153 | tấn |
| 30 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,02 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,08 | 100m3 |
| 32 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 46 | m |
| 33 | Cầu bản qua ngưỡng tràn: | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 34 | Bê tông móng trụ cầu + chân khay, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 15,19 | m3 |
| 35 | Bê tông tường trụ cầu - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 17,25 | m3 |
| 36 | Bê tông mũ mố trụ cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,88 | m3 |
| 37 | Bê tông ngưỡng tràn, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 6,6 | m3 |
| 38 | Bê tông cột lan can, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,16 | m3 |
| 39 | Bê tông tay vịn lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,23 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 12 | cái |
| 41 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 9,77 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,74 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,13 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bản đáy cầu + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,09 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản cầu tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,35 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,04 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,1 | 100m2 |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3,3 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,414 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,351 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép bản tràn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,177 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tấm bản tràn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,904 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,704 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,216 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,062 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,088 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,037 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép lan can, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,0701 | tấn |
| D | Tuyến ống K | |||
| 1 | Đào kênh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 344,7 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 13,48 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 16,22 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mố néo, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,98 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mố néo | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 4m, đường kính trong D323.8mm, dày 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 86 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 3m, đường kính trong D323.8mm, dày 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính trong D219.1mm, dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 120 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính trong D168.3mm, dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 47 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 1m, đường kính trong D168.3mm, dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính trong D114.3mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 128 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 1m, đường kính trong D114.3mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 2m, đường kính trong D114.3mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 7 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp mặt bích D300-:-200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp mặt bích D200-:-150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp mặt bích D150-:-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp mặt bích D200-:-150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp mặt bích D200-:-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp mặt bích D150-:-150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp mặt bích D150-:-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp mặt bích D100-:-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4 | cái |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 97 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 146 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 60 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 152 | cặp bích |
| 39 | Gioăng cao su D300 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 97 | cái |
| 40 | Gioăng cao su D200 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 146 | cái |
| 41 | Gioăng cao su D150 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 60 | cái |
| 42 | Gioăng cao su D100 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 152 | cái |
| 43 | Bu lông M18, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2.810 | cái |
| 44 | Bu lông M16, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 913 | cái |
| 45 | Vận chuyển ống thép + phụ kiện các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤ 59km | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5,014 | 10 tấn/1km |
| 46 | Bốc xếp xuống ống thép + phụ kiện các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 10,028 | tấn |
| 47 | Bốc xếp lên ống thép + phụ kiện các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5,014 | tấn |
| 48 | Vận chuyển ống thép + phụ kiện các loại bằng thủ công, 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5,014 | tấn |
| 49 | Hầm van chia nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 50 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,18 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,1 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng hầm van + móng bể xả, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,83 | m3 |
| 53 | Bê tông tường hầm van + bệ kê van khóa + tường bể xả - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 7,18 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm nắp hầm van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,77 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 16 | 1cấu kiện |
| 56 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường hầm van + bể xả | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,91 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,04 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm nắp hầm van d | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,07 | tấn |
| 59 | Nhà van tại cọc K12, K37, M3,M11, N17: | 1 | HM | |
| 60 | Đào móng nhà van bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,52 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,21 | 100m3 |
| 62 | Bê tông móng nhà van, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 6,62 | m3 |
| 63 | Bê tông trụ kê + tường nhà van - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 13,19 | m3 |
| 64 | Bê tông tấm nắp hầm van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,08 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5 | 1cấu kiện |
| 66 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3,36 | m3 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,11 | m3 |
| 68 | Xây tường nhà van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 12,94 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 69,72 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 69,72 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 28,8 | m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,29 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp hầm van | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,02 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,55 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,12 | 100m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,272 | tấn |
| 77 | Tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 18 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 20 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 12 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 48,29 | 1m2 |
| 81 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5 | cái |
| 82 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 15 | cái |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,135 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm nắp hầm van d | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,038 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,207 | tấn |
| E | Tuyến ống M+H | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 6,4 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,15 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 7,32 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mố néo, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,91 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mố néo | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính trong D168.3mm, dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 32 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 1m, đường kính trong D168.3mm, dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính trong D141.3mm, dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 116 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 2m, đường kính trong D141.3mm, dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính trong D114.3mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 82 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 2m, đường kính trong D114.3mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm-:-125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính D125-:-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150-:-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 125-:-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100-:-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3 | cái |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 42 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 140 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3 | cặp bích |
| 31 | Gioăng cao su D150 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 42 | cái |
| 32 | Gioăng cao su D125 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 140 | cái |
| 33 | Gioăng cao su D100 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3 | cái |
| 34 | Bu lông M18, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 337 | cái |
| 35 | Bu lông M16, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 860 | cái |
| 36 | Vận chuyển ống thép + phụ kiện các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤ 59 km | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,844 | 10 tấn/1km |
| 37 | Bốc xếp xuống ống thép + phụ kiện các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 36,89 | tấn |
| 38 | Bốc xếp lên ống thép + phụ kiện các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 18,445 | tấn |
| 39 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 18,445 | tấn |
| 40 | Hầm van chia nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 41 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,07 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,04 | 100m3 |
| 43 | Bê tông móng hầm van + móng bể xả, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,51 | m3 |
| 44 | Bê tông tường hầm van + bệ kê van khóa + tường bể xả - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,98 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm nắp hầm van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,29 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 6 | 1cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường hầm van + tường bể xả | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,39 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp hầm van | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,02 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm nắp hầm van d | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,014 | tấn |
| F | Tuyến ống nhánh N | |||
| 1 | Đào móng tuyến ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 654,6 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3,12 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 6,11 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 9,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 13,69 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mố néo, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,23 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mố néo | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính trong D168.3mm, dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 183 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 3m, đường kính trong D168.3mm, dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính trong D114.3mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 128 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 1,5m, đường kính trong D114.3mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm-:-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm-:-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 54 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5 | cái |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 241 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 133 | cặp bích |
| 22 | Gioăng cao su D150 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 241 | cái |
| 23 | Gioăng cao su D100 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 133 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5 | cái |
| 25 | Bu lông M18, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1.932 | cái |
| 26 | Bu lông M16, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 800 | cái |
| 27 | Vận chuyển ống thép + phụ kiện các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤ 59km | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,976 | 10 tấn/1km |
| 28 | Bốc xếp xuống ống thép + phụ kiện các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 59,527 | tấn |
| 29 | Bốc xếp lên ống thép + phụ kiện các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 29,764 | tấn |
| 30 | Vận chuyển ống thép + phụ kiện các loại bằng thủ công, 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 29,764 | tấn |
| 31 | Hầm van chia nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 32 | Bê tông móng hầm van + móng bể xả, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4,12 | m3 |
| 33 | Bê tông tường hầm van + bệ kê van khóa + tường bể xả - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 7,82 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm nắp hầm van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,86 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 18 | 1cấu kiện |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường hầm van+ bể xả | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,19 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp hầm van | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,02 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm nắp hầm van d | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,074 | tấn |
| G | Đường quản lý, vận hành hồ | |||
| 1 | Nền đường: | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 2 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,44 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,44 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường + khuôn đường + rãnh + đánh cấp bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 136 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4,43 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 131 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 39,43 | 100m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,36 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 23,9 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 25,27 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 7,58 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,94 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 24,5 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 392,07 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,53 | 100m2 |
| 16 | Ván đệm khe co giãn dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,27 | m3 |
| 17 | Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,17 | m3 |
| 18 | Cắt khe co, khe dọc bằng máy cắt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4,04 | 100m |
| 19 | Rãnh dọc thoát nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 20 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 73,79 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,74 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,22 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 10,34 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,1 | 100m3 |
| 25 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,03 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 9,47 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 55,13 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1.627 | cái |
| 29 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 18,74 | m3 |
| 30 | Vữa xi măng M100 chít mạch găn tấm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,11 | m3 |
| 31 | Cống: | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 32 | Đào móng cống bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,86 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 22,29 | m3 |
| 34 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 13,87 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ mố nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,83 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,26 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,094 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm bản bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3,71 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 30 | 1cấu kiện |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,59 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,316 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,216 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,001 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép neo + mối nối, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,017 | tấn |
| 45 | Bê tông mối nối, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,01 | m3 |
| 46 | Bê tông khớp nối + neo, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,14 | m3 |
| 47 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,16 | m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,2 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,64 | 100m3 |
| 50 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,19 | 100m3 |
| 51 | Cát đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2,76 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,02 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống + hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,26 | 100m2 |
| 54 | Hệ thống an toàn giao thông: | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 55 | -Xây dựng cọc tiêu: | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 6,28 | 1m3 |
| 57 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3,25 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,34 | tấn |
| 59 | Bê tông chôn cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5,13 | m3 |
| 60 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 56,76 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,49 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 128 | 1cấu kiện |
| 63 | - Xây dựng biển báo: | 1 | HM | |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,22 | 1m3 |
| 65 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,2 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 67 | Biển báo tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 68 | Cột biển báo D113,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| H | Hoàn trả đường cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 400 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu mặt đường bê tông cũ phá bỏ đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,2 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 20 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 400 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2 | 100m2 |
| I | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tận dụng để đắp đê quây dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 18,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê quây dẫn dòng bằng máy lu, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 14,22 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5,47 | 100m3 |
| 7 | Ống cống D1000mm dài 1m, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 22 | ống |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤ 47km | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,9 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 22 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 22 | 1 đoạn ống |
| 11 | Ca bơm loại 5,5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 50 | ca |
| J | Hệ thống quan trắc | |||
| 1 | Quan trắc chuyển vị đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 2 | Mốc cơ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 3 | Núm thép gắn đầu mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5,14 | 1m3 |
| 5 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4,06 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,009 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,66 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Thép tấm (25x25x1) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 9,8 | kg |
| 12 | Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, tam giác hạng 4, máy toàn đạc điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 2 | điểm |
| 13 | Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình III | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 10 | km |
| 14 | Mốc quan trắc chuyển vị đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 15 | Núm thép không rỉ, đường kính đầu núm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3 | cái |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,03 | m3 |
| 17 | Thép tấm (25x25x1) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 9,45 | kg |
| 18 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,003 | m3 |
| 19 | Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, Giải tích cấp I, máy toàn đạc điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 3 | điểm |
| 20 | Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ n | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | chu kỳ đo |
| 21 | QUAN TRẮC ĐƯỜNG BÃO HÒA THẦN ĐẬP: | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 22 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 40 | 1m khoan |
| 23 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 40 | m ống lọc |
| 24 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 40 | m ống |
| 25 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,11 | m3 |
| 26 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,01 | m3 |
| 27 | Dung dịch betonite | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,004 | m3 |
| 28 | Dung dịch vữa xi măng-bentonite tỉ lệ 1:1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,08 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,19 | 1m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,25 | m3 |
| 31 | Măng xông nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 13 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 8 | cái |
| 33 | Thiết bị đo mực nước thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | cái |
| 34 | Quan trắc mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1 | HM |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 1,57 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 5,6 | 1m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 4,4 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 0,04 | tấn |
| 39 | Thước thép không rỉ kích thước (0.2x2x0.002)m | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 10 | cái |
| K | Thuế, phí môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên (tính với đất mang về đắp x49.000/m3 x 3%=31.185.000 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 21.214 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường (tính với đất mang về đắp x1.000 đồng/m3=21.214.000 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 3 | 21.214 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.498E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên đảm bảo yêu cầu về chất lượng, tiến độ trong vòng 7 (bẩy) năm (từ 2014 đến nay) 01 công trình thủy lợi từ cấp III trở lên giá trị hợp đồng >= 10,0 tỷ VNĐ, trong đó có hạng mục đập đất, tràn xả lũ và cống lấy nước; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư thủy lợi, có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 12, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thủy lợi | 2 | Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật giao thông | 1 | Là kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư (xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách, môi trường, an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 2 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 2 |
| 3 | Máy ủi >=110CV | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 2 |
| 4 | Máy Lu>= 9,0 tấn | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 2 |
| 5 | Ô tô >=7 tấn | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi