Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210605451-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210583275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 15:54:00 đến ngày 2021-06-14 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,993,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 222,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.498E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên đảm bảo yêu cầu về chất lượng, tiến độ trong vòng 7 (bẩy) năm (từ 2014 đến nay) 01 công trình thủy lợi từ cấp III trở lên giá trị hợp đồng >= 10,0 tỷ VNĐ, trong đó có hạng mục đập đất, tràn xả lũ và cống lấy nước;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi, có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 12, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thủy lợi
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư (xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách, môi trường, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy Lu>= 9,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ Đồng Trại, thôn Phú Nhiêu, xã Phú Lương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang. - Địa chỉ trụ sở chính: Số 150, đường Xuân Hòa, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Điện thoại: 02073.818950 Fax : 02073.818950
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Minh Phương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thuỷ lợi Ngọc Lâm và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang. - Địa chỉ trụ sở chính: Số 150, đường Xuân Hòa, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Điện thoại: 02073.818950 Fax : 02073.818950


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giao thông, nông nghiệp và PTNT - Hợp đồng tương tự và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. - Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt đề xuất. - Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường; cán bộ kỹ thuật chính, cán bộ kỹ thuật cùng loại có xác nhận của chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm cán bộ quản lý chất lượng có xác nhận của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 222.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang. - Địa chỉ trụ sở chính: Số 150, đường Xuân Hòa, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Điện thoại: 02073.818950 Fax : 02073.818950
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160 Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đất
1Đào bóc mầu đập đất + bãi vật liệu đất đắp bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương 388,52100m3
2Vận chuyển đất bóc mầu đổ đi, bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương 388,52100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương 326,56100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương 316,07100m3
5Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương 316,07100m3
6San đá bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương 34,82100m3
7Đào móng đống đá hạ lưu + đường vận chuyển đất đắp + đường vuốt từ đỉnh đập vào đường cũ bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 317,63100m3
8Đào móng khung dầm + gờ chắn bánh + chân kè áp mái + bậc lên xuống + rãnh thoát nước + đỉnh đập + vai đập, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 3390,131m3
9Đào móng hố chôn cọc tiêu ranh giới, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 30,761m3
10Đắp đập bằng máy, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương 3203,22100m3
11Đắp đất chân kè áp mái + đống đá thoát nước + rãnh thoát nước mái đập bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 33,14100m3
12Đào xúc đất để đắp bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 3211,64100m3
13Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 3211,64100m3
14Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương 3100cây
15Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 310bụi
16Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả kỹ thuật theo chương 3350100m2
17Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương 350cây
18Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương 350gốc
19Xây dựng phía thượng lưu đập:Mô tả kỹ thuật theo chương 31HM
20Bê tông móng chân kè áp mái + gờ chắn bánh phía hạ lưu, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 338,32m3
21Bê tông tường kè áp mái + tường chắn sóng phía thượng lưu - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 341,36m3
22Bê tông khung dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 3109,11m3
23Bê tông chân khay bậc lên xuống, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,72m3
24Bê tông thành bậc + bản mặt bậc, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 328,48m3
25Bê tông tấm lát mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 3269,09m3
26Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 31,67m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương 3381cấu kiện
28Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn bánh + bậc lên xuống + móng chân kè áp máiMô tả kỹ thuật theo chương 32,56100m2
29Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn sóng phía thượng lưu + tường chân kè áp máiMô tả kỹ thuật theo chương 32,33100m2
30Ván khuôn thép, ván khuôn khung dầm mái thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương 36,18100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu chôn ranh giới lòng hồMô tả kỹ thuật theo chương 30,33100m2
32Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương 33,36100m3
33Rải vải địa kỹ thuật mái đập thượng lưu + bọc đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương 322,76100m2
34Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương 32.736,74m2
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương 323,7m2
36Đặt ống nhựa PVC D32 thoát nước mái kèMô tả kỹ thuật theo chương 392m
37Xây bậc lên xuống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 310,65m3
38Trát tường bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 3104,25m2
39Lắp dựng cốt thép khung dầm mái thượng lưu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 32,506tấn
40Lắp dựng cốt thép tường chắn sóng phía thượng lưu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 31,049tấn
41Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống + tấm lát mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 39,998tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 31,053tấn
43Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 35,119tấn
44Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương 31,187tấn
45Xây dựng mặt đập:Mô tả kỹ thuật theo chương 31HM
46Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 31,49100m3
47Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 31,49100m3
48San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương 30,45100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương 30,7100m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương 34,37100m2
51Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 378,68m3
52Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 30,21100m2
53Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương 30,296tấn
54Gia công thép giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương 30,281tấn
55Quét nhựa đường đầu thépMô tả kỹ thuật theo chương 35,34m2
56Ống nhựa PVC D30mmMô tả kỹ thuật theo chương 32,8m
57Ván đệm khe co giãn dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo chương 30,03m3
58Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương 30,05m3
59Cắt khe co, khe dọc bằng máy cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 30,9100m
60Xây dựng phía hạ lưu đập:Mô tả kỹ thuật theo chương 31HM
61Bê tông gia cố đỉnh đập phía hạ lưu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 314,69m3
62Bê tông rãnh thu nước mặt đỉnh đập + mái hạ lưu đập + rãnh thoát nước vai đập, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 371,94m3
63Bê tông chân khay bậc lên xuống, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,18m3
64Bê tông thành bậc + bản mặt bậc, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 39,25m3
65Bê tông tấm nắp qua rãnh thoát nước vai đập, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,34m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương 331cấu kiện
67Bê tông chân khay + gờ sân đường đi vào nhà van, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,95m3
68Bê tông mặt sân, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 31,9m3
69Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thu nước mặt đỉnh đập + mái hạ lưu đập + rãnh thoát nước vai đập + bậc lên xuống mái hạ lưu + đường đi vào nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương 38,4100m2
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp qua rãnh thoát nước vai đậpMô tả kỹ thuật theo chương 30,01100m2
71Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương 3557,35m2
72Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương 30,46100m3
73Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương 30,45100m3
74Đá hộc xếp lăng trụ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương 3189,2m3
75Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương 313,42100m2
76Cỏ trồng mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương 31.341,72m2
77Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả kỹ thuật theo chương 313,42100m2
B Cống lấy nước dưới đập
1Đào móng cửa vào + thân cống + ống xả + nhà van, bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 35,69100m3
2Phá đá thân cống bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương 30,97100m3
3Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương 30,97100m3
4San đá bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương 30,29100m3
5Đắp đất cửa vào + thân cống + ống xả + nhà van bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 35,47100m3
6Đào xúc đất để đắp bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 30,5100m3
7Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 30,5100m3
8Bê tông lót móng cửa vào + móng cống, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương 33,17m3
9Bê tông lót móng nhà van, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương 30,5m3
10Bê tông móng cửa vào + chân khay + móng cống, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 319,43m3
11Bê tông tường cửa vào + tường ngực - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 31,95m3
12Bê tông thân cống - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 316,1m3
13Bê tông tấm nắp cửa vào, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,1m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương 321cấu kiện
15Bê tông móng hầm van, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 33m3
16Bê tông tường hầm van - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 35,27m3
17Bê tông tấm sàn công tác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,26m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương 311cấu kiện
19Bê tông dầm đỡ sàn + dầm treo pa lăng xích, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,24m3
20Bê tông trụ kê - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,15m3
21Bê tông mái nhà van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 31,34m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,22m3
23Bê tông sân quanh nhà van M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 32,05m3
24Bê tông móng tường kè, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 36,43m3
25Bê tông tường kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 37,99m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống + hầm van + tường kèMô tả kỹ thuật theo chương 31,36100m2
27Ván khuôn thép, ván khuôn cửa vào cống + móng cống + móng tường kè chắn đất xung quanh nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương 30,46100m2
28Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương 30,12100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương 30,01100m2
30Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương 30,02100m2
31Lắp dựng cốt thép móng cống + móng tường kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 30,883tấn
32Lắp dựng cốt thép thân cống + tường kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 31,562tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 30,049tấn
34Gia công, lắp đặt tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương 30,022tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương 30,023tấn
36Gia công thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương 30,041tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 30,024tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 30,007tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 30,207tấn
40Crepin 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương 31cái
41Lắp dựng cốt thép dầm treo palăng xích, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 30,005tấn
42Xây tường nhà quản lý bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 35,35m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 329,06m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 329,06m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 312,03m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương 30,081tấn
47Tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo chương 34m2
48Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương 34m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương 32,4m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 39,661m2
51Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương 31cái
52Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương 33cái
53Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D32mm, PE80, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương 30,02100 m
54Palăng xích kéo tay 1 tấn 5mMô tả kỹ thuật theo chương 31bộ
55Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương 33cái
56Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương 32cái
57Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 4m, đường kính trong D323.8mm, dày 6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương 3331 đoạn ống
58Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 3m, đường kính trong D323.8mm, dày 6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương 311 đoạn ống
59Lắp bích thép - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương 344cặp bích
60Gioăng cao su D300 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương 344cái
61Bu lông M18, L=70Mô tả kỹ thuật theo chương 3525cái
62Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300mm, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương 32cái
63Lắp đặt T thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương 31cái
64Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương 30,56m2
65Vận chuyển ống thép các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤ 59kmMô tả kỹ thuật theo chương 30,68610 tấn/1km
66Bốc xếp xuống ống thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 36,86tấn
C Tràn xả lũ
1Phần trànMô tả kỹ thuật theo chương 31HM
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 320,84100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương 32,67100m3
4Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương 32,67100m3
5San đá bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương 30,8100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 34,47100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 315,79100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương 34,74100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương 321,37m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương 31,42m3
11Bê tông bù mang, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 31,35m3
12Bê tông móng tường + chân khay, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 3172,19m3
13Bê tông chân khay tràn, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 35,7m3
14Bê tông bản đáy tràn, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 361,02m3
15Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 3160,34m3
16Bê tông mái cửa vào tràn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 33,42m3
17Bê tông chân khay mái, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,8m3
18Bê tông đường dọc tràn, dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 328,05m3
19Ván khuôn chân khay + mái cửa vào tràn bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương 30,23100m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn tường trànMô tả kỹ thuật theo chương 37,38100m2
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 30,14100m2
22Thi công khớp nối ngăn nước PVC O32Mô tả kỹ thuật theo chương 3204,6m
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương 317,1m2
24Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương 3187m2
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 34,85tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 31,996tấn
27Lắp dựng cốt thép mặt tràn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 33,978tấn
28Lắp dựng cốt thép mặt tràn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương 32,04tấn
29Lắp dựng cốt thép mái cửa vào tràn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 30,153tấn
30Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương 30,02100m3
31Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương 30,08100m3
32Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương 346m
33Cầu bản qua ngưỡng tràn:Mô tả kỹ thuật theo chương 31HM
34Bê tông móng trụ cầu + chân khay, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 315,19m3
35Bê tông tường trụ cầu - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 317,25m3
36Bê tông mũ mố trụ cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 32,88m3
37Bê tông ngưỡng tràn, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 36,6m3
38Bê tông cột lan can, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,16m3
39Bê tông tay vịn lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,23m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương 312cái
41Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 39,77m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn tường trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương 30,74100m2
43Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương 30,13100m2
44Ván khuôn bản đáy cầu + chân khayMô tả kỹ thuật theo chương 30,09100m2
45Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản cầu trànMô tả kỹ thuật theo chương 30,35100m2
46Ván khuôn cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương 30,04100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương 30,1100m2
48Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương 33,3m2
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 30,414tấn
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 30,351tấn
51Lắp dựng cốt thép bản tràn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 30,177tấn
52Lắp dựng cốt thép tấm bản tràn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 30,904tấn
53Lắp dựng cốt thép bản đáy cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 30,704tấn
54Lắp dựng cốt thép bản đáy cầu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương 30,216tấn
55Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 30,062tấn
56Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 30,088tấn
57Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 30,037tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép lan can, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 30,0701tấn
D Tuyến ống K
1Đào kênh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 3344,71m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 313,48100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 30,5m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 316,22100m3
5Bê tông mố néo, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,98m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,5m3
7Ván khuôn mố néoMô tả kỹ thuật theo chương 30,06100m2
8Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 4m, đường kính trong D323.8mm, dày 6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương 3861 đoạn ống
9Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 3m, đường kính trong D323.8mm, dày 6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương 311 đoạn ống
10Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính trong D219.1mm, dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương 31201 đoạn ống
11Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính trong D168.3mm, dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương 3471 đoạn ống
12Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 1m, đường kính trong D168.3mm, dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương 311 đoạn ống
13Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính trong D114.3mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương 31281 đoạn ống
14Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 1m, đường kính trong D114.3mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương 311 đoạn ống
15Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 2m, đường kính trong D114.3mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương 371 đoạn ống
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương 31cái
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương 33cái
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 38cái
19Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp mặt bích D300-:-200mmMô tả kỹ thuật theo chương 31cái
20Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp mặt bích D200-:-150mmMô tả kỹ thuật theo chương 31cái
21Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp mặt bích D150-:-100mmMô tả kỹ thuật theo chương 32cái
22Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp mặt bích D200-:-150mmMô tả kỹ thuật theo chương 31cái
23Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp mặt bích D200-:-100mmMô tả kỹ thuật theo chương 33cái
24Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp mặt bích D150-:-150mmMô tả kỹ thuật theo chương 31cái
25Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp mặt bích D150-:-100mmMô tả kỹ thuật theo chương 32cái
26Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp mặt bích D100-:-100mmMô tả kỹ thuật theo chương 33cái
27Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích D300mmMô tả kỹ thuật theo chương 313cái
28Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích D200mmMô tả kỹ thuật theo chương 326cái
29Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích D150mmMô tả kỹ thuật theo chương 37cái
30Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích D100mmMô tả kỹ thuật theo chương 314cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương 32cái
32Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương 34cái
33Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương 32cái
34Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 34cái
35Lắp bích thép, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương 397cặp bích
36Lắp bích thép, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương 3146cặp bích
37Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương 360cặp bích
38Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 3152cặp bích
39Gioăng cao su D300 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương 397cái
40Gioăng cao su D200 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương 3146cái
41Gioăng cao su D150 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương 360cái
42Gioăng cao su D100 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương 3152cái
43Bu lông M18, L=70Mô tả kỹ thuật theo chương 32.810cái
44Bu lông M16, L=70Mô tả kỹ thuật theo chương 3913cái
45Vận chuyển ống thép + phụ kiện các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤ 59kmMô tả kỹ thuật theo chương 35,01410 tấn/1km
46Bốc xếp xuống ống thép + phụ kiện các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 310,028tấn
47Bốc xếp lên ống thép + phụ kiện các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 35,014tấn
48Vận chuyển ống thép + phụ kiện các loại bằng thủ công, 200mMô tả kỹ thuật theo chương 35,014tấn
49Hầm van chia nước:Mô tả kỹ thuật theo chương 31HM
50Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 30,18100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 30,1100m3
52Bê tông móng hầm van + móng bể xả, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 32,83m3
53Bê tông tường hầm van + bệ kê van khóa + tường bể xả - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 37,18m3
54Bê tông tấm nắp hầm van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,77m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương 3161cấu kiện
56Ván khuôn thép, ván khuôn tường hầm van + bể xảMô tả kỹ thuật theo chương 30,91100m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương 30,04100m2
58Gia công, lắp đặt tấm nắp hầm van dMô tả kỹ thuật theo chương 30,07tấn
59Nhà van tại cọc K12, K37, M3,M11, N17:1HM
60Đào móng nhà van bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 30,52100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 30,21100m3
62Bê tông móng nhà van, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 36,62m3
63Bê tông trụ kê + tường nhà van - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 313,19m3
64Bê tông tấm nắp hầm van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 32,08m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương 351cấu kiện
66Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 33,36m3
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 31,11m3
68Xây tường nhà van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 312,94m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 369,72m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 369,72m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 328,8m2
72Ván khuôn thép, ván khuôn mái nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương 30,29100m2
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp hầm vanMô tả kỹ thuật theo chương 30,02100m2
74Ván khuôn thép, ván khuôn tường nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương 30,55100m2
75Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương 30,12100m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương 30,272tấn
77Tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo chương 318m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương 320m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương 312m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 348,291m2
81Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương 35cái
82Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương 315cái
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương 30,135tấn
84Gia công, lắp đặt tấm nắp hầm van dMô tả kỹ thuật theo chương 30,038tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 30,207tấn
E Tuyến ống M+H
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 36,4100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương 31,15100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 30,5m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 37,32100m3
5Bê tông mố néo, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,91m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,5m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn mố néoMô tả kỹ thuật theo chương 30,06100m2
8Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính trong D168.3mm, dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương 3321 đoạn ống
9Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 1m, đường kính trong D168.3mm, dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương 311 đoạn ống
10Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính trong D141.3mm, dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương 31161 đoạn ống
11Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 2m, đường kính trong D141.3mm, dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương 311 đoạn ống
12Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính trong D114.3mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương 3821 đoạn ống
13Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 2m, đường kính trong D114.3mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương 351 đoạn ống
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương 31cái
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương 31cái
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 35cái
17Lắp đặt côn thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm-:-125mmMô tả kỹ thuật theo chương 31cái
18Lắp đặt côn thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính D125-:-100mmMô tả kỹ thuật theo chương 31cái
19Lắp đặt T thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150-:-100mmMô tả kỹ thuật theo chương 31cái
20Lắp đặt T thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 125-:-100mmMô tả kỹ thuật theo chương 32cái
21Lắp đặt T thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100-:-100mmMô tả kỹ thuật theo chương 33cái
22Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương 38cái
23Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương 317cái
24Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 312cái
25Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương 31cái
26Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương 34cái
27Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 33cái
28Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương 342cặp bích
29Lắp bích thép - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương 3140cặp bích
30Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 33cặp bích
31Gioăng cao su D150 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương 342cái
32Gioăng cao su D125 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương 3140cái
33Gioăng cao su D100 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương 33cái
34Bu lông M18, L=70Mô tả kỹ thuật theo chương 3337cái
35Bu lông M16, L=70Mô tả kỹ thuật theo chương 3860cái
36Vận chuyển ống thép + phụ kiện các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤ 59 kmMô tả kỹ thuật theo chương 31,84410 tấn/1km
37Bốc xếp xuống ống thép + phụ kiện các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 336,89tấn
38Bốc xếp lên ống thép + phụ kiện các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 318,445tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200mMô tả kỹ thuật theo chương 318,445tấn
40Hầm van chia nước:Mô tả kỹ thuật theo chương 31HM
41Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 30,07100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 30,04100m3
43Bê tông móng hầm van + móng bể xả, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 31,51m3
44Bê tông tường hầm van + bệ kê van khóa + tường bể xả - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 32,98m3
45Bê tông tấm nắp hầm van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,29m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương 361cấu kiện
47Ván khuôn thép, ván khuôn tường hầm van + tường bể xảMô tả kỹ thuật theo chương 30,39100m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp hầm vanMô tả kỹ thuật theo chương 30,02100m2
49Gia công, lắp đặt tấm nắp hầm van dMô tả kỹ thuật theo chương 30,014tấn
F Tuyến ống nhánh N
1Đào móng tuyến ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 3654,61m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương 33,12100m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 36,11100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 39,6m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 313,69100m3
6Bê tông mố néo, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 31,23m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 32,2m3
8Ván khuôn mố néoMô tả kỹ thuật theo chương 30,08100m2
9Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính trong D168.3mm, dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương 31831 đoạn ống
10Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 3m, đường kính trong D168.3mm, dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương 311 đoạn ống
11Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính trong D114.3mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương 31281 đoạn ống
12Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 1,5m, đường kính trong D114.3mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương 311 đoạn ống
13Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương 32cái
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 38cái
15Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 31cái
16Lắp đặt côn thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm-:-100mmMô tả kỹ thuật theo chương 31cái
17Lắp đặt T thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm-:-100mmMô tả kỹ thuật theo chương 38cái
18Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương 354cái
19Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 35cái
20Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương 3241cặp bích
21Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương 3133cặp bích
22Gioăng cao su D150 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương 3241cái
23Gioăng cao su D100 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương 3133cái
24Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương 35cái
25Bu lông M18, L=70Mô tả kỹ thuật theo chương 31.932cái
26Bu lông M16, L=70Mô tả kỹ thuật theo chương 3800cái
27Vận chuyển ống thép + phụ kiện các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤ 59kmMô tả kỹ thuật theo chương 32,97610 tấn/1km
28Bốc xếp xuống ống thép + phụ kiện các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 359,527tấn
29Bốc xếp lên ống thép + phụ kiện các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 329,764tấn
30Vận chuyển ống thép + phụ kiện các loại bằng thủ công, 200mMô tả kỹ thuật theo chương 329,764tấn
31Hầm van chia nước:Mô tả kỹ thuật theo chương 31HM
32Bê tông móng hầm van + móng bể xả, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 34,12m3
33Bê tông tường hầm van + bệ kê van khóa + tường bể xả - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 37,82m3
34Bê tông tấm nắp hầm van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,86m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương 3181cấu kiện
36Ván khuôn thép, ván khuôn tường hầm van+ bể xảMô tả kỹ thuật theo chương 31,19100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp hầm vanMô tả kỹ thuật theo chương 30,02100m2
38Gia công, lắp đặt tấm nắp hầm van dMô tả kỹ thuật theo chương 30,074tấn
G Đường quản lý, vận hành hồ
1Nền đường:Mô tả kỹ thuật theo chương 31HM
2Đào vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương 30,44100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương 30,44100m3
4Đào nền đường + khuôn đường + rãnh + đánh cấp bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 3136100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 34,43100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 3131100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương 339,43100m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương 31,36100m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương 323,9100m3
10Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương 325,27100m3
11San đá bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương 37,58100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương 32,94100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương 324,5100m2
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 3392,07m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 32,53100m2
16Ván đệm khe co giãn dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo chương 30,27m3
17Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương 30,17m3
18Cắt khe co, khe dọc bằng máy cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 34,04100m
19Rãnh dọc thoát nước:Mô tả kỹ thuật theo chương 31HM
20Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 373,791m3
21Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 30,74100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương 30,22100m3
23Phá dỡ móng đáMô tả kỹ thuật theo chương 310,34m3
24Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương 30,1100m3
25San đá bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương 30,03100m3
26Đệm cát dày 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương 39,47m3
27Bê tông tấm rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 355,13m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương 31.627cái
29Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 318,74m3
30Vữa xi măng M100 chít mạch găn tấm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương 31,11m3
31Cống:Mô tả kỹ thuật theo chương 31HM
32Đào móng cống bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 30,86100m3
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 322,29m3
34Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 313,87m3
35Bê tông mũ mố nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 32,83m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương 30,26100m2
37Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 30,094tấn
38Bê tông tấm bản bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 33,71m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương 3301cấu kiện
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương 32,59100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương 30,316tấn
42Gia công, lắp đặt tấm bản dMô tả kỹ thuật theo chương 30,216tấn
43Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 30,001tấn
44Lắp dựng cốt thép neo + mối nối, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương 30,017tấn
45Bê tông mối nối, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,01m3
46Bê tông khớp nối + neo, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,14m3
47Đệm cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương 31,16m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 30,2100m3
49Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 30,64100m3
50San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương 30,19100m3
51Cát đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương 32,76m3
52Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương 30,02100m2
53Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống + hố gaMô tả kỹ thuật theo chương 31,26100m2
54Hệ thống an toàn giao thông:Mô tả kỹ thuật theo chương 31HM
55-Xây dựng cọc tiêu:Mô tả kỹ thuật theo chương 31HM
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 36,281m3
57Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 33,25m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 30,34tấn
59Bê tông chôn cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 35,13m3
60Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương 356,76m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương 30,49100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương 31281cấu kiện
63- Xây dựng biển báo:1HM
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 30,221m3
65Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,2m3
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương 31cái
67Biển báo tròn D700Mô tả kỹ thuật theo chương 31cái
68Cột biển báo D113,5Mô tả kỹ thuật theo chương 31cái
H Hoàn trả đường cũ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 3400m3
2Vận chuyển kết cấu mặt đường bê tông cũ phá bỏ đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 34100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương 31,2100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương 320100m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 3400m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 32100m2
I Dẫn dòng thi công
1Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tận dụng để đắp đê quây dẫn dòng)Mô tả kỹ thuật theo chương 318,5100m3
2Đắp đê quây dẫn dòng bằng máy lu, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương 34100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 314,22100m3
4Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương 34100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương 34100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương 35,47100m3
7Ống cống D1000mm dài 1m, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 322ống
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤ 47kmMô tả kỹ thuật theo chương 31,910 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương 3221 cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương 3221 đoạn ống
11Ca bơm loại 5,5CVMô tả kỹ thuật theo chương 350ca
J Hệ thống quan trắc
1Quan trắc chuyển vị đứngMô tả kỹ thuật theo chương 31HM
2Mốc cơ sởMô tả kỹ thuật theo chương 31HM
3Núm thép gắn đầu mốcMô tả kỹ thuật theo chương 32cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 35,141m3
5Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương 311m3
6Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 34,06m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 30,009tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 31,66m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 31,38m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 30,05100m2
11Thép tấm (25x25x1) cmMô tả kỹ thuật theo chương 39,8kg
12Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, tam giác hạng 4, máy toàn đạc điện tửMô tả kỹ thuật theo chương 32điểm
13Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng III, cấp địa hình IIIMô tả kỹ thuật theo chương 310km
14Mốc quan trắc chuyển vị đứngMô tả kỹ thuật theo chương 31HM
15Núm thép không rỉ, đường kính đầu núm D10Mô tả kỹ thuật theo chương 33cái
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,03m3
17Thép tấm (25x25x1) cmMô tả kỹ thuật theo chương 39,45kg
18Phá dỡ móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương 30,003m3
19Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, Giải tích cấp I, máy toàn đạc điện tửMô tả kỹ thuật theo chương 33điểm
20Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ nMô tả kỹ thuật theo chương 31chu kỳ đo
21QUAN TRẮC ĐƯỜNG BÃO HÒA THẦN ĐẬP:Mô tả kỹ thuật theo chương 31HM
22Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương 3401m khoan
23Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương 340m ống lọc
24Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương 340m ống
25Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương 30,11m3
26Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương 30,01m3
27Dung dịch betoniteMô tả kỹ thuật theo chương 30,004m3
28Dung dịch vữa xi măng-bentonite tỉ lệ 1:1Mô tả kỹ thuật theo chương 30,08m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương 30,191m3
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 30,25m3
31Măng xông nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương 313cái
32Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương 38cái
33Thiết bị đo mực nước thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 31cái
34Quan trắc mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương 31HM
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 31,57m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương 35,61m3
37Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 34,4m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 30,04tấn
39Thước thép không rỉ kích thước (0.2x2x0.002)mMô tả kỹ thuật theo chương 310cái
K Thuế, phí môi trường
1Thuế tài nguyên (tính với đất mang về đắp x49.000/m3 x 3%=31.185.000 đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương 321.214m3
2Phí bảo vệ môi trường (tính với đất mang về đắp x1.000 đồng/m3=21.214.000 đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương 321.214m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.498E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành 80% trở lên đảm bảo yêu cầu về chất lượng, tiến độ trong vòng 7 (bẩy) năm (từ 2014 đến nay) 01 công trình thủy lợi từ cấp III trở lên giá trị hợp đồng >= 10,0 tỷ VNĐ, trong đó có hạng mục đập đất, tràn xả lũ và cống lấy nước;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư thủy lợi, có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại khoản 12, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thủy lợi 2 Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật giao thông 1 Là kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư (xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi).32
5 Cán bộ phụ trách, môi trường, an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
6 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định2
2 Máy đào Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định2
3 Máy ủi >=110CV Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định2
4 Máy Lu>= 9,0 tấn Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định2
5 Ô tô >=7 tấn Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->