Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ; Các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 15:53:00 đến ngày 2021-06-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,343,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9895 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,538 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,473 | m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7699 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4185 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9521 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,817 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6065 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6065 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1979 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4946 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3899 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3899 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2226 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1138 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5737 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3414 | m3 |
| 4 | Láng vữa trước khi lát đan rãnh dày 3cm, VXM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,23 | m2 |
| 5 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,23 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,9186 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2965 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép viên bó vỉa thu nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 9 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.540,92 | cái |
| D | LÁT VỈA HÈ,BÓ HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng vỉa hè, bó hè, bồn cây, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,4061 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó hè, bồn cây, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9612 | m3 |
| 3 | Trát tường bó hè, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,4182 | m2 |
| 4 | Lớp vữa đệm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.432,0403 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.432,0403 | m2 |
| E | Cống dọc BTCT B600 trên vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,0386 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,0386 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1285 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,272 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,579 | 100m2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2278 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.064,24 | 1 đoạn ống |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,1392 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | 100m2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6699 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.064,24 | 1cấu kiện |
| F | CỐNG BTCT QUA ĐƯỜNG B600 (L=149.50m) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,425 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7475 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,245 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0232 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4324 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5451 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,54 | m2 |
| G | CỐNG BTCT QUA ĐƯỜNG B600 (L=149.50m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,9274 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1262 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7228 | 100m3 |
| H | CỐNG BTCT QUA ĐƯỜNG B600 (L=149.50m) | |||
| 1 | Làm lớp đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1139 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1709 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0349 | 100m2 |
| 4 | Xây giếng thăm bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,341 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5664 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn mũ mố: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7616 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | 100m2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan , Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4717 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường mương, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,8182 | m2 |
| 12 | Láng đáy mương, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,52 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang D25, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1642 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi