Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ( Cấp nước, cấp điện và điện chiếu sáng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600389-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ( Cấp nước, cấp điện và điện chiếu sáng)
Số hiệu KHLCNT 20210574971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 15:50:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,309,247,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào phá đá chiều dày 12,636 m3
2 Khoan vào đá cấp IV cấy sắt liên kết móng trụ đỡ ống T1 39 hố
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,332 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,304 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,24 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4696 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2757 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1907 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2691 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,5015 100m2
11 Đai thép dẹt 50x5x600 - mạ kẽm (cùm giữ ống D100) 39 đai
12 Bu lông chôn đầu trụ neo giữ ống thép tráng kẽm D100 78 bộ
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 34,596 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 30,535 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,851 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,9207 100m2
17 Đai thép dẹt 50x5x600 - mạ kẽm (cùm giữ ống D100) 62 đai
18 Bu lông chôn đầu trụ neo giữ ống thép tráng kẽm D100 124 bộ
19 Cắt qua đường bê tông 0,8 10m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, qua đường nhựa, đường bê tông dày trung bình 300 0,48 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,0003 100m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 230,168 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 448,7582 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,8144 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 0,48 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ van, đá 1x2, mác 250 0,864 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ van 0,0864 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng van, đá 1x2, mác 250 0,096 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng van 0,0096 100m2
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm 4,18 100m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm 7,5 100m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm 8,57 100m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 7,8 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm 0,2 100m
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 3,71 100m
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 mm 0,12 100m
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 0,012 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm 0,05 100m
39 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 10 cái
40 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm 10 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 4 cái
42 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 4 cái
43 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm. 4 cái
44 Lắp đặt bu gang MJ D100-BF (nối ống HDPE D110 - PN16 - loại có ống nong - đai ngàm) 1 cái
45 Lắp đặt BU đường kính 100mm 15 cái
46 Lắp đặt BU đường kính 80mm 15 cái
47 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 100mm 5 cái
48 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 80mm 5 cái
49 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 17 cái
50 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm. Bộ nối mềm gang MJ D100-FF-Nối ống gang D100 và ống TTK D100 3 cái
51 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm. Bộ nối mềm gang chuyển bậc MJ D80-FF-Nối ống D90HDPE-PN16 và ống gang D80- loại có ống nong - đai ngàm 15 cái
52 Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm 7 cái
53 Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính cút 100mm 2 cái
54 Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm 5 cái
55 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm 1 cái
56 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm 1 cái
57 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D50mm 6 cái
58 Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn 100x80mm 2 cái
59 Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE D90x75 nối bằng phương pháp măng sông 5 cái
60 Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE D75x50 nối bằng phương pháp măng sông 5 cái
61 Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90x63mm, chiều dày 8,2mm 1 cái
62 Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D63mm 1 cái
63 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm 9,5 cặp bích
64 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm 0,5 cặp bích
65 Lắp đặt cùm giữ ống D100 26 bộ
66 Lắp đặt cùm giữ ống D80 15 cái
67 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm. Đai khởi thủy (HDPE) D110x1.1/4'' - nối ống HDPE D110 - PN16 2 cái
68 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm. Đai khởi thủy (gang) D100x1.1/4'' - nối ống gang D100 2 cái
69 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm. Đai khởi thủy (HDPE) D90x1.1/4'' - nối ống HDPE D90 - PN16 1 cái
70 Cung cấp và lắp đặt miệng khóa nước gang. Nắp hộp van vuông bằng gang - có bản lề 25 cái
71 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm 7,8 100m
72 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm 8,57 100m
73 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm 7,5 100m
74 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm 4,18 100m
75 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm 3,71 100m
76 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm 31,76 100m
77 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm. Đai khởi thủy (HDPE) D90x1.1/2'' - nối ống HDPE D90 - PN16 30 cái
78 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm 23 cái
79 Lắp đặt nối ren ngoài HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d40mm 30 cái
80 Lắp đặt nối ren ngoài HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d32mm 53 cái
81 Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm 53 cái
82 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm 53 cái
83 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm 53 cái
84 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 53 cái
85 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm 53 cái
86 Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm 106 cái
87 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm 106 cái
88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 106 bộ
89 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 0,742 100m
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng van, đá 1x2, mác 250 0,848 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng van 0,0848 100m2
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 41,552 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 76,956 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,544 m3
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2687 tấn
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,6536 100m2
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,5088 100m2
98 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 519,4 m2
99 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 50,88 m2
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,724 m3
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV 2,7772 m3
102 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1779 100m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5258 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,8315 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 10,044 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,9211 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,65 m3
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7396 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0568 tấn
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1514 100m2
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,2686 100m2
112 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,9882 m3
113 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 3,8953 100m3
114 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) 2,4599 100m3
115 Xây tường đê quay, vữa XM M75 (tận dụng đá tại chỗ) 6,3 m3
116 Phá dỡ đá xây bằng máy khoan bê tông 1,5kw 6,3 m3
117 Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm 0,25 100m
118 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 13,269 m3
119 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 25,7247 m3
120 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 6,7073 m3
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2 12,2791 m3
122 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0525 m3
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
124 Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 25,961 m3
125 Bê tông đáy tường chắn SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 21,315 m3
126 Bê tông thân đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 40,7385 m3
127 Ván khuôn móng 0,2715 100m2
128 Ván khuôn mái 0,1305 100m2
129 Ván khuôn tường chắn 2,1609 100m2
130 Ván khuôn thân đập 0,2542 100m2
131 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm 0,7515 tấn
132 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm 2,0198 tấn
133 Lắp dựng cốt thép gia cố, ĐK ≤10mm 0,567 tấn
134 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,0067 tấn
135 Lót bạt nhựa 180,9843 m2
136 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn 32 1 rọ
137 Cầu chắn rác 1 cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng trụ đèn chiếu sáng 10 Móng
2 Trụ thép bác giác 8m liền cần đơn 10 Trụ
3 Xà lắp + cần đèn(loại 1) cột đơn 20 Bộ
4 Xà lắp + cần đèn (loại 1) cột đôi ngang tuyến 8 Bộ
5 Xà lắp + cần đèn (loại 1) cột đôi dọc tuyến 4 Bộ
6 Đèn led năng lượng mặt trời 100W-220V 42 Bộ
7 Cáp lên đèn CVV (3x2.5)mm2 105 Mét
8 Số thứ tự cột 42 Biển
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét 0,0202 1 km dây
2 Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-70 20,2 m
3 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại 2 1 bộ
4 Bộ cụm đấu rẽ (70-120) mm2 (Bao gồm kẹp nhôm 3 bulong, chốt đấu lèo và kẹp đấu lèo) 2 bộ
5 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại 1 1 bộ
6 Biển tên nhánh rẽ 1 bộ
7 Lắp đặt xà néo góc, néo dừng trung thế 2 pha 1 bộ
8 Xà néo góc, néo dừng trung thế 2 pha 29,58 kg
9 Bu lông M16*250 4 bộ
10 Bu lông M14*50 8 bộ
11 Lắp đặt xà đỡ rẽ nhánh 1 bộ
12 Xà đỡ rẽ nhánh 29,58 kg
13 Bu lông M16*250 4 bộ
14 Bu lông M14*50 8 bộ
15 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv 0,2 10 sứ
16 Cách điện đứng 22kV Line Post 2 bộ
17 Ty sứ 2 cái
18 Giáp buộc cổ sứ 4 sợi
19 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao 4 1 chuỗi sứ
20 Sứ chuỗi Polimer 22kV 4 chuỗi
21 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại 4 1 bộ
22 Khóa néo dây trần K-70/11 4 cái
23 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 1 cột
24 Cột bê tông ly tâm 12 NPC I-12-9.0 1 cột
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,34 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,21 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,12 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,02 tấn
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0684 100m2
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1328 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0845 100m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,09 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,087 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,03 tấn
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0891 100m3
36 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt 1 1 bộ
37 Dây néo TK50-12 1 bộ
38 Cờ chỉ thị pha 2 cái
39 Lắp biển tên cột 1 1 bộ
40 Bảng tên cột 1 cái
41 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV 2 1 bộ
42 Cầu chì tự rơi Polymer, bao gồm dây chảy 2 cái
43 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv 0,2 10 sứ
44 Linepost 24kV 2 bộ
45 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
46 Tủ điện hạ thế 1 tủ
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1 10 đầu cốt
48 Đầu cốt đồng M95 10 cái
49 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,4 10 đầu cốt
50 Đầu cốt đồng nhôm M70 4 cái
51 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,1 10 đầu cốt
52 Đầu cốt đồng M50 1 cái
53 Bulông M12x50 1 cái
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2 10 đầu cốt
55 Đầu cốt đồng ép Cỡ 2.5 mm2 20 cái
56 Ôc siếc cáp đồng [OSC-4/0] 20 cái
57 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 0,11 100m
58 Dây dẫn trung thế 24kV - Cu/XLPE/PVC(1x70)mm2-24kV 11 m
59 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 0,98 100m
60 Cu/XLPE/PVC(3x95)mm2-600V 7 m
61 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 0,12 100m
62 Cáp Cu/PVC 2.5 mm2 - 0,6/1kV 12 m
63 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt 1 1 bộ
64 Cổ dề giữ máy biến áp 15,32 kg
65 Bu lông M16*300 8 bộ
66 Lắp đặt Xà sứ đỡ - Thu lôi van 1 bộ
67 Xà sứ đỡ - Thu lôi van 35 kg
68 Bu lông M16*250 4 bộ
69 Bu lông M14*50 8 bộ
70 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg 1 bộ
71 Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van 33,52 kg
72 Bu lông M16*250 4 bộ
73 Bu lông M14*50 8 bộ
74 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg 1 bộ
75 Cùm lắp tủ điện hạ thế 16,95 kg
76 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg 1 bộ
77 Giá thao tác cầu chì cột đôi 18,98 kg
78 Bu lông M16x50 4 bộ
79 Bu lông M16x360 2 bộ
80 Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng HDPE F65/50 0,28 100m
81 Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng HDPE F65/50 28 m
82 Dây tiếp địa -40x4 mạ kẽm 22,428 kg
83 Dây tiếp địa đồng trần M-35 8 m
84 Đào kênh mương, chiều rộng 0,523 100m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,523 100m3
86 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 2,4 10 cọc
87 Rải dây thép địa 12 10 m
88 Hệ thống tiếp địa trạm LR-24 768 kg
89 Bu lông M10*40 3 bộ
90 Đầu cốt đồng M35 3 cái
91 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại 4 1 bộ
92 Khóa đai không rỉ A20 4 bộ
93 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại 8 1 bộ
94 Đai thép không rỉ -0,7x20 DT 2007 8 m
95 Lắp đặt át tômát và khởi động từ 1 1 cái
96 Áp tô mát xuất tuyến hạ thế 3 pha 3 cực MCCB 150A - 600V 1 cái
97 Lắp đặt át tômát và khởi động từ 3 1 cái
98 Áp tô mát xuất tuyến hạ thế 3 pha 3 cực MCCB 50A - 600V 3 cái
99 Biển cấm trèo 1 cái
100 cùm thép 0,28 kg
101 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại 1 1 bộ
102 Cùm thép 0,28 kg
103 Bulong M6*30 2 bộ
104 Biển tên trạm 1 cái
105 Cờ chỉ thị pha 2 biển
106 Nắp chụp cách điện cho máy biến áp 4 cái
107 Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van 2 cái
108 Nắp chụp cách điện đầu cực FCO 4 cái
109 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 1,1788 km/dây
110 Dây cáp nhôm vặn xoắn LV - ABC (3x70)mm2-600V 1.178,8 m
111 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 47 1 m
112 Dây đồng bọc Cu/pvc/pvc - (2x25)mm2-600V 47 m
113 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,16 100m
114 Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 16 m
115 Giá móc treo cáp 43 cái
116 Khóa đỡ cáp 22 cái
117 Khoá néo cáp 21 cái
118 Đai thép không rỉ 86 m
119 Khoá đai thép 86 cái
120 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại 31 1 bộ
121 Hộp chia dây 31 bộ
122 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,2 10 đầu cốt
123 Đầu cos ép đồng nhôm 70 12 cái
124 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại 74 1 bộ
125 Kẹp cáp xiên cách điện IPC (95/50) 74 cái
126 Bịt đầu cáp NB 95 28 cái
127 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7182 100m3
128 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,8064 100m2
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 2,7 m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 12,78 m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,18 m3
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1782 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0378 tấn
134 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,702 100m3
135 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9841 100m3
136 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,6344 100m2
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 2,34 m3
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 11,141 m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,872 m3
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1781 tấn
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0507 tấn
142 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,819 100m3
143 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 18 cột
144 Cột bê tông ly tâm NPC I-8.4-3.0-260-160 18 cột
145 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 26 cột
146 Cột bê tông ly tâm NPC I-8.4-4.3-260-160 26 cột
147 Tiếp địa ngọn (TĐN-3) 21 bộ
148 Đào kênh mương, chiều rộng 1,44 100m3
149 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,44 100m3
150 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 12 10 cọc
151 Rải dây thép địa 40 10 m
152 Tiếp địa LR-6 1.688,2 kg
153 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại 13 1 bộ
154 Cổ dề ghép cột 13 bộ
155 Bảng tên cột và cảnh báo 31 cái
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Bể phản ứng thủy lực kết hợp bể lắng Lamen công suất 50m³/ngđ (gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) 1 trọn bộ
2 Bể lọc tự rửa công suất 50m³/ngđ (gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) 1 trọn bộ
3 Máy biến áp 1 pha 50kVA-22±2x2,5%/0.4Kv (bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) 2 máy
4 Chống sét van LA-18kV 2 cái
5 Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị trước khi lắp đặt 1 Ctrinh
6 Chi phí lắp đặt thiết bị 1 Ctrinh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->