Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ( Cấp nước, cấp điện và điện chiếu sáng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ( Cấp nước, cấp điện và điện chiếu sáng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210574971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 15:50:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,309,247,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | 12,636 | m3 | |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV cấy sắt liên kết móng trụ đỡ ống T1 | 39 | hố | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,332 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,304 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,24 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4696 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2757 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1907 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2691 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5015 | 100m2 | |
| 11 | Đai thép dẹt 50x5x600 - mạ kẽm (cùm giữ ống D100) | 39 | đai | |
| 12 | Bu lông chôn đầu trụ neo giữ ống thép tráng kẽm D100 | 78 | bộ | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 34,596 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 30,535 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,851 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,9207 | 100m2 | |
| 17 | Đai thép dẹt 50x5x600 - mạ kẽm (cùm giữ ống D100) | 62 | đai | |
| 18 | Bu lông chôn đầu trụ neo giữ ống thép tráng kẽm D100 | 124 | bộ | |
| 19 | Cắt qua đường bê tông | 0,8 | 10m | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, qua đường nhựa, đường bê tông dày trung bình 300 | 0,48 | m3 | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,0003 | 100m3 | |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 230,168 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 448,7582 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,8144 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | 0,48 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ van, đá 1x2, mác 250 | 0,864 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ van | 0,0864 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng van, đá 1x2, mác 250 | 0,096 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng van | 0,0096 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | 4,18 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | 7,5 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 8,57 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 7,8 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,2 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 3,71 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 mm | 0,12 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | 0,012 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm | 0,05 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | 10 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm. | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt bu gang MJ D100-BF (nối ống HDPE D110 - PN16 - loại có ống nong - đai ngàm) | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | 15 | cái | |
| 46 | Lắp đặt BU đường kính 80mm | 15 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 100mm | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 80mm | 5 | cái | |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 17 | cái | |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm. Bộ nối mềm gang MJ D100-FF-Nối ống gang D100 và ống TTK D100 | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm. Bộ nối mềm gang chuyển bậc MJ D80-FF-Nối ống D90HDPE-PN16 và ống gang D80- loại có ống nong - đai ngàm | 15 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm | 7 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính cút 100mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D50mm | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn 100x80mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE D90x75 nối bằng phương pháp măng sông | 5 | cái | |
| 60 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE D75x50 nối bằng phương pháp măng sông | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90x63mm, chiều dày 8,2mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D63mm | 1 | cái | |
| 63 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | 9,5 | cặp bích | |
| 64 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | 0,5 | cặp bích | |
| 65 | Lắp đặt cùm giữ ống D100 | 26 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt cùm giữ ống D80 | 15 | cái | |
| 67 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm. Đai khởi thủy (HDPE) D110x1.1/4'' - nối ống HDPE D110 - PN16 | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm. Đai khởi thủy (gang) D100x1.1/4'' - nối ống gang D100 | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm. Đai khởi thủy (HDPE) D90x1.1/4'' - nối ống HDPE D90 - PN16 | 1 | cái | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt miệng khóa nước gang. Nắp hộp van vuông bằng gang - có bản lề | 25 | cái | |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 7,8 | 100m | |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 8,57 | 100m | |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | 7,5 | 100m | |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | 4,18 | 100m | |
| 75 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 3,71 | 100m | |
| 76 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | 31,76 | 100m | |
| 77 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 80mm. Đai khởi thủy (HDPE) D90x1.1/2'' - nối ống HDPE D90 - PN16 | 30 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | 23 | cái | |
| 79 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d40mm | 30 | cái | |
| 80 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d32mm | 53 | cái | |
| 81 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | 53 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | 53 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | 53 | cái | |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 53 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 53 | cái | |
| 86 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 106 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 106 | cái | |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 106 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống | 0,742 | 100m | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng van, đá 1x2, mác 250 | 0,848 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng van | 0,0848 | 100m2 | |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 41,552 | m3 | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 76,956 | m3 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,544 | m3 | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2687 | tấn | |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,6536 | 100m2 | |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5088 | 100m2 | |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 519,4 | m2 | |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 50,88 | m2 | |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,724 | m3 | |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | 2,7772 | m3 | |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1779 | 100m3 | |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5258 | m3 | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,8315 | m3 | |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | 10,044 | m3 | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,9211 | m3 | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,65 | m3 | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7396 | tấn | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0568 | tấn | |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1514 | 100m2 | |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,2686 | 100m2 | |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,9882 | m3 | |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,8953 | 100m3 | |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | 2,4599 | 100m3 | |
| 115 | Xây tường đê quay, vữa XM M75 (tận dụng đá tại chỗ) | 6,3 | m3 | |
| 116 | Phá dỡ đá xây bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,3 | m3 | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | 0,25 | 100m | |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | 13,269 | m3 | |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 25,7247 | m3 | |
| 120 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | 6,7073 | m3 | |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái, bê tông M200, đá 1x2 | 12,2791 | m3 | |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0525 | m3 | |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 124 | Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 25,961 | m3 | |
| 125 | Bê tông đáy tường chắn SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | 21,315 | m3 | |
| 126 | Bê tông thân đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 40,7385 | m3 | |
| 127 | Ván khuôn móng | 0,2715 | 100m2 | |
| 128 | Ván khuôn mái | 0,1305 | 100m2 | |
| 129 | Ván khuôn tường chắn | 2,1609 | 100m2 | |
| 130 | Ván khuôn thân đập | 0,2542 | 100m2 | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,7515 | tấn | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 2,0198 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng cốt thép gia cố, ĐK ≤10mm | 0,567 | tấn | |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0067 | tấn | |
| 135 | Lót bạt nhựa | 180,9843 | m2 | |
| 136 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 32 | 1 rọ | |
| 137 | Cầu chắn rác | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng trụ đèn chiếu sáng | 10 | Móng | |
| 2 | Trụ thép bác giác 8m liền cần đơn | 10 | Trụ | |
| 3 | Xà lắp + cần đèn(loại 1) cột đơn | 20 | Bộ | |
| 4 | Xà lắp + cần đèn (loại 1) cột đôi ngang tuyến | 8 | Bộ | |
| 5 | Xà lắp + cần đèn (loại 1) cột đôi dọc tuyến | 4 | Bộ | |
| 6 | Đèn led năng lượng mặt trời 100W-220V | 42 | Bộ | |
| 7 | Cáp lên đèn CVV (3x2.5)mm2 | 105 | Mét | |
| 8 | Số thứ tự cột | 42 | Biển | |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | 0,0202 | 1 km dây | |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-70 | 20,2 | m | |
| 3 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | 2 | 1 bộ | |
| 4 | Bộ cụm đấu rẽ (70-120) mm2 (Bao gồm kẹp nhôm 3 bulong, chốt đấu lèo và kẹp đấu lèo) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | 1 | 1 bộ | |
| 6 | Biển tên nhánh rẽ | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà néo góc, néo dừng trung thế 2 pha | 1 | bộ | |
| 8 | Xà néo góc, néo dừng trung thế 2 pha | 29,58 | kg | |
| 9 | Bu lông M16*250 | 4 | bộ | |
| 10 | Bu lông M14*50 | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ rẽ nhánh | 1 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ rẽ nhánh | 29,58 | kg | |
| 13 | Bu lông M16*250 | 4 | bộ | |
| 14 | Bu lông M14*50 | 8 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 0,2 | 10 sứ | |
| 16 | Cách điện đứng 22kV Line Post | 2 | bộ | |
| 17 | Ty sứ | 2 | cái | |
| 18 | Giáp buộc cổ sứ | 4 | sợi | |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | 4 | 1 chuỗi sứ | |
| 20 | Sứ chuỗi Polimer 22kV | 4 | chuỗi | |
| 21 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | 4 | 1 bộ | |
| 22 | Khóa néo dây trần K-70/11 | 4 | cái | |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 24 | Cột bê tông ly tâm 12 NPC I-12-9.0 | 1 | cột | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,34 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,21 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,12 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0684 | 100m2 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1328 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0845 | 100m3 | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,09 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,087 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0891 | 100m3 | |
| 36 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | |
| 37 | Dây néo TK50-12 | 1 | bộ | |
| 38 | Cờ chỉ thị pha | 2 | cái | |
| 39 | Lắp biển tên cột | 1 | 1 bộ | |
| 40 | Bảng tên cột | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | 2 | 1 bộ | |
| 42 | Cầu chì tự rơi Polymer, bao gồm dây chảy | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 0,2 | 10 sứ | |
| 44 | Linepost 24kV | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 46 | Tủ điện hạ thế | 1 | tủ | |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1 | 10 đầu cốt | |
| 48 | Đầu cốt đồng M95 | 10 | cái | |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm M70 | 4 | cái | |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 52 | Đầu cốt đồng M50 | 1 | cái | |
| 53 | Bulông M12x50 | 1 | cái | |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2 | 10 đầu cốt | |
| 55 | Đầu cốt đồng ép Cỡ 2.5 mm2 | 20 | cái | |
| 56 | Ôc siếc cáp đồng [OSC-4/0] | 20 | cái | |
| 57 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | 0,11 | 100m | |
| 58 | Dây dẫn trung thế 24kV - Cu/XLPE/PVC(1x70)mm2-24kV | 11 | m | |
| 59 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | 0,98 | 100m | |
| 60 | Cu/XLPE/PVC(3x95)mm2-600V | 7 | m | |
| 61 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | 0,12 | 100m | |
| 62 | Cáp Cu/PVC 2.5 mm2 - 0,6/1kV | 12 | m | |
| 63 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | |
| 64 | Cổ dề giữ máy biến áp | 15,32 | kg | |
| 65 | Bu lông M16*300 | 8 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt Xà sứ đỡ - Thu lôi van | 1 | bộ | |
| 67 | Xà sứ đỡ - Thu lôi van | 35 | kg | |
| 68 | Bu lông M16*250 | 4 | bộ | |
| 69 | Bu lông M14*50 | 8 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | |
| 71 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van | 33,52 | kg | |
| 72 | Bu lông M16*250 | 4 | bộ | |
| 73 | Bu lông M14*50 | 8 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | |
| 75 | Cùm lắp tủ điện hạ thế | 16,95 | kg | |
| 76 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 1 | bộ | |
| 77 | Giá thao tác cầu chì cột đôi | 18,98 | kg | |
| 78 | Bu lông M16x50 | 4 | bộ | |
| 79 | Bu lông M16x360 | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng HDPE F65/50 | 0,28 | 100m | |
| 81 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng HDPE F65/50 | 28 | m | |
| 82 | Dây tiếp địa -40x4 mạ kẽm | 22,428 | kg | |
| 83 | Dây tiếp địa đồng trần M-35 | 8 | m | |
| 84 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,523 | 100m3 | |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,523 | 100m3 | |
| 86 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 2,4 | 10 cọc | |
| 87 | Rải dây thép địa | 12 | 10 m | |
| 88 | Hệ thống tiếp địa trạm LR-24 | 768 | kg | |
| 89 | Bu lông M10*40 | 3 | bộ | |
| 90 | Đầu cốt đồng M35 | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | 4 | 1 bộ | |
| 92 | Khóa đai không rỉ A20 | 4 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | 8 | 1 bộ | |
| 94 | Đai thép không rỉ -0,7x20 DT 2007 | 8 | m | |
| 95 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| 96 | Áp tô mát xuất tuyến hạ thế 3 pha 3 cực MCCB 150A - 600V | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 3 | 1 cái | |
| 98 | Áp tô mát xuất tuyến hạ thế 3 pha 3 cực MCCB 50A - 600V | 3 | cái | |
| 99 | Biển cấm trèo | 1 | cái | |
| 100 | cùm thép | 0,28 | kg | |
| 101 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | 1 | 1 bộ | |
| 102 | Cùm thép | 0,28 | kg | |
| 103 | Bulong M6*30 | 2 | bộ | |
| 104 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 105 | Cờ chỉ thị pha | 2 | biển | |
| 106 | Nắp chụp cách điện cho máy biến áp | 4 | cái | |
| 107 | Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van | 2 | cái | |
| 108 | Nắp chụp cách điện đầu cực FCO | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 1,1788 | km/dây | |
| 110 | Dây cáp nhôm vặn xoắn LV - ABC (3x70)mm2-600V | 1.178,8 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 47 | 1 m | |
| 112 | Dây đồng bọc Cu/pvc/pvc - (2x25)mm2-600V | 47 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,16 | 100m | |
| 114 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | 16 | m | |
| 115 | Giá móc treo cáp | 43 | cái | |
| 116 | Khóa đỡ cáp | 22 | cái | |
| 117 | Khoá néo cáp | 21 | cái | |
| 118 | Đai thép không rỉ | 86 | m | |
| 119 | Khoá đai thép | 86 | cái | |
| 120 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | 31 | 1 bộ | |
| 121 | Hộp chia dây | 31 | bộ | |
| 122 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 123 | Đầu cos ép đồng nhôm 70 | 12 | cái | |
| 124 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | 74 | 1 bộ | |
| 125 | Kẹp cáp xiên cách điện IPC (95/50) | 74 | cái | |
| 126 | Bịt đầu cáp NB 95 | 28 | cái | |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7182 | 100m3 | |
| 128 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,8064 | 100m2 | |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 2,7 | m3 | |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 12,78 | m3 | |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,18 | m3 | |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1782 | tấn | |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0378 | tấn | |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,702 | 100m3 | |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9841 | 100m3 | |
| 136 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,6344 | 100m2 | |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 2,34 | m3 | |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 11,141 | m3 | |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,872 | m3 | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1781 | tấn | |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0507 | tấn | |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,819 | 100m3 | |
| 143 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 18 | cột | |
| 144 | Cột bê tông ly tâm NPC I-8.4-3.0-260-160 | 18 | cột | |
| 145 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 26 | cột | |
| 146 | Cột bê tông ly tâm NPC I-8.4-4.3-260-160 | 26 | cột | |
| 147 | Tiếp địa ngọn (TĐN-3) | 21 | bộ | |
| 148 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,44 | 100m3 | |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,44 | 100m3 | |
| 150 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 12 | 10 cọc | |
| 151 | Rải dây thép địa | 40 | 10 m | |
| 152 | Tiếp địa LR-6 | 1.688,2 | kg | |
| 153 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | 13 | 1 bộ | |
| 154 | Cổ dề ghép cột | 13 | bộ | |
| 155 | Bảng tên cột và cảnh báo | 31 | cái | |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bể phản ứng thủy lực kết hợp bể lắng Lamen công suất 50m³/ngđ (gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Bể lọc tự rửa công suất 50m³/ngđ (gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | 1 | trọn bộ | |
| 3 | Máy biến áp 1 pha 50kVA-22±2x2,5%/0.4Kv (bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | 2 | máy | |
| 4 | Chống sét van LA-18kV | 2 | cái | |
| 5 | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị trước khi lắp đặt | 1 | Ctrinh | |
| 6 | Chi phí lắp đặt thiết bị | 1 | Ctrinh | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi