Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607607-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 15:49:00 đến ngày 2021-06-16 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,613,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,56 | 1 m3 |
| 2 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,69 | 1m3 |
| 3 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,52 | 1m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,19 | 1 m2 |
| 5 | Đắp bột đá dăm công trình bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,13 | 1 m3 |
| 6 | Đắp cấp phối công trình bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,84 | 1 m3 |
| 7 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.758,17 | m3 |
| 8 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,57 | 1 m2 |
| 9 | Phá dỡ nền đường bê tông cũ, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,85 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,14 | 1 m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,29 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | 1 m2 |
| 13 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo bọc PVC (phần thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,75 | 1 rọ |
| 14 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,75 | 1 rọ |
| 15 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông khung giằng, vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,73 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1 m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông trụ tiêu, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,02 | 1 m2 |
| 23 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn RTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn thép trụ tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 1 m2 |
| 27 | Sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,15 | 1m2 |
| 28 | Gia công cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép gờ chắn, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 33 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | 1 m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,93 | 1 m3 |
| 35 | San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,99 | 1 m3 |
| 36 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo bọc PVC (phần thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | rọ |
| 37 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 rọ |
| 38 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính sau: Đê, kè khung bê tông cốt thép, mái gia cố đá hộc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi