Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571944-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 15:34:00 đến ngày 2021-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,930,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến kè | |||
| 1 | Chặt cây bằng máy cưa, ở mặt đất bằng phẳng, Dcây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cây |
| 2 | Đào bụi tre bằng thủ công, đường kính bụi >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bụi |
| 3 | Đóng cọc tre L=3,0m, đường kính D8-10cm, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,97 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,045 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.982,8989 | m2 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, dưới nước, kt:2,0x1,0x1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0575 | rọ |
| 7 | Làm và thả rọ đá, dưới nước, kt:2,0x1,0x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | rọ |
| 8 | Thả đá hộc chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,8143 | m3 |
| 9 | Làm và thảm đá (kt: 6x3x0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,31 | thảm |
| 10 | Phao bè thả thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,274 | m3 |
| 11 | Đào móng mái taluy (B>20m), máy đào, đất C1, vận chuyển đổ đi, san đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.139,1602 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất C1, vận chuyển đổ đi, san đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,1027 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, máy đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,191 | m3 |
| 14 | Đắp hỗn hợp bột đá (Dmin2mm), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,7393 | m3 |
| 15 | Bê tông lót; vữa BT M100: đá Dmax 4cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2189 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm giằng; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,253 | m3 |
| 17 | GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6197 | tấn |
| 18 | GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4077 | tấn |
| 19 | SX, LD ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.245,2227 | m2 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện BTCT đúc sẵn P≤1T từ bãi lên ôtô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện BTCT đúc sẵn P≤1T từ ôtô xuống bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | 10tấn |
| 23 | Lắp đặt dầm BTCT đúc sẵn, P≤1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | CK |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.498,1069 | m2 |
| 25 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,9268 | m3 |
| 26 | Xếp đá khan (hộc) trên mái dốc thẳng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.259,7408 | m3 |
| 27 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,548 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8722 | m2 |
| 29 | Làm và thả rọ đá, dưới nước, kt::2,0x1,0x1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | rọ |
| 30 | Gỡ mặt bêtông vỉa hè bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4396 | m3 |
| 31 | Cắt mặt đường nhựa, chiều dày ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2514 | 100m |
| 32 | Bê tông lót; vữa BT M100: đá Dmax 4cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,312 | m3 |
| 33 | Bê tông bó vỉa; vữa BT M300: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2528 | m3 |
| 34 | Bê tông rãnh vỉa (BT đúc sẵn); vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,696 | m3 |
| 35 | Bê tông nền, vữa BT M200: đá Dmax 4cm, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4699 | m3 |
| 36 | SX, LD ván khuôn bó, rãnh vỉa (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,939 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,12 | m2 |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa (kt: 30x22x100cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,2 | m |
| 39 | Lắp đặt rãnh vỉa (kt: 30x10x100cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,2 | m |
| 40 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.456,4659 | m2 |
| 41 | Lát gạch xi măng (kt: 30x30x3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,7859 | m2 |
| 42 | Bê tông cọc tiêu; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6695 | m |
| 43 | GC, LĐ cốt thép cọc BT đúc sẵn, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3392 | tấn |
| 44 | Ván khuôn (thép) cọc bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,52 | m2 |
| 45 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,52 | m2 |
| 46 | Bê tông lót; vữa BT M100: đá Dmax 4cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 47 | Bê tông bậc xe lăn (đúc sẵn); vữa BT M300: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m |
| 48 | GC, LĐ cốt thép bậc xe lăn, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 49 | SX, LD ván khuôn bậc xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 50 | SX, LD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm xe lăn (BTĐS P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | CK |
| 52 | Bê tông lót; vữa BT M100: đá Dmax 4cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 53 | Bê tông móng; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 54 | SX, LD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 55 | Ốp đá Granit ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| B | Bến số 1 tại Km0+93,38 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3562 | m3 |
| 2 | Đào móng mái taluy (B>20m), máy đào ≤1,25m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,17 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,595 | m3 |
| 4 | Đắp hỗn hợp đá dăm, cát bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L=2,5m, đường kính D8-10cm, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Bê tông lót; vữa BT M100: đá Dmax 4cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4195 | m3 |
| 7 | Bê tông móng; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5153 | m3 |
| 8 | Bê tông bậc cấp và gờ chắn; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0455 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm giằng; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | m3 |
| 10 | Bê tông trụ (cột); vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, vữa BT M200: đá Dmax 4cm, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,193 | m3 |
| 12 | Bê tông tường; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9845 | m3 |
| 13 | Bê tông ống buy (D>70cm); vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6635 | m3 |
| 14 | SX, LD, TD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,883 | m2 |
| 15 | SX, LD, TD ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 16 | SX, LD, TD ván khuôn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,94 | m2 |
| 17 | SX, LD, TD ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 18 | SX, LD, TD ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | m2 |
| 19 | SX, LD, TD ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 20 | SX, LD, TD ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5876 | m2 |
| 21 | GC, LĐ cốt thép móng, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 22 | GC, LĐ cốt thép móng, thép D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | tấn |
| 23 | GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 24 | GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 25 | GC, LĐ cốt thép trụ, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 26 | GC, LĐ cốt thép tường, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 27 | GC, LĐ cốt thép tường, thép D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 28 | GC, LĐ cốt thép ống buy, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 29 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | m2 |
| 30 | Xây trụ, gạch thẻ, vữa xây M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | m2 |
| 31 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa trát M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa trát M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,32 | m |
| 33 | Tầng lọc ngược, đá dăm Dmax 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 34 | Tầng lọc ngược bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| C | Bến số 2 tại Km0+225,69 | |||
| 1 | Đục sờm mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 2 | Khoan BT tạo neo thép, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m |
| 3 | Bê tông tường; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,208 | m3 |
| 4 | SX, LD, TD ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,08 | m2 |
| 5 | GC, LĐ cốt thép tường, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 6 | GC, LĐ cốt thép tường, thép D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | tấn |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa trát M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m |
| D | Bến số 3 tại Km0+361,90 | |||
| 1 | Đóng cọc thép I (180x100x51), trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,28 | m |
| 2 | Nhổ cọc thép I (180x100x51), trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,28 | m |
| 3 | Lắp dựng, tháo dở giằng chống, thép I (160x81x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5555 | tấn |
| 4 | Lắp dựng & TD thép tấm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,592 | m2 |
| 5 | Đắp đất đê quai, γ=1,5T/m3, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,2425 | m3 |
| 6 | Phá đê quai bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,394 | m3 |
| 7 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 8 | GC, LĐ cốt thép cọc BTĐS, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 9 | GC, LĐ cốt thép cọc BTĐS, thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cọc bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9 | m2 |
| 12 | Bê tông cọc BTCT đúc sẵn; vữa BT M300: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cọc BTCT P≤2T từ bãi lên ôtô, bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,2755 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cọc BTCT bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7276 | 10tấn |
| 15 | Bốc xếp cọc BTCT P≤2T từ ôtô xuống bãi, bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,2755 | tấn |
| 16 | Đóng cọc 35x35cm BTCT dưới nước, tàu đóng cọc búa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 17 | Đập vỡ đầu cọc BTCT, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 19 | SX, LD, TD ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m2 |
| 20 | GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | tấn |
| 21 | GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | tấn |
| 22 | Bê tông bản sàn; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 23 | SX, LD, TD ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m2 |
| 24 | GC, LĐ cốt thép bản sàn, thép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | tấn |
| 25 | Đào móng mái taluy (B>20m), máy đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, máy đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,6 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tre L=2,5m, đường kính D8-10cm, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m |
| 28 | Làm và thả rọ đá, dưới nước, kt:2,0x1,0x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | rọ |
| 29 | Làm và thảm đá (kt: 6x3x0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5926 | thảm |
| 30 | Thả đá hộc chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,65 | m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,75 | m2 |
| 32 | Bê tông lót; vữa BT M100: đá Dmax 4cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,064 | m3 |
| 33 | Bê tông móng; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m3 |
| 34 | Bê tông bậc cấp và gờ chắn; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,254 | m3 |
| 35 | Bê tông dầm giằng; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 36 | Bê tông trụ (cột); vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | m3 |
| 37 | Bê tông mặt bến; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 38 | Bê tông tường; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m3 |
| 39 | SX, LD, TD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,125 | m2 |
| 40 | SX, LD, TD ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 41 | SX, LD, TD ván khuôn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,88 | m2 |
| 42 | SX, LD, TD ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 43 | SX, LD, TD ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 44 | GC, LĐ cốt thép móng, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9332 | tấn |
| 45 | GC, LĐ cốt thép móng, thép D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7304 | tấn |
| 46 | GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3732 | tấn |
| 47 | GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8218 | tấn |
| 48 | GC, LĐ cốt thép trụ, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 49 | GC, LĐ cốt thép tường, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | tấn |
| 50 | GC, LĐ cốt thép tường, thép D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6114 | tấn |
| 51 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 52 | Xây trụ, gạch thẻ, vữa xây M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | m2 |
| 53 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa trát M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa trát M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,86 | m |
| 55 | Tầng lọc ngược, đá dăm Dmax 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 56 | Tầng lọc ngược bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 58 | Ốp đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,548 | m2 |
| E | Bến số 4 tại Km0+506 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3562 | m3 |
| 2 | Đào móng mái taluy (B>20m), máy đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm đất cầm tay,độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,795 | m3 |
| 4 | Đắp hỗn hợp đá dăm, cát bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L=2,5m, đường kính D8-10cm, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Bê tông lót; vữa BT M100: đá Dmax 4cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m3 |
| 7 | Bê tông móng; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3935 | m3 |
| 8 | Bê tông bậc cấp và gờ chắn; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,576 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm giằng; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | m3 |
| 10 | Bê tông trụ (cột); vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | m3 |
| 11 | Bê tông tường; vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9845 | m3 |
| 12 | Bê tông ống buy (D>70cm); vữa BT M250: đá Dmax 2cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6635 | m3 |
| 13 | SX, LD, TD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,371 | m2 |
| 14 | SX, LD, TD ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 15 | SX, LD, TD ván khuôn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 16 | SX, LD, TD ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 17 | SX, LD, TD ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 18 | SX, LD, TD ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5876 | m2 |
| 19 | GC, LĐ cốt thép móng, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2577 | tấn |
| 20 | GC, LĐ cốt thép móng, thép D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 21 | GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 22 | GC, LĐ cốt thép dầm giằng, thép D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 23 | GC, LĐ cốt thép trụ, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 24 | GC, LĐ cốt thép tường, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 25 | GC, LĐ cốt thép tường, thép D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 26 | GC, LĐ cốt thép ống buy, thép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 27 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m2 |
| 28 | Xây trụ, gạch thẻ, vữa xây M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | m2 |
| 29 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa trát M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa trát M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,32 | m |
| 31 | Tầng lọc ngược, đá dăm Dmax 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 32 | Tầng lọc ngược bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| F | Cống thoát nước (K0+327.73) | |||
| 1 | Bê tông lót; vữa BT M100: đá Dmax 4cm, độ sụt 6÷8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4366 | m3 |
| 2 | Bê tông móng; vữa BT M200: đá Dmax 4cm, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3792 | m3 |
| 3 | Bê tông tường; vữa BT M200: đá Dmax 4cm, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7519 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn ống buy; vữa BT M100: đá Dmax 7cm, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 5 | SX, LD, TD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,427 | m2 |
| 6 | SX, LD, TD ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6192 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống buy BTLT, loại D120cm, Lo=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính sau: Đê, kè khung bê tông cốt thép, mái gia cố đá hộc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi