Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng và Thương mại Thành Tín |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 15:31:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,032,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp, bỏ đi, thủ công, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,9104 | m3 |
| 3 | Phá đá hố móng, thủ công, đá C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,31 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng dẫn dòng, D200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3545 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,144 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0476 | m3 |
| 9 | Cốt thép tường đường kính cốt thép D=12mm chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2174 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép D=12mm chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2296 | tấn |
| 11 | GCLD thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0041 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ ván phay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0475 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1916 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đốt lọc đầu ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lưới chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| B | ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH | |||
| C | Tuyến ống chính DN90, dày 5,4mm | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6 | 100m2 |
| 2 | Đào đường ống rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,8898 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính DN90mm chiều dày 5,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2 | 100m |
| D | Hố van xả khí (01CK) | |||
| 1 | Hộp bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp măng sông HDPE D32, ren trong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp măng sông HDPE D32, ren ngoài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| E | Hố van xả cặn (01CK) | |||
| 1 | Đào móng hố van rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,493 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7142 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4389 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0757 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 8 | GC, LD cốt thép tấm đanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0061 | 1tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm, chiều dày 5,4 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp tê nhựa HDPE DN90 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 90 phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| F | ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Phát cây tạo mặt bằng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,33 | 100m2 |
| 2 | Đào đường ống rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 832,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 808,448 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 40m, đường kính DN 75mm, dày 4,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 40m, đường kính DN 63mm, dày 3,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính DN 40mm, dày 3,0mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông, đường kính 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông, đường kính 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49 | cái |
| 9 | Lắp tê nhựa HDPE DN75-63 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 75-63 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63-40 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| G | Hố van xả khí (03CK) | |||
| 1 | Hộp bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp măng sông HDPE D32, ren trong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp măng sông HDPE D32, ren ngoài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| H | Hố van xả cặn (01CK) | |||
| 1 | Đào móng hố van rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,493 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7142 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4389 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0757 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 8 | GC, LD cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0061 | 1tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D75mm, D63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính D75mm, D63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp tê nhựa HDPE DN75 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 75 phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| I | Xử lý qua đường bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m2 |
| J | Gia cố ống thép qua cầu bản | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng băng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh nền bê tông củ trước khi đổ bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m2 |
| K | Cọc tim tuyến | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,699 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,276 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| L | BỂ LẮNG, BỂ LỌC, CHỨA | |||
| M | BỂ LẮNG CÁT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,389 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 6 | GCLD cốt thép tường, D=6mm, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0186 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép, cốt thép tường, D=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0855 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép dầm, đường kính D=14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0113 | tấn |
| 9 | GC, LD cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0345 | 1tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,348 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính măng sông 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính DN90mm chiều dày 6,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 90mm, măng sông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| N | BỂ LỌC, CHỨA | |||
| 1 | Đào móng băng rộng >3, sâu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,8296 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,82 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,904 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8193 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,262 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3609 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép D=10 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3744 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường đường kính cốt thép D=10mm chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1702 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường đường kính cốt thép D=12mm chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2419 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép D=6 mm chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0072 | tấn |
| 13 | GCLD cốt thép dầm, giằng D=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0466 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái D=6;8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0644 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9702 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 1tấn |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 19 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4605 | m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,406 | m3 |
| 21 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,406 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,8 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính DN90mm chiều dày 5,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,214 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm, chiều dày 5,5 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van phao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm, chiều dày 5,4 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp cút nhựa HDPE DN90 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính DN90mm chiều dày 5,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m |
| O | BỂ CẤP NƯỚC (68 bể) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,214 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,574 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3927 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung KT 4,5x9x19 - M75, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,648 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 482,66 | m2 |
| 6 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 446,9 | m² |
| 7 | Quét nước xi măng nguyên chất bể nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 446,9 | m² |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút măng sông nhựa HDPE đường kính măng sông 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 272 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,632 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van nhựa xả căn bể, đường kính van 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính DN 40mm, dày 3,0mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,952 | 100m |
| P | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẤP NƯỚC HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối ren trong HDPE D25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66 | cái |
| 8 | Đào đường ống, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 264 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 261,9939 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66 | cái |
| 11 | Hộp bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66 | cái |
| 12 | Vận chuyển vật tư, thiết bị (phần chưa tính cước vận chuyển của công trình) từ Đà Nẵng đến chân CT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi