Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603610-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng và Thương mại Thành Tín
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210603370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 15:31:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,032,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP DÂNG ĐẦU MỐI
1 Đắp đất nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,72 m3
2 Đào xúc đất để đắp, bỏ đi, thủ công, đất C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,9104 m3
3 Phá đá hố móng, thủ công, đá C3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,31 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng dẫn dòng, D200mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
5 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3545 m3
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,144 m3
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,128 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0476 m3
9 Cốt thép tường đường kính cốt thép D=12mm chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2174 tấn
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép D=12mm chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2296 tấn
11 GCLD thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0041 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ ván phay Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0475 m3
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1916 100m2
14 Ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0488 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0023 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Lắp đặt đốt lọc đầu ống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 100m
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Lưới chắn rác Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
B ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH
C Tuyến ống chính DN90, dày 5,4mm
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,6 100m2
2 Đào đường ống rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 151,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 147,8898 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính DN90mm chiều dày 5,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,2 100m
D Hố van xả khí (01CK)
1 Hộp bảo vệ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp măng sông HDPE D32, ren trong Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Lắp măng sông HDPE D32, ren ngoài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,002 100m
6 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
E Hố van xả cặn (01CK)
1 Đào móng hố van rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,493 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7142 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4389 m3
4 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0515 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0108 100m2
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0757 m3
7 Ván khuôn tấm đanh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0044 100m2
8 GC, LD cốt thép tấm đanh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0061 1tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
10 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm, chiều dày 5,4 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
12 Lắp tê nhựa HDPE DN90 nối bằng phương pháp hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 90 phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
F ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI
1 Phát cây tạo mặt bằng bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,33 100m2
2 Đào đường ống rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 832,02 m3
3 Đắp đất nền móng công trình thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 808,448 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 40m, đường kính DN 75mm, dày 4,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,22 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 40m, đường kính DN 63mm, dày 3,8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính DN 40mm, dày 3,0mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 100m
7 Lắp đặt măng sông, đường kính 75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 cái
8 Lắp đặt măng sông, đường kính 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49 cái
9 Lắp tê nhựa HDPE DN75-63 nối bằng phương pháp măng sông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 75-63 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63-40 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
G Hố van xả khí (03CK)
1 Hộp bảo vệ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Lắp măng sông HDPE D32, ren trong Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
5 Lắp măng sông HDPE D32, ren ngoài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 100m
7 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
H Hố van xả cặn (01CK)
1 Đào móng hố van rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,493 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7142 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4389 m3
4 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0515 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0108 100m2
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0757 m3
7 Ván khuôn tấm đanh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0044 100m2
8 GC, LD cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0061 1tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D75mm, D63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
11 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính D75mm, D63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
12 Lắp tê nhựa HDPE DN75 nối bằng phương pháp hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 75 phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
I Xử lý qua đường bê tông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,9 m3
2 Đổ bê tông bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,9 m3
3 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,046 100m2
J Gia cố ống thép qua cầu bản
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,036 m3
3 Ván khuôn gỗ móng băng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0048 100m2
4 Vệ sinh nền bê tông củ trước khi đổ bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 m2
K Cọc tim tuyến
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,699 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,384 100m2
3 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,276 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,042 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,053 100m2
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
L BỂ LẮNG, BỂ LỌC, CHỨA
M BỂ LẮNG CÁT
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,9 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,704 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,389 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,48 m3
5 Lắp dựng tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
6 GCLD cốt thép tường, D=6mm, Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0186 tấn
7 GCLD cốt thép, cốt thép tường, D=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0855 tấn
8 GCLD cốt thép dầm, đường kính D=14mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0113 tấn
9 GC, LD cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0345 1tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,348 100m2
11 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0304 100m2
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính măng sông 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính DN90mm chiều dày 6,7mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,093 100m
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 90mm, măng sông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
N BỂ LỌC, CHỨA
1 Đào móng băng rộng >3, sâu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,8296 m3
2 Đắp đất nền móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,82 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,904 m3
4 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,8193 m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,262 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,408 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0544 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3609 100m2
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép D=10 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3744 tấn
10 Cốt thép tường đường kính cốt thép D=10mm chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1702 tấn
11 Cốt thép tường đường kính cốt thép D=12mm chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2419 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép D=6 mm chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0072 tấn
13 GCLD cốt thép dầm, giằng D=16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0466 tấn
14 Cốt thép sàn mái D=6;8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0644 tấn
15 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9702 m3
16 Cốt thép tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,096 1tấn
17 Ván khuôn nắp đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1244 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 cái
19 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4605 m3
20 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,406 m3
21 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,406 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,8 m2
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính DN90mm chiều dày 5,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,214 100m
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
25 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
26 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
27 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm, chiều dày 5,5 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
28 Lắp đặt van phao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
30 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm, chiều dày 5,4 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
31 Lắp cút nhựa HDPE DN90 nối bằng phương pháp hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính DN90mm chiều dày 5,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,038 100m
O BỂ CẤP NƯỚC (68 bể)
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,214 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,574 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3927 100m2
4 Xây tường bằng gạch thẻ không nung KT 4,5x9x19 - M75, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,648
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 482,66 m2
6 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 446,9
7 Quét nước xi măng nguyên chất bể nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 446,9
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136 cái
9 Lắp đặt cút măng sông nhựa HDPE đường kính măng sông 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 272 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,632 100m
11 Lắp đặt van nhựa xả căn bể, đường kính van 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 68 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính DN 40mm, dày 3,0mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,952 100m
P LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẤP NƯỚC HỘ GIA ĐÌNH
1 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,2 100m
5 Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66 cái
6 Lắp đặt nối ren trong HDPE D25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66 cái
8 Đào đường ống, Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 264 m3
9 Đắp đất nền móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 261,9939 m3
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66 cái
11 Hộp bảo vệ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66 cái
12 Vận chuyển vật tư, thiết bị (phần chưa tính cước vận chuyển của công trình) từ Đà Nẵng đến chân CT Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->