Gói thầu: Gói thấu XL: Củng cố hàng rào bảo vệ tại Trung tâm thực hành thử nghiệm phía Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609375-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự
Tên gói thầu Gói thấu XL: Củng cố hàng rào bảo vệ tại Trung tâm thực hành thử nghiệm phía Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210563545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 15:18:00 đến ngày 2021-06-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,543,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,7069 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 174,5207 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,7232 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m2
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 659,772 m3
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0071 100m3
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0166 100m3
8 Thi công tầng lọc bằng cát Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0327 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 100m
10 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 957,502 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1412 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1245 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,2089 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2432 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2432 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2432 100m3
B PHẦN TƯỜNG RÀO CỔNG XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0727 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4205 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9045 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0255 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0802 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1108 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1051 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0622 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,3042 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,7442 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5326 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2765 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2978 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0519 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4925 tấn
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 516,2976 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,3076 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,192 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 528,44 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 646,7972 m2
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5802 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 m2
24 Gia công cổng sắt Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5713 tấn
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,5 m2
26 SXLD mũi mác Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 564 Cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,6912 m2
C TƯỜNG RÀO CŨ SƠN LẠI
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.158,4 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.158,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->