Gói thầu: Tư vấn chỉnh lý tài liệu lưu trữ các Phòng, Ban huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210583841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG NỘI VỤ HUYỆN THỚI LAI |
| Tên gói thầu | Tư vấn chỉnh lý tài liệu lưu trữ các Phòng, Ban huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568883 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 15:09:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,199,402,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m ) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 5 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 8/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 6 | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) | Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 7 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 9/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 11 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 12 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 13 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Lưu trữ viên bậc 5/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 10/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 15 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 16 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 18 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 20 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 3/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 23 | Viết lời nói đầu | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 24 | Lập bảng tra cứu bổ trợ | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 25 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 26 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 27 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 28 | Viết thuyết minh tài liệu loại | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 29 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 30 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | Mét kệ | 115 | Tài liệu của Văn Phòng HĐND & UBND Huyện Thới Lai |
| 31 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 32 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m ) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 33 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 34 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 35 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 8/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 36 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 37 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 38 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 39 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 9/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 40 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 41 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 42 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 43 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 44 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Lưu trữ viên bậc 5/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 10/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 45 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 46 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 47 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 48 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 49 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 50 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 51 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Lưu trữ viên trung cấp bậc 3/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 52 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 53 | Viết lời nói đầu | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 54 | Lập bảng tra cứu bổ trợ | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 55 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 56 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 57 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 58 | Viết thuyết minh tài liệu loại | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 59 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 60 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương | Mét kệ | 432 | Tài liệu của các Phòng ban trực thuộc Huyện |
| 61 | Bìa hồ sơ | Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành hoặc đạt tiêu chuẩn TCVN 9251 : 2012 | Tờ | 68.922 | Vật tư, văn phòng phẩm |
| 62 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước | Tờ | 103.930 | Vật tư, văn phòng phẩm |
| 63 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ | Giấy trắng khổ A4, định lượng | Tờ | 68.922 | Vật tư, văn phòng phẩm |
| 64 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80 g/m2 | Tờ | 21.880 | Vật tư, văn phòng phẩm |
| 65 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80 g/m2 | Tờ | 9.846 | Vật tư, văn phòng phẩm |
| 66 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng | Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước | Tờ | 68.922 | Vật tư, văn phòng phẩm |
| 67 | Bút viết bìa | Thiên long hoặc tương đương | Chiếc | 547 | Vật tư, văn phòng phẩm |
| 68 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Thiên long hoặc tương đương | Chiếc | 547 | Vật tư, văn phòng phẩm |
| 69 | Bút chì để đánh số tờ | Thiên long hoặc tương đương | Chiếc | 274 | Vật tư, văn phòng phẩm |
| 70 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Canon hoặc tương đương | Hộp | 5 | Vật tư, văn phòng phẩm |
| 71 | Hộp đựng tài liệu | Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành hoặc đạt tiêu chuẩn TCVN 9251 : 2012 | Chiếc | 3.829 | Vật tư, văn phòng phẩm |
| 72 | Hồ dán nhãn hộp | Hồ chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và các côn trùng | Lọ | 137 | Vật tư, văn phòng phẩm |
| 73 | Văn phòng phẩm khác (dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác…) | Việt Nam hoặc tương đương | Mét kệ | 547 | Vật tư, văn phòng phẩm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi