Gói thầu: Cung cấp lắp đặt điều hòa hành lang Khoa Nội 2 Bệnh viện K - Cơ sở Tân Triều
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt điều hòa hành lang Khoa Nội 2 Bệnh viện K - Cơ sở Tân Triều |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 16:08:00 đến ngày 2021-06-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 135,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự nêu trên phải có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét: là hợp đồng cung cấp lắp đặt điều hòa nhiệt độ. số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 240.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 240.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Thời gian bảo hành là 01 năm đối với máy nén và linh kiện khác.Nếu chủ đầu tư phát hiện hàng hóa trong thời hạn bảo hành bị hư hỏng do lỗi từ phía đơn vị cung cấp, Chủ đầu tư sẽ thông báo cho đơn vị cung cấp về các hư hỏng, lỗi phát sinh thì trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư để kiểm tra và giải quyết sự cố. Đơn vị cung cấp phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, lỗi đó. Nếu đơn vị cung cấp không sửa chữa, khắc phục được lỗi trong thời gian bảo hành, đơn vị cung cấp phải đổi hàng hóa, linh kiện, phụ kiện mới tương tự cho chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (01 cán bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư điện lạnh hoặc nhiệt lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật ( 04 người) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều hòa không khí | 4 | Bộ | Điều hòa cục bộ hai dàn rời, loại tiêu chuẩn không inverter, một chiều; điều khiển từ xa; công suất 24.000 BTU – loại Gas R32 | ||
| 2 | Ống đồng đường kính 6,4mm | 0,485 | 100m | Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | ||
| 3 | Ống đồng đường kính 15,9mm | 0,485 | 100m | Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | ||
| 4 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm | 0,485 | 100m | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | ||
| 5 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm | 0,485 | 100m | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | ||
| 6 | Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D27 | 29,2 | m | ống nhựa PVC thoát nước ngưng D27 | ||
| 7 | Bảo ôn ống nhựa PVC | 0,292 | 100m | Bảo ôn ống nhựa bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm | ||
| 8 | Cút nhựa miệng bát d=27mm | 23 | cái | cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | ||
| 9 | Tê nhựa miệng bát d=34mm | 4 | cái | tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | ||
| 10 | Măng xông nhựa d=34mm | 3 | cái | măng xông nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông d=34mm | ||
| 11 | Giá treo ống đồng, ống thoát nước ngưng điều hòa | 25 | cái | Giá treo ống đồng, ống thoát nước ngưng điều hòa | ||
| 12 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 169 | m | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | ||
| 13 | Dây đơn 1x2,5mm2 | 121 | m | Dây đơn 1x2,5mm2 | ||
| 14 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 48,5 | m | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | ||
| 15 | Dây dẫn 4 ruột 3x6mm2 + 1x4mm2 | 57,4 | m | Dây dẫn 4 ruột 3x6mm2 + 1x4mm2 | ||
| 16 | Dây đơn 1x4mm2 | 60 | m | Dây đơn 1x4mm2 | ||
| 17 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn d25mm | 169 | m | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn d25mm | ||
| 18 | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 48,5 | m | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, tiết diện máng 100x60mm | ||
| 19 | Aptomat loại 3 pha | 2 | cái | Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | ||
| 20 | Aptomat loại 1 pha | 5 | cái | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | ||
| 21 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm | 1 | hộp | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự nêu trên phải có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét: là hợp đồng cung cấp lắp đặt điều hòa nhiệt độ. số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 240.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 240.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Thời gian bảo hành là 01 năm đối với máy nén và linh kiện khác.Nếu chủ đầu tư phát hiện hàng hóa trong thời hạn bảo hành bị hư hỏng do lỗi từ phía đơn vị cung cấp, Chủ đầu tư sẽ thông báo cho đơn vị cung cấp về các hư hỏng, lỗi phát sinh thì trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư để kiểm tra và giải quyết sự cố. Đơn vị cung cấp phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, lỗi đó. Nếu đơn vị cung cấp không sửa chữa, khắc phục được lỗi trong thời gian bảo hành, đơn vị cung cấp phải đổi hàng hóa, linh kiện, phụ kiện mới tương tự cho chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật (01 cán bộ) | 1 | Là Kỹ sư điện lạnh hoặc nhiệt lạnh | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật ( 04 người) | 4 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi