Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp, lắp đặt hệ thống VCCS, VHF và thiết bị phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp, lắp đặt hệ thống VCCS, VHF và thiết bị phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144218 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 16:02:00 đến ngày 2021-06-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,150,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phát VHF A/G (công suất tối thiểu 7W-10W hoặc có thể điều chỉnh được về dải công suất 7W-10W ) | 36 | Bộ | 09 đài KSKL, mỗi đài gồm có: - 02 tần số (01 tần số ĐHB + 01 tần số khẩn nguy) - Mỗi tần số đầu tư 01 máy phát chính + 1 máy phát dự phòng | ||
| 2 | Anten cho máy phát VHF (loại đa hướng, tối thiểu 2.15dBd) | 36 | Bộ | Mỗi máy phát sử dụng 01 anten | ||
| 3 | Máy thu VHF A/G | 36 | Bộ | - Mỗi đài KSKL có 02 tần số (01 tần số ĐHB + 01 tần số khẩn nguy) -Mỗi tần số đầu tư 01 máy thu chính + 1 máy thu dự phòng | ||
| 4 | Anten cho máy thu VHF (loại đa hướng, tối thiểu 2.15dBd) | 36 | Bộ | Mỗi máy thu sử dụng 01 anten | ||
| 5 | Chống sét cao tần | 144 | Bộ | 02 bộ cho mỗi tuyến cáp kết nối máy thu/máy phát ra antenna | ||
| 6 | Thiết bị giám sát điều khiển kỹ thuật hệ thống VHF (bao gồm phần cứng và phần mềm có bản quyền) | 9 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V | ||
| 7 | Rack 19 inch, 42U | 9 | Cái | Lắp đặt thiết bị VCCS và VHF | ||
| 8 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt bao gồm: Các cáp anten RF, cáp nguồn, các bộ chuyển đổi nguồn (nếu cần thiết), cáp mạng LAN, các đầu nối và các vật tư, vật liệu lắp đặt khác; | 9 | Lô | Lắp đặt thiết bị VCCS và VHF | ||
| 9 | Máy phát VHF A/G (công suất tối thiểu 7W-10W hoặc có thể điều chỉnh được về dải công suất 7W-10W ) | 6 | Bộ | Thiết bị VHF A/G dự phòng đảm bảo hoạt động | ||
| 10 | Máy thu VHF A/G | 6 | Bộ | Thiết bị VHF A/G dự phòng đảm bảo hoạt động | ||
| 11 | Bàn khai thác VCCS (Controller Working Position) Bao gồm: - Handset/headset/micro - Loudspeaker - PTT Footswitch - Vật tư phụ kiện kèm theo | 20 | Bộ | Hệ thống VCCS cho các đài KSKL tại sân bay hỗn hợp | ||
| 12 | Hệ thống thiết bị chuyển mạch Được thiết kế theo cấu trúc module, tối thiểu bao gồm: - 08 giao tiếp vô tuyến VHF IP - 02 giao tiếp thoại analog FXO - 04 giao tiếp thoại analog FXS. - Thiết bị giám sát điều khiển kỹ thuật hệ thống VCCS (bao gồm phần cứng và phần mềm có bản quyền) | 4 | HT | Hệ thống VCCS cho các đài KSKL tại sân bay hỗn hợp | ||
| 13 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt bao gồm: Cáp nguồn, các bộ chuyển đổi nguồn (nếu cần thiết), cáp mạng LAN, các đầu nối và các vật tư, vật liệu lắp đặt khác | 4 | Bộ | Hệ thống VCCS cho các đài KSKL tại sân bay hỗn hợp | ||
| 14 | Bàn khai thác VCCS (Controller Working Position) Bao gồm: - Handset/headset/micro - Loudspeaker - PTT Footswitch - Vật tư phụ kiện kèm theo | 20 | Bộ | Hệ thống VCCS cho các đài KSKL tại sân bay HKDD | ||
| 15 | Hệ thống thiết bị chuyển mạch Được thiết kế theo cấu trúc module, tối thiểu bao gồm: - 08 giao tiếp vô tuyến VHF IP - 02 giao tiếp thoại analog FXO. - 02 giao tiếp thoại analog FXS. - Thiết bị giám sát điều khiển kỹ thuật hệ thống VCCS (bao gồm phần cứng và phần mềm có bản quyền) | 5 | HT | Hệ thống VCCS cho các đài KSKL tại sân bay HKDD | ||
| 16 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt bao gồm: Cáp nguồn, các bộ chuyển đổi nguồn (nếu cần thiết), cáp mạng LAN, các đầu nối và các vật tư, vật liệu lắp đặt khác | 5 | Bộ | Hệ thống VCCS cho các đài KSKL tại sân bay HKDD | ||
| 17 | Bàn khai thác VCCS (Controller Working Position) Bao gồm: - Handset/headset/micro - Loudspeaker - PTT Footswitch - Vật tư phụ kiện kèm theo | 6 | Bộ | Thiết bị VCCS dự phòng đảm bảo hoạt động | ||
| 18 | 06 giao tiếp thoại analog (bao gồm: 2 giao tiếp FXO và 4 giao tiếp FXS nằm trên 1 hoặc nhiều card) | 9 | Module | Thiết bị VCCS dự phòng đảm bảo hoạt động | ||
| 19 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét, cấp nguồn tại Đài KSKL Vinh | 1 | Lô | Thiết bị phụ trợ phục vụ lắp đặt | ||
| 20 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét, cấp nguồn tại Đài KSKL Điện Biên | 1 | Lô | Thiết bị phụ trợ phục vụ lắp đặt | ||
| 21 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét, cấp nguồn tại Đài KSKL Đồng Hới | 1 | Lô | Thiết bị phụ trợ phục vụ lắp đặt | ||
| 22 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét, cấp nguồn tại Đài KSKL Liên Khương | 1 | Lô | Thiết bị phụ trợ phục vụ lắp đặt | ||
| 23 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét, cấp nguồn tại Đài KSKL Phú Quốc | 1 | Lô | Thiết bị phụ trợ phục vụ lắp đặt | ||
| 24 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét, cấp nguồn tại Đài KSKL Cần Thơ | 1 | Lô | Thiết bị phụ trợ phục vụ lắp đặt | ||
| 25 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét, cấp nguồn tại Đài KSKL Cà Mau | 1 | Lô | Thiết bị phụ trợ phục vụ lắp đặt | ||
| 26 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét, cấp nguồn tại Đài KSKL Côn Sơn | 1 | Lô | Thiết bị phụ trợ phục vụ lắp đặt | ||
| 27 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét, cấp nguồn tại Đài KSKL Rạch Giá | 1 | Lô | Thiết bị phụ trợ phục vụ lắp đặt | ||
| 28 | Bàn Hòa Phát Kích thước W1200 x D600 x H750 mm; Ghế Hòa Phát Kích thướcW420xD540xH:735-860 mm | 5 | Bộ | Đặt thiết bị giám sát điều khiển | ||
| 29 | Tủ tài liệu Hòa Phát W380 x D620 x H920 mm | 1 | Bộ | Tủ đặt tài liệu | ||
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá Antena cho đài Đài KSKL Vinh | 1 | Lô | Lắp đặt antenna | ||
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá Antena cho đài Đài KSKL Điện Biên, | 1 | Lô | Lắp đặt antenna | ||
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá Antena cho đài Đài KSKL Đồng Hới | 1 | Lô | Lắp đặt antenna | ||
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá Antena cho đài Đài KSKL Liên Khương, | 1 | Lô | Lắp đặt antenna | ||
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá Antena cho đài Đài KSKL Phú Quốc | 1 | Lô | Lắp đặt antenna | ||
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá Antena cho đài Đài KSKL , Cần Thơ, | 1 | Lô | Lắp đặt antenna | ||
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá Antena, thang cáp cho đài Đài KSKL Cà Mau | 1 | Lô | Lắp đặt antenna, thang cáp | ||
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá Antena, thang cáp cho đài Đài KSKL Côn Sơn | 1 | Lô | Lắp đặt antenna, thang cáp | ||
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Bộ gá Antena cho đài Đài KSKL Rạch Giá | 1 | Lô | Lắp đặt antenna, thang cáp | ||
| 39 | Mặt bàn Console Đài KSKL Vinh ( Kích thước 0,9mx0,45mx0,0015m : ; Vật liệu thép CT3, tấm 1,5mm và phụ kiện lắp đặt) Sơn tĩnh điện | 2 | chiếc | Lắp đặt mặt bàn Console | ||
| 40 | Mặt bàn Console Đài KSKL Điện Biên (Kích thước:1,2mx0,45mx0,0015m ; Vật liệu thép CT3, tấm 1,5mm và phụ kiện lắp đặt) Sơn tĩnh điện | 1 | chiếc | Lắp đặt mặt bàn Console | ||
| 41 | Mặt bàn Console Đài KSKL Đồng Hới (Kích thước:1,2mx0,45mx0,0015m ; Vật liệu thép CT3, tấm 1,5mm và phụ kiện lắp đặt)Sơn tĩnh điện | 2 | chiếc | Lắp đặt mặt bàn Console | ||
| 42 | Mặt bàn Console Đài KSKL Liên Khương (Kích thước:0,67mx0,665mx0,005m ; Vật liệu nhôm A1100, tấm 5mm và phụ kiện lắp đặt) Sơn tĩnh điện | 2 | chiếc | Lắp đặt mặt bàn Console | ||
| 43 | Mặt bàn Console Đài KSKL Phú Quốc(Kích thước:1,33mx0,665mx0,005m ; Vật liệu nhôm A1100, tấm 5mm và phụ kiện lắp đặt) Sơn tĩnh điện | 2 | chiếc | Lắp đặt mặt bàn Console | ||
| 44 | Mặt bàn Console Đài KSKL Cần Thơ (Kích thước:0,67mx0,665mx0,005m ; Vật liệu nhôm A1100, tấm 5mm và phụ kiện lắp đặt)Sơn tĩnh điện | 2 | chiếc | Lắp đặt mặt bàn Console | ||
| 45 | Mặt bàn Console Đài KSKL Cà Mau (Kích thước:0,49mx0,27mx0,005m ; Vật liệu nhôm A1100, tấm 5mm và phụ kiện lắp đặt)Sơn tĩnh điện | 2 | chiếc | Lắp đặt mặt bàn Console | ||
| 46 | Mặt bàn Console Đài KSKL Côn Sơn (Kích thước:0,49mx0,27mx0,005m; Vật liệu nhôm A1100, tấm 5mm và phụ kiện lắp đặt)Sơn tĩnh điện | 2 | chiếc | Lắp đặt mặt bàn Console | ||
| 47 | Mặt bàn Console Đài KSKL Côn Sơn (Kích thước:0.49mx0,135mx0,005m; Vật liệu nhôm A1100, tấm 5mm và phụ kiện lắp đặt)Sơn tĩnh điện | 1 | chiếc | Lắp đặt mặt bàn Console | ||
| 48 | Mặt bàn Console Đài KSKL Côn Sơn (Kích thước:0,58mx0,49mx0,005m ; Vật liệu nhôm A1100, tấm 5mm và phụ kiện lắp đặt)Sơn tĩnh điện | 1 | chiếc | Lắp đặt mặt bàn Console | ||
| 49 | Mặt bàn Console Đài KSKL Rạch Giá (Kích thước:0,49mx0,27mx0,005m; Vật liệu nhôm A1100, tấm 5mm và phụ kiện lắp đặt)Sơn tĩnh điện | 1 | chiếc | Lắp đặt mặt bàn Console | ||
| 50 | Mặt bàn Console Đài KSKL Rạch Giá (Kích thước:0.49mx0,135mx0,005m; Vật liệu nhôm A1100, tấm 5mm và phụ kiện lắp đặt)Sơn tĩnh điện | 1 | chiếc | Lắp đặt mặt bàn Console |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi