Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt, chạy thử và hiệu chỉnh hệ thống sửa đổi logic, hiệu chỉnh chế độ chạy của lò, hiệu chỉnh hệ thống điều khiển tự động tổ máy số 2 và phần dùng chung - NMNĐ Sơn Động.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210605860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt, chạy thử và hiệu chỉnh hệ thống sửa đổi logic, hiệu chỉnh chế độ chạy của lò, hiệu chỉnh hệ thống điều khiển tự động tổ máy số 2 và phần dùng chung - NMNĐ Sơn Động. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502628 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 16:57:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,649,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính vận hành | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 2 | Máy tính trưởng ca | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp | |
| 3 | Card Màn hình máy tính (Display Adapter VHDCI 5574V 4xVGA | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt cho 04 máy tính vận hành Lò, Máy, Điện (do máy mới không tích hợp card màn hình, thiết bị dùng để chia thành 02 màn hình) |
| 4 | Máy tính kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 5 | Máy tính lịch sử | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 6 | Máy tính Gateway | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 7 | Ethernet switch kết nối hệ thống mạng UDH (Ethernet Switch IES-1160) | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Nguồn cấp 24V (PS 24VDC PRO MAX 120W 24V 5A) | 369B1794P0709 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Ethernet switch (E-Switch KIEN1005A-1M4T-24VDCx2) | 369B1722P0207 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 10 | Bộ chuyển đổi quang điện (RS232/422/485-FO TCF-142-M-SC 12-48V) | RS232/422/485-FO TCF-142-M-SC 12-48V | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 11 | Đồng bộ thời gian GPS | PCI Clock Card (8459) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 12 | Mô đun Bộ điều khiển | Nexus Control Panel - Std-MCD51 w/ MPU55 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp cho các DPU, Card AI/AO, Card DI/DO và các Card BCnet của hệ thống OC 4000 cũ |
| 13 | Mô đun đầu vào tương tự mA/V (AI) | MAI50 Analog Input Module mA/V 16CHs | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 14 | Mô đun đầu vào tương tự Nhiệt điện trở RTD 16 kênh | MAI51 Analog Input Module TC/RTD 16CHs | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 15 | Mô đun đầu vào tương tự cặp nhiệt TC 16 kênh | MAI51 Analog Input Module TC/RTD 16CHs | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 16 | Mô đun đầu ra tương tự (AO) | MAO50 Analog Output Module mA/V 8CHs | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 17 | Mô đun đầu vào số (DI) | MDI50 Digital Input Module 32CHs | 29 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 18 | Mô đun đầu ra số (DO) với đầu ra rơ le AC | MDO53 Digital Output Module with AC Relay 16CHs | 21 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 19 | Mô đun đầu ra số DO | MDO54 Digital Output Module 16CHs | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 20 | Bảng mạch rơ le DC 16 kênh | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới (Dùng để kết nối bảng mạch rơ le DC BDO20 với mô đun đầu ra số MDO54, có 6 module đầu ra số) | |
| 21 | Cáp mở rộng 25 chân cho Nexus DOTK | Mã hiệu: 388A2259G1001 | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới (Dùng để kết nối bảng mạch rơ le DC BDO20 với mô đun đầu ra số MDO54, có 6 module đầu ra số) |
| 22 | Mô đun điều khiển vị trí van | MVP50 Valve PositI/On Control Module ; Mã hiệu: 369B1848G5007 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 23 | Mô đun đo lường tốc độ và bảo vệ | MSP50 Speed Measurement and ProtectI/On Module | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 24 | Bảng mạch rơ le 2oo3 | Mã hiệu: 369B1885G5005 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 25 | MCD51 iLink & 24VDC Extension Module | 369B1859G0021 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 26 | Nexus IO Daisy Chain Cable 12IOs BL Plug | 388A2995G2111 | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 27 | Nexus IO Daisy Chain Cable 12IOs WH Plug | 388A2995G2112 | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 28 | Nexus Controller Cable - Ext Cab | 388A2995G2002 | 16 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 29 | Mô đun Bộ điều khiển | Nexus Control Panel - Std-MCD51 w/ MPU55 ; Mã hiệu: 369B1895G0008 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp cho các DPU, Card AI/AO, Card DI/DO và các Card BCnet của hệ thống OC 4000 cũ |
| 30 | Mô đun đầu vào tương tự mA/V (AI) | MAI50 Analog Input Module mA/V 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5006 | 19 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 31 | Mô đun đầu vào tương tự Nhiệt điện trở RTD 16 kênh | MAI51 Analog Input Module TC/RTD 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5007 | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 32 | Mô đun đầu vào tương tự cặp nhiệt TC 16 kênh | MAI51 Analog Input Module TC/RTD 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5007 | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 33 | Mô đun đầu ra tương tự (AO) | MAO50 Analog Output Module mA/V 8CHs ; Mã hiệu: 369B1842G5005 | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 34 | Mô đun đầu vào số (DI) | MDI50 Digital Input Module 32CHs ; Mã hiệu: 369B1843G5003 | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 35 | Mô đun đầu ra số (DO) với đầu ra rơ le AC | MDO53 Digital Output Module with AC Relay 16CHs; Mã hiệu: 369B1844G5004 | 31 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 36 | Mô đun đầu ra số | MDO54 Digital Output Module 16CHs ; Mã hiệu: 369B1844G5005 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 37 | Bảng mạch rơ le DC 16 kênh | Mã hiệu: 369B1874G5004 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 38 | Cáp mở rộng 25 chân cho Nexus DOTK | Mã hiệu:388A2259G1001 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 39 | Mô đun điều khiển vị trí van | MVP50 Valve PositI/On Control Module ; Mã hiệu: 369B1848G5007 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 40 | Bảng MFT Trip | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp | |
| 41 | MCD51 iLink & 24VDC Extension Module | 369B1859G0021 | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 42 | Nexus IO Daisy Chain Cable 12IOs BL Plug | 388A2995G2111 | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 43 | Nexus IO Daisy Chain Cable 12IOs WH Plug | 388A2995G2112 | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 44 | Nexus Controller Cable - Ext Cab | 388A2995G2002 | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 45 | Mô đun Bộ điều khiển | Nexus Control Panel - Std-MCD51 w/ MPU55 ; Mã hiệu: 369B1895G0008 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp cho 01 bộ điều khiển DPU, Card AI/AO, Card DI/DO và các Card BCnet của hệ thống OC 4000 cũ, bổ sung thêm 01 DPU cho 2 trạm Remote I/O |
| 46 | Mô đun Bộ điều khiển MCD51 W/O MPU | - Mô đun bộ điều khiển Nexus -Std-MCD51 W/O MPU | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 47 | Mô đun đầu vào tương tự mA/V (AI) | MAI50 Analog Input Module mA/V 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5006 | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 48 | Mô đun đầu vào tương tự Nhiệt điện trở RTD 16 kênh | MAI51 Analog Input Module TC/RTD 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5007 | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Thay thế các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 49 | Mô đun đầu vào tương tự cặp nhiệt TC 16 kênh | MAI51 Analog Input Module TC/RTD 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5007 | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 50 | MCD51 iLink & 24VDC Extension Module | 369B1859G0021 | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 51 | Nexus IO Daisy Chain Cable 12IOs BL Plug | 388A2995G2111 | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 52 | Nexus IO Daisy Chain Cable 12IOs WH Plug | 388A2995G2112 | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 53 | Nexus Controller Cable - Ext Cab | 388A2995G2002 | 24 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 54 | Mô đun Bộ điều khiển | Nexus Control Panel - Std-MCD51 w/ MPU55 ; Mã hiệu: 369B1895G0008 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp cho các DPU, Card AI/AO, Card DI/DO và các Card BCnet của hệ thống OC 4000 cũ |
| 55 | Mô đun đầu vào tương tự mA/V (AI) | MAI50 Analog Input Module mA/V 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5006 | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 56 | Mô đun đầu vào số (DI) | MDI50 Digital Input Module 32CHs ; Mã hiệu: 369B1843G5003 | 17 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 57 | Mô đun đầu vào xung PI | Mô đun đầu vào số MDI50 32 kênh; 369B1843G5003 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống Nexus tích hợp chức năng đọc đầu vào xung trong Mô đun Đầu vào số DI (Mỗi mô đun DI có 4 kênh đọc tín hiệu đầu vào xung) |
| 58 | Mô đun đầu ra số (DO) với đầu ra rơ le AC | MDO53 Digital Output Module with AC Relay 16CHs; Mã hiệu: 369B1844G5004 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 59 | Mô đun đầu ra số | MDO54 Digital Output Module 16CHs ; Mã hiệu: 369B1844G5005 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 60 | Bảng mạch rơ le DC 16 kênh | Mã hiệu: 369B1874G5004 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 61 | Cáp mở rộng 25 chân cho Nexus DOTK | Mã hiệu: 388A2259G1001 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới (Dùng để kết nối bảng mạch rơ le DC BDO20 với mô đun đầu ra số MDO54) |
| 62 | MCD51 iLink & 24VDC Extension Module | 369B1859G0021 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 63 | Nexus IO Daisy Chain Cable 12IOs BL Plug | 388A2995G2111 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới Lắp mới |
| 64 | Nexus IO Daisy Chain Cable 12IOs WH Plug | 388A2995G2112 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới Lắp mới |
| 65 | Nexus Controller Cable - Ext Cab | 388A2995G2002 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 66 | Mô đun đầu vào tương tự cặp nhiệt TC 16 kênh | MAI51 Analog Input Module TC/RTD 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5007 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 67 | Mô đun đầu vào tương tự Nhiệt điện trở RTD 16 kênh | MAI51 Analog Input Module TC/RTD 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5007 | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 68 | Máy tính vận hành | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 69 | Mô đun Bộ điều khiển | Nexus Control Panel - Std-MCD51 w/ MPU55 ; Mã hiệu: 369B1895G0008 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp cho các DPU, Card AI/AO, Card DI/DO và các Card BCnet của hệ thống OC 4000 cũ |
| 70 | Mô đun đầu vào tương tự mA/V (AI) | MAI50 Analog Input Module mA/V 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5006 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 71 | Mô đun đầu vào tương tự Nhiệt điện trở RTD 16 kênh | MAI51 Analog Input Module TC/RTD 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5007 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 72 | Mô đun đầu vào số (DI) | MDI50 Digital Input Module 32CHs ; Mã hiệu: 369B1843G5003 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 73 | Mô đun đầu ra số (DO) với đầu ra rơ le AC | MDO53 Digital Output Module with AC Relay 16CHs; Mã hiệu: 369B1844G5004 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 74 | MCD51 iLink & 24VDC ExtensionModule | 369B1859G0021 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 75 | Nexus IO Daisy Chain Cable 12IOs BL Plug | 388A2995G2111 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 76 | Nexus IO Daisy Chain Cable 12IOs WH Plug | 388A2995G2112 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 77 | Nexus Controller Cable - Ext Cab | 388A2995G2002 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 78 | QNX6.3.0 (Sp2 for x86) License | 393A8215P0001 | 28 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy số 2, Phần mềm ngoài hệ thống Nexus |
| 79 | Microsoft Office Home & Business 2016 English | 388A2108P0108 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy số 2, Phần mềm ngoài hệ thống Nexus |
| 80 | McAfee Application Control and Change Control 6.1.1 | 388A2107P0020 | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy số 2, Phần mềm ngoài hệ thống Nexus |
| 81 | OptimumC Workstation V2.6 Install Program | 229A9267P0039 | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy số 2, Phần mềm hệ thống Nexus |
| 82 | Hardware Key for OC6000e HMI (USB) | 369B1754P0106 | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy số 2, Phần mềm hệ thống Nexus |
| 83 | Interface Software - Bridge Between OC 6000e | 397A9282P0006 | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy số 2, Phần mềm hệ thống Nexus |
| 84 | OptimumC OPC Software V1.0 Install Program | 397A9282P0005 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy số 2, Phần mềm hệ thống Nexus |
| 85 | Máy tính vận hành (trạm vận hành tro bay và đá vôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 86 | Mô đun Bộ điều khiển | Nexus Control Panel - Std-MCD51 w/ MPU55 ; Mã hiệu: 369B1895G0008 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp cho các DPU, Card AI/AO, Card DI/DO và các Card BCnet của hệ thống OC 4000 cũ |
| 87 | Mô đun đầu vào tương tự mA/V | MAI50 Analog Input Module mA/V 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5006 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 88 | Mô đun đầu vào số (DI) | MDI50 Digital Input Module 32CHs ; Mã hiệu: 369B1843G5003 | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 89 | Mô đun đầu ra số (DO) với đầu ra rơ le AC | MDO53 Digital Output Module with AC Relay 16CHs; Mã hiệu: 369B1844G5004 | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 90 | Card màn hình (Display Adapter VHDCI 5574V 4xVGA) | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt cho 02 máy tính vận hành ESP (do máy mới không tích hợp card màn hình, thiết bị dùng để chia thành 02 màn hình) | |
| 91 | Máy tính vận hành (trạm vận hành khí nén) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 92 | Mô đun Bộ điều khiển | Nexus Control Panel - Std-MCD51 w/ MPU55 ; Mã hiệu: 369B1895G0008 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp cho các DPU, Card AI/AO, Card DI/DO và các Card BCnet của hệ thống OC 4000 cũ |
| 93 | Mô đun đầu vào tương tự mA/V (AI) | MAI50 Analog Input Module mA/V 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5006 | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 94 | Mô đun đầu vào tương tự Nhiệt điện trở RTD 16 kênh | MAI51 Analog Input Module TC/RTD 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5007 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 95 | Mô đun đầu ra tương tự (AO) | MAO50 Analog Output Module mA/V 8CHs ; Mã hiệu: 369B1842G5005 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 96 | Mô đun đầu vào số (DI) | MDI50 Digital Input Module 32CHs ; Mã hiệu: 369B1843G5003 | 17 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 97 | Mô đun đầu ra số (DO) với đầu ra rơ le AC | MDO53 Digital Output Module with AC Relay 16CHs; Mã hiệu: 369B1844G5004 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 98 | Mô đun đầu ra số | MDO54 Digital Output Module 16CHs ; Mã hiệu: 369B1844G5005 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 99 | Bảng mạch rơ le DC 16 kênh | Mã hiệu: 369B1874G5004 | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 100 | Cáp mở rộng 25 chân cho Nexus DOTK | Mã hiệu: 388A2259G1001 | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới (Dùng để kết nối bảng mạch rơ le DC BDO20 với mô đun đầu ra số MDO54) |
| 101 | Máy tính vận hành (Nhà hóa) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 102 | Mô đun Bộ điều khiển | Nexus Control Panel - Std-MCD51 w/ MPU55 ; Mã hiệu: 369B1895G0008 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp cho các DPU, Card AI/AO, Card DI/DO và các Card BCnet của hệ thống OC 4000 cũ |
| 103 | Mô đun đầu vào tương tự mA/V (AI) | MAI50 Analog Input Module mA/V 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5006 | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 104 | Mô đun đầu vào số (DI) | MDI50 Digital Input Module 32CHs ; Mã hiệu: 369B1843G5003 | 14 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 105 | Mô đun đầu ra số (DO) với đầu ra rơ le AC | MDO53 Digital Output Module with AC Relay 16CHs; Mã hiệu: 369B1844G5004 | 14 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 106 | Mô đun đầu ra số | MDO54 Digital Output Module 16CHs ; Mã hiệu: 369B1844G5005 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 107 | Bảng mạch rơ le DC 16 kênh | Mã hiệu: 369B1874G5004 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 108 | Cáp mở rộng 25 chân cho Nexus DOTK | Mã hiệu: 388A2259G1001 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới (Dùng để kết nối bảng mạch rơ le DC BDO20 với mô đun đầu ra số MDO54) |
| 109 | Máy tính vận hành (Trạm xử lý nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 110 | Mô đun Bộ điều khiển | Nexus Control Panel - Std-MCD51 w/ MPU55 ; Mã hiệu: 369B1895G0008 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp cho các DPU, Card AI/AO, Card DI/DO và các Card BCnet của hệ thống OC 4000 cũ |
| 111 | Mô đun đầu vào tương tự mA/V (AI) | MAI50 Analog Input Module mA/V 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5006 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 112 | Mô đun đầu ra tương tự (AO) | MAO50 Analog Output Module mA/V 8CHs ; Mã hiệu: 369B1842G5005 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 113 | Mô đun đầu vào số (DI) | MDI50 Digital Input Module 32CHs ; Mã hiệu: 369B1843G5003 | 14 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 114 | Mô đun đầu ra số (DO) với đầu ra rơ le AC | MDO53 Digital Output Module with AC Relay 16CHs; Mã hiệu: 369B1844G5004 | 13 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 115 | Mô đun đầu ra số | MDO54 Digital Output Module 16CHs ; Mã hiệu: 369B1844G5005 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 116 | Bảng mạch rơ le DC 16 kênh | Mã hiệu: 369B1874G5004 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 117 | Cáp mở rộng 25 chân cho Nexus DOTK | Mã hiệu: 388A2259G1001 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới (Dùng để kết nối bảng mạch rơ le DC BDO20 với mô đun đầu ra số MDO54) |
| 118 | Máy tính vận hành (Hệ thống nhiên liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 119 | Mô đun Bộ điều khiển | Nexus Control Panel - Std-MCD51 w/ MPU55 ; Mã hiệu: 369B1895G0008 | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp cho các DPU, Card AI/AO, Card DI/DO và các Card BCnet của hệ thống OC 4000 cũ |
| 120 | Mô đun đầu vào tương tự mA/V (AI) | MAI50 Analog Input Module mA/V 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5006 | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 121 | Mô đun đầu vào tương tự Nhiệt điện trở RTD 16 kênh | MAI51 Analog Input Module TC/RTD 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5007 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 122 | Mô đun đầu ra tương tự (AO) | MAO50 Analog Output Module mA/V 8CHs ; Mã hiệu: 369B1842G5005 | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 123 | Mô đun đầu vào số (DI) | MDI50 Digital Input Module 32CHs ; Mã hiệu: 369B1843G5003 | 24 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 124 | Mô đun đầu ra số (DO) với đầu ra rơ le AC | MDO53 Digital Output Module with AC Relay 16CHs; Mã hiệu: 369B1844G5004 | 19 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 125 | Mô đun đầu ra số | MDO54 Digital Output Module 16CHs ; Mã hiệu: 369B1844G5005 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 126 | Bảng mạch rơ le DC 16 kênh | Mã hiệu: 369B1874G5004 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 127 | Cáp mở rộng 25 chân cho Nexus DOTK | Mã hiệu: 388A2259G1001 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới (Dùng để kết nối bảng mạch rơ le DC BDO20 với mô đun đầu ra số MDO54) |
| 128 | Mô đun Bộ điều khiển | Nexus Control Panel - Std-MCD51 w/ MPU55 ; Mã hiệu: 369B1895G0008 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp cho các DPU, Card AI/AO, Card DI/DO và các Card BCnet của hệ thống OC 4000 cũ |
| 129 | Mô đun đầu vào tương tự mA/V (AI) | MAI50 Analog Input Module mA/V 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5006 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 130 | Mô đun đầu vào tương tự Nhiệt điện trở RTD 16 kênh | MAI51 Analog Input Module TC/RTD 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5007 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 131 | Mô đun đầu ra tương tự (AO) | MAO50 Analog Output Module mA/V 8CHs ; Mã hiệu: 369B1842G5005 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 132 | Mô đun đầu vào số (DI) | MDI50 Digital Input Module 32CHs ; Mã hiệu: 369B1843G5003 | 13 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 133 | Mô đun đầu ra số (DO) với đầu ra rơ le AC | MDO53 Digital Output Module with AC Relay 16CHs; Mã hiệu: 369B1844G5004 | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 134 | Mô đun đầu ra số | MDO54 Digital Output Module 16CHs ; Mã hiệu: 369B1844G5005 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 135 | Bảng mạch rơ le DC 16 kênh | Mã hiệu: 369B1874G5004 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 136 | Cáp mở rộng 25 chân cho Nexus DOTK | Mã hiệu: 388A2259G1001 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới (Dùng để kết nối bảng mạch rơ le DC BDO20 với mô đun đầu ra số MDO54) |
| 137 | Máy tính vận hành (Trạm 220 Kv) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 138 | Máy tính Gateway (Trạm 220 KV) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 139 | Mô đun Bộ điều khiển | Nexus Control Panel - Std-MCD51 w/ MPU55 ; Mã hiệu: 369B1895G0008 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp cho các DPU, Card AI/AO, Card DI/DO và các Card BCnet của hệ thống OC 4000 cũ |
| 140 | Mô đun đầu vào tương tự mA/V, CAI | MAI50 Analog Input Module mA/V 16CHs ; Mã hiệu: 369B1841G5006 | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 141 | Mô đun đầu vào số (DI) | MDI50 Digital Input Module 32CHs ; Mã hiệu: 369B1843G5003 | 14 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp các thiết bị cũ (Mô đun cũ có 2 phần: mô đun và bảng đấu nối, Mô đun mới tích hợp cả 2 phần trong một) |
| 142 | Mô đun đầu ra số | MDO54 Digital Output Module 16CHs ; Mã hiệu: 369B1844G5005 | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 143 | Bảng mạch rơ le DC 16 kênh | Mã hiệu: 369B1874G5004 | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 144 | Cáp mở rộng 25 chân cho Nexus DOTK | Mã hiệu: 388A2259G1001 | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới (Dùng để kết nối bảng mạch rơ le DC BDO20 với mô đun đầu ra số MDO54) |
| 145 | Máy tính kỹ thuật (Phòng Kỹ thuật lập trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 146 | Máy tính lịch sử (Phòng Kỹ thuật lập trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cấp |
| 147 | MCD51 iLink & 24VDC ExtensionModule | 369B1859G0021 | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 148 | Nexus IO Daisy Chain Cable 12IOs BL Plug | 388A2995G2111 | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 149 | Nexus IO Daisy Chain Cable 12IOs WH Plug | 388A2995G2112 | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 150 | Nexus Controller Cable - Ext Cab | 388A2995G2002 | 80 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 151 | Ethernet switch kết nối hệ thống mạng UDH ( Ethernet Switch IES-1080A) | 369B1722P0501 | 21 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 152 | Nguồn cấp 24V (PS 24VDC PRO MAX 120W 24V 5A) | 369B1794P0709 | 14 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 153 | Ethernet switch (E-Switch KIEN1005A-1M4T-24VDCx2) | 369B1722P0207 | 12 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 154 | Bộ chuyển đổi quang điện (RS232/422/485-FO TCF-142-M-SC 12-48V) | RS232/422/485-FO TCF-142-M-SC 12-48V | 55 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp mới theo cấu hình của hệ thống mới |
| 155 | QNX6.3.0 (Sp2 for x86) License | 393A8215P0001 | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dùng chung, Phần mềm ngoài hệ thống Nexus |
| 156 | Microsoft Office Home & Business 2016 English | 388A2108P0108 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dùng chung, Phần mềm ngoài hệ thống Nexus |
| 157 | McAfee Application Control and Change Control 6.1.1 | 388A2107P0020 | 19 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dùng chung, Phần mềm ngoài hệ thống Nexus |
| 158 | OptimumC Workstation V2.6 Install Program | 229A9267P0039 | 19 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dùng chung, Phần mềm hệ thống Nexus |
| 159 | Hardware Key for Nexus HMI (USB) | 369B1754P0106 | 19 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dùng chung, Phần mềm hệ thống Nexus |
| 160 | Interface Software - Bridge Between Nexus | 397A9282P0006 | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dùng chung, Phần mềm hệ thống Nexus |
| 161 | OptimumC OPC Software V1.0 Install Program | 397A9282P0005 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Phần dùng chung, Phần mềm hệ thống Nexus |
| 162 | Máy tính kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi