Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường vào và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Dậu Dương, huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610334-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường vào và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Dậu Dương, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20210610157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 16:09:00 đến ngày 2021-06-10 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,331,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình tương tự (Là loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III), hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng phần công việc mình đảm nhận.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(*) Tài liệu chứng minh tính tương tự của hợp đồng nhà thầu đã thực hiện: nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu sau: (i) Hợp đồng thi công xây dựng công trình; (ii) Tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành như Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự… hoặc tài liệu khác tương đương; (iii) Tài liệu chứng minh quy mô công việc, cấp công trình của hợp đồng tương tự như QĐ duyệt thiết kế hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: 01 Xây dựng dân dụng, 01 cầu đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với kỹ sư xây dựng; đối với kỹ sư giao thông đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông, cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ: NHÀ 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V45,5403m2
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4427m3
5Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,785m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,8576m2
7Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,25m2
8Phá dỡ nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V137,9956m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,116m2
10Cắt nền bê tông bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,89m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
12Đào xúc đất, thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4335m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6116m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V38,367m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V255,4696m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V239,978m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột, má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,1991m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V158,128m2
19Phá dỡ lớp láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,8938m2
20Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,3873m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,3873m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,3873m3
B PHẦN CẢI TẠO: NHÀ 1 TẦNG
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2642m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675tấn
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6314m3
C HOÀN THIỆN: NHÀ 1 TẦNG
1Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6576m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
3Lát nền, sàn gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,67m2
4Lát nền, sàn gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V132,7746m2
5Ốp tường trụ gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,1796m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,705m2
7Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
8Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,8938m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V299,1507m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V394,1918m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4554100m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2712100m2
D PHẦN CỬA NHÀ 1 TẦNG (CỬA NHÔM HỆ, KÍNH AN TOÀN DÀY 6,38 LY):
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m2
3Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
4Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
5Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2859tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,40591m2
E PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ 1 TẦNG:
1Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt đèn led vuông 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Tủ điện 500*400*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các automat 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
F CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ 1 TẦNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100 m
2Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Tê nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Van 1 chiều HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Van khóa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
10Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cút nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Côn nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
14Cút góc nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Ống nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
17Tê nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Cút góc nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Chếch nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Măng sông PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Van khóa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Rắc co PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Côn nhựa PPR fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Ống nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
26Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Cút góc nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Măng sông nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Van khóa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Chậu rửa bát INOX đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
35Chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Đai inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
G NHÀ ĐỂ XE - PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2131m3
3Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7065m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216100m2
6Bu lông D18 L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5736m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7044m3
9Đắp cát nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5965m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1931m3
11Trát chân móng quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
13Sản xuất cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1164tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1164tấn
15Sản xuất xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1847tấn
16Sản xuất vì kèo thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3068tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1847tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3068tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,98451m2
20Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5928100m2
H SÂN LÁT GẠCH TERAZZO + BỒN CÂY + SÂN KHẤU:
1Đắp cát nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54,7m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V109,4m3
3Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V437,6md
4Lát gạch TERAZZO 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1.094m2
5Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9106m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4628m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3001m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9702m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2097m2
10Ốp chân tường gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V27,632m2
11Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2481m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6034m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9871m3
14Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2183m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,706m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0374m3
17Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,3668m2
18Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch đỏ mũi bậc Hạ LongMô tả kỹ thuật theo chương V28,829m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,575m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,575m2
I HÀNG RÀO:
1Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8571m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3528100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9523m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5275m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2766m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0959m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3724100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0695tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3749tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1129100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6476m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V301,4897m2
13Đắp mũ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V74,47md
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V301,4897m2
J CỔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1667m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3332m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5453m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0145100m3
6Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8691m3
9Ốp trụ cổng bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5144m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,5144m2
12Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3247tấn
13Bắn tôn bịt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2291100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,22631m2
15Lắp dựng cổng khung sắt, biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V22,434m2
16Chữ Mica biển hiệu cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ chữ
17Khoá cổng + then chốtMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
19Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2bánh
K RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ:
1Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5809m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2858100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,2187m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3931m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4538m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,341m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,289m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0013m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5797tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3001100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1871cấu kiện
12Lót cát nền hè xung quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,655m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,31m3
L NHÀ VÒM LÀM MỚI:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4928m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4044100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3545m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2358100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
8Bu lông D20 L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
11Sản xuất xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8712tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8712tấn
13Sản xuất cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8364tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8364tấn
15Sản xuất vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3903tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3903tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,86171m2
18Máng tôn inox 304 rộng 1,0m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1518100m2
M PHÁ DỠ: SÂN BÊ TÔNG + NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG + PHÁ DỠ NHÀ VÒM + PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V66,8m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V112,1m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V112,1m3
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V369,9108m2
6Tháo dỡ hệ thống xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5công
7Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,8m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V67,8985m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V160,8763m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V28,9524m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6947100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V329,9492m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V329,9492m3
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V192,2256m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0474tấn
16Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0474tấn
17Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6148m2
18Tháo dỡ hệ thống xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1công
19Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,824m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V2,8038m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V9,6456m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,9486m3
23Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,868m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,868m3
N PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG:
1Tháo dỡ hệ thống mái tôn, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V15công
2Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44,52m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V19,0605m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V71,2899m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V6,0826m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2258100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V229,4763m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V229,4763m3
O Làm mới Đường giao thông: Nền đường:
1Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,4111100m3
2Vận chuyển đất bùn đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,4111100m3
3Vận chuyển đất bùn đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4111100m3
4Đánh cấp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3448100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3448100m3
6Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3448100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1169100m3
8Khai thác đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V18,857100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,857100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,857100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,857100m3
12Bơm nước ao phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8396100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9515100m3
15Vận chuyển đất tận dụng đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3001100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215100m3
17Phá dỡ bờ vây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,215100m3
18Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6243100m2
P Mặt đường:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2906100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,6213100m2
3Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V860,4m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V172,08m3
Q Rãnh dọc B400 xây gạch (L=131m):
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,181m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1244100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2314100m3
4Đệm cát đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,393100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,47m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,64m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,048100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,43m3
10Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,2m2
11Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1677100m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8725tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,29m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1311cấu kiện
R Rãnh chịu lực B400 (L=25m):
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2875m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4346100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2535100m3
4Đệm cát đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
7Ván khuôn gỗ thân + mũ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
9Lắp dựng cốt thép mũ tường rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1635tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3503tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V251cấu kiện
14Thuế phí tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.885,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình tương tự (Là loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III), hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng phần công việc mình đảm nhận.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(*) Tài liệu chứng minh tính tương tự của hợp đồng nhà thầu đã thực hiện: nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu sau: (i) Hợp đồng thi công xây dựng công trình; (ii) Tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành như Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự… hoặc tài liệu khác tương đương; (iii) Tài liệu chứng minh quy mô công việc, cấp công trình của hợp đồng tương tự như QĐ duyệt thiết kế hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.52
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành: 01 Xây dựng dân dụng, 01 cầu đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với kỹ sư xây dựng; đối với kỹ sư giao thông đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông, cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn mua máy2
2 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua máy1
3 Máy hàn điện Có hóa đơn mua máy1
4 Máy khoan bê tông Có hóa đơn mua máy3
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy2
6 Máy trộn vữa Có hóa đơn mua máy2
7 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy3
8 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy3
9 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy1
10 Máy thủy bình Có hóa đơn mua máy1
11 Ô tô tự đổ >= 7T Có đăng ký, đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu còn thời hạn2
12 Máy ủi >= 110CV Có đăng ký, đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu còn thời hạn1
13 Máy đào >=0,8 m3 Có đăng ký, đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->