Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường vào và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Dậu Dương, huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường vào và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Dậu Dương, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 16:09:00 đến ngày 2021-06-10 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,331,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình tương tự (Là loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III), hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng phần công việc mình đảm nhận.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(*) Tài liệu chứng minh tính tương tự của hợp đồng nhà thầu đã thực hiện: nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu sau: (i) Hợp đồng thi công xây dựng công trình; (ii) Tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành như Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự… hoặc tài liệu khác tương đương; (iii) Tài liệu chứng minh quy mô công việc, cấp công trình của hợp đồng tương tự như QĐ duyệt thiết kế hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: 01 Xây dựng dân dụng, 01 cầu đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với kỹ sư xây dựng; đối với kỹ sư giao thông đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông, cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ: NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5403 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4427 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,785 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8576 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,9956 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,116 | m2 |
| 10 | Cắt nền bê tông bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4335 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6116 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,367 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,4696 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,978 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1991 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,128 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8938 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3873 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3873 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3873 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO: NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2642 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6314 | m3 |
| C | HOÀN THIỆN: NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6576 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7746 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1796 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,705 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 8 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8938 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,1507 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,1918 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2712 | 100m2 |
| D | PHẦN CỬA NHÀ 1 TẦNG (CỬA NHÔM HỆ, KÍNH AN TOÀN DÀY 6,38 LY): | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4059 | 1m2 |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ 1 TẦNG: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tủ điện 500*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| F | CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100 m |
| 2 | Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Tê nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van khóa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Côn nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ống nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Tê nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cút góc nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Măng sông PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van khóa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn nhựa PPR fi 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cút góc nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Van khóa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Chậu rửa bát INOX đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đai inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| G | NHÀ ĐỂ XE - PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2131 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7065 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 6 | Bu lông D18 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5736 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7044 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5965 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1931 | m3 |
| 11 | Trát chân móng quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9845 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5928 | 100m2 |
| H | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO + BỒN CÂY + SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,6 | md |
| 4 | Lát gạch TERAZZO 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9106 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4628 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3001 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9702 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2097 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,632 | m2 |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2481 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6034 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9871 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2183 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,706 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0374 | m3 |
| 17 | Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3668 | m2 |
| 18 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch đỏ mũi bậc Hạ Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,829 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,575 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,575 | m2 |
| I | HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8571 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9523 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5275 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2766 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0959 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3724 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3749 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6476 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,4897 | m2 |
| 13 | Đắp mũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,47 | md |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,4897 | m2 |
| J | CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3332 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5453 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8691 | m3 |
| 9 | Ốp trụ cổng bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5144 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5144 | m2 |
| 12 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | tấn |
| 13 | Bắn tôn bịt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2263 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cổng khung sắt, biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,434 | m2 |
| 16 | Chữ Mica biển hiệu cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ chữ |
| 17 | Khoá cổng + then chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 19 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bánh |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5809 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2858 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2187 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3931 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4538 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,341 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,289 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0013 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5797 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3001 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | 1cấu kiện |
| 12 | Lót cát nền hè xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,655 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m3 |
| L | NHÀ VÒM LÀM MỚI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4928 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4044 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3545 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2358 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 8 | Bu lông D20 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8364 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8364 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3903 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3903 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,8617 | 1m2 |
| 18 | Máng tôn inox 304 rộng 1,0m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1518 | 100m2 |
| M | PHÁ DỠ: SÂN BÊ TÔNG + NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG + PHÁ DỠ NHÀ VÒM + PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,9108 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8985 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,8763 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9524 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6947 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,9492 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,9492 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2256 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0474 | tấn |
| 16 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0474 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6148 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 19 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,824 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8038 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6456 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,868 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,868 | m3 |
| N | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống mái tôn, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0605 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2899 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0826 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,4763 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,4763 | m3 |
| O | Làm mới Đường giao thông: Nền đường: | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4111 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4111 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bùn đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4111 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m3 |
| 8 | Khai thác đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,857 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,857 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,857 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,857 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước ao phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8396 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9515 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tận dụng đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3001 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ bờ vây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m3 |
| 18 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6243 | 100m2 |
| P | Mặt đường: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2906 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6213 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,4 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,08 | m3 |
| Q | Rãnh dọc B400 xây gạch (L=131m): | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,181 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1244 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2314 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,47 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8725 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | 1cấu kiện |
| R | Rãnh chịu lực B400 (L=25m): | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2875 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4346 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thân + mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ tường rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3503 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 14 | Thuế phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.885,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình tương tự (Là loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III), hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng phần công việc mình đảm nhận.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(*) Tài liệu chứng minh tính tương tự của hợp đồng nhà thầu đã thực hiện: nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu sau: (i) Hợp đồng thi công xây dựng công trình; (ii) Tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành như Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự… hoặc tài liệu khác tương đương; (iii) Tài liệu chứng minh quy mô công việc, cấp công trình của hợp đồng tương tự như QĐ duyệt thiết kế hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | - Chuyên ngành: 01 Xây dựng dân dụng, 01 cầu đường bộ.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với kỹ sư xây dựng; đối với kỹ sư giao thông đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông, cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Có hóa đơn mua máy | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 3 |
| 8 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 3 |
| 9 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ >= 7T | Có đăng ký, đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu còn thời hạn | 2 |
| 12 | Máy ủi >= 110CV | Có đăng ký, đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu còn thời hạn | 1 |
| 13 | Máy đào >=0,8 m3 | Có đăng ký, đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi