Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Đình Nam Ô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Đình Nam Ô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 17:01:00 đến ngày 2021-06-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,775,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.- Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.800.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình, tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cần có đối với chức danh này là Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán-tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu gồm công nhân nề, hàn, cơ khí, điện, sơn, mộc… và phải có chứng nhận đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,5 - 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, tải trọng chở hàng hóa 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÌNH NAM Ô | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài, giàn giáo thép ống | Chương V của E-HSMT | 4,169 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong, giàn giáo thép ống | Chương V của E-HSMT | 0,911 | 100m2 |
| 3 | Hạ giải mặt nhật, D | Chương V của E-HSMT | 1 | con |
| 4 | Hạ giải con rồng, D | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 5 | Hạ giải con giống, dài | Chương V của E-HSMT | 16 | con |
| 6 | Hạ giải con giống, dài >=0,7m, Đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 15 | con |
| 7 | Tháo dỡ ô gió, con sơn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 51 | cấu kiện |
| 8 | Hạ giải bờ mái, loại có ô hộc | Chương V của E-HSMT | 10,64 | m |
| 9 | Hạ giải bờ mái, loại không có ô hộc | Chương V của E-HSMT | 36,98 | m |
| 10 | Hạ giải mái ngói, Tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 44,664 | m2 |
| 11 | Hạ giải mái ngói, Tầng mái 2 | Chương V của E-HSMT | 82,889 | m2 |
| 12 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V của E-HSMT | 3,699 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 33,26 | m2 |
| 14 | Hạ giải tường xây gạch, dày | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 15 | Hạ giải tường xây gạch, dày | Chương V của E-HSMT | 10,061 | m3 |
| 16 | Hạ giải tường xây gạch, dày | Chương V của E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 17 | Hạ giải bệ thờ xây gạch | Chương V của E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 13,473 | m3 |
| 19 | Bóc lớp vữa trát tường, Lầu chuông trống, Bệ thờ, Móng tường | Chương V của E-HSMT | 151,437 | m2 |
| 20 | Bóc lớp vữa trát trần, Lầu chuông trống | Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 21 | Hạ giải nền gạch hoa | Chương V của E-HSMT | 109,45 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 12,616 | m3 |
| 23 | Hạ nền đến cao độ thiết kế, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,242 | m3 |
| 24 | Đào móng chân táng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,303 | m3 |
| 25 | Đào hào chống mối xung quanh bên ngoài nhà, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 26 | Đào hào chống mối bên trong nhà, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 27 | Xử lý phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 272 | lỗ khoan |
| 28 | Xử lý phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 336 | lỗ khoan |
| 29 | Xử lý phòng mối mặt nền công trình bằng dung dịch thuốc nước | Chương V của E-HSMT | 83,064 | m2 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,242 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng chân táng, đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 32 | Phục hồi móng chân táng, xây bằng gạch thẻ, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 0,887 | m3 |
| 33 | Căn chỉnh, lắp đặt chân táng đá thanh | Chương V của E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 37 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 8,866 | m3 |
| 39 | Ngăn ẩm nền bằng bitum cao su cốt vải thủy tinh 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 88,658 | m2 |
| 40 | Láng nền không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 88,658 | m2 |
| 41 | Lát phục hồi nền, gạch gốm, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 88,658 | m2 |
| 42 | Lát phục hồi bậc cấp, gạch gốm, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 16,385 | m2 |
| 43 | Xây phục hồi tường, gạch thẻ, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 38,371 | m3 |
| 44 | Xây phục hồi bệ thờ, gạch thẻ, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 46 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan; đk | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan; đk >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan; đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,143 | m3 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 50 | Trát phục hồi tường, chiều dày 1,5 cm, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 302,462 | m2 |
| 51 | Trát phục hồi bệ thờ, chiều dày 1,5 cm, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 54,374 | m2 |
| 52 | Trát tu bổ, phục hồi Lầu chuông trống, chiều dày 1,5 cm, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 81,064 | m2 |
| 53 | Trát trần Lầu chuông trống, vữa M75 (có bả xi măng) | Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi gờ chỉ ô hộc tường, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 82,28 | m |
| 55 | Tu bổ, phục hồi phào, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 24,12 | m |
| 56 | Quét vôi tường, bệ thờ; 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 451,58 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các hoa văn trên tường | Chương V của E-HSMT | 3,377 | m2 |
| 58 | Phục hồi các hoa văn trên tường, bệ thờ, loại gắn sành sứ, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 30,38 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ, loại gắn sành sứ, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 3,198 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi Cột, đường kính D | Chương V của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi xà, xuyên, gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 1,684 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi trến, gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi kèo, gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 1,415 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi kèo giao nguyên, gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 1,054 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi đòn tay, đòn đông; gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi rui, lách; gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi diềm, gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 0,037 | m3 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa, quang cửa; gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 0,163 | m3 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố liên ba; gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi ván liên ba; gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi ván trần, gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản; gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 14,945 | m2 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ ván ghép; gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 75 | Phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 1,815 | m2 |
| 76 | Xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường và ngói | Chương V của E-HSMT | 61,741 | m2 |
| 77 | Bảo quản đinh các loại bằng keo Epoxy | Chương V của E-HSMT | 2,231 | m2 |
| 78 | Xử lý phòng chống mối cho cấu kiện gỗ | Chương V của E-HSMT | 441,047 | m2 |
| 79 | Xử lý chống ẩm cho các chân cột bằng tấm chì | Chương V của E-HSMT | 0,46 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung | Chương V của E-HSMT | 9,921 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái | Chương V của E-HSMT | 4,337 | m3 |
| 82 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ khung |
| 83 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ mái |
| 84 | SXLD cốt thép giằng bờ mái, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 85 | SXLD cốt thép giằng bờ mái, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 86 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng bờ mái | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 87 | Bê tông giằng bờ mái, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi bờ mái có ô hộc bằng gạch thẻ và ngói dương, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 18,39 | m |
| 89 | Tu bổ, phục hồi bờ mái không có ô hộc bằng gạch thẻ, vữa TH #75 (cao >4m) | Chương V của E-HSMT | 21,02 | m |
| 90 | Tu bổ, phục hồi bờ mái không có ô hộc bằng gạch thẻ, vữa TH #75 (cao | Chương V của E-HSMT | 21,34 | m |
| 91 | Phục hồi con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V của E-HSMT | 36 | con |
| 92 | Phục hồi con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V của E-HSMT | 8 | con |
| 93 | Phục hồi con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 94 | Phục hồi con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 95 | Phục hồi mặt miệng cá, loại gắn sành sứ, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 2 | mặt thú |
| 96 | Lắp dựng con giống trên bờ mái, vữa TH #75 (cao >4m) | Chương V của E-HSMT | 36 | con |
| 97 | Lắp dựng con giống trên bờ mái, vữa TH #75 (cao | Chương V của E-HSMT | 10 | con |
| 98 | Phục hồi gờ chỉ ô hộc bờ mái, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 76,82 | m |
| 99 | Trát phục hồi bờ mái, ô hộc; vữa TH #75 (cao >4m) | Chương V của E-HSMT | 45,899 | m2 |
| 100 | Trát phục hồi bờ mái, ô hộc; vữa TH #75 (cao | Chương V của E-HSMT | 16,358 | m2 |
| 101 | Quét vôi bờ mái, 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 62,257 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm, rêu mốc tường, bờ mái, ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 424,26 | m2 |
| 103 | Phục hồi các hoa văn trên ô hộc bờ mái, loại gắn sành sứ, thủy tinh, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 11,267 | m2 |
| 104 | Phục hồi ô chữ cổ cuốn thư bờ mái; loại gắn sành sứ, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 0,421 | m2 |
| 105 | Lắp đặt máng xối Inox | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 106 | Ngăn ẩm mái bằng bitum cao su cốt vải thủy tinh 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 16,97 | m2 |
| 107 | Phục hồi mái lợp ngói âm dương, vữa TH #75 (cao >4m) | Chương V của E-HSMT | 95,307 | m2 |
| 108 | Phục hồi mái lợp ngói âm dương, vữa TH #75 (cao | Chương V của E-HSMT | 38,249 | m2 |
| 109 | Sơn nhuộm màu truyền thống các cấu kiện gỗ | Chương V của E-HSMT | 368,327 | m2 |
| 110 | Phục hồi đố hoành phi; gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 0,061 | m3 |
| 111 | Phục hồi ván hoành phi, câu đối; gỗ nhóm II | Chương V của E-HSMT | 5,977 | m2 |
| 112 | Phục hồi chạm khắc gỗ hoành phi, câu đối; Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 1,806 | m2 |
| 113 | Phục hồi chạm khắc gỗ hoành phi, câu đối; Phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,763 | m2 |
| 114 | Xử lý phòng chống mối hoành phi, câu đối | Chương V của E-HSMT | 15,087 | m2 |
| 115 | Sơn mài màu không thếp vàng hoành phi, câu đối | Chương V của E-HSMT | 15,087 | m2 |
| 116 | Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối | Chương V của E-HSMT | 1,806 | m2 |
| 117 | Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối | Chương V của E-HSMT | 0,763 | m2 |
| 118 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 119 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 123 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm, công tắc | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp automat | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat 1 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bình CO2, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 110,731 | m3 |
| 133 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T | Chương V của E-HSMT | 110,731 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T | Chương V của E-HSMT | 110,731 | m3 |
| B | NHÀ TRÙ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 43,528 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 1,326 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 0,568 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 2,074 | m³ |
| 6 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,186 | m³ |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,476 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,952 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,029 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m³ |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,915 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,267 | m³ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,277 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,941 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m³ |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô, ô văng đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m² |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,456 | m³ |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 28 | Gia công đòn tay gỗ hình vuông, hình chữ nhật gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 0,501 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung | Chương V của E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 1,069 | m3 |
| 32 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ, ngói, vôi, vữa | Chương V của E-HSMT | 22,245 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 18,27 | m |
| 34 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 39,714 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,71 | m² |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,779 | m² |
| 37 | Ốp tường WC bằng gạch 30x60 | Chương V của E-HSMT | 7,784 | m² |
| 38 | Láng bề mặt đan bếp không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m² |
| 39 | Lát nền bằng gạch gốm 300x300, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,925 | m² |
| 40 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,208 | m² |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 122,489 | m² |
| 42 | Gia công khung ngoại gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 0,066 | m³ |
| 43 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 44 | Lắp các phụ kiện của cửa | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phương pháp phun, quét | Chương V của E-HSMT | 91,821 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 11,44 | m |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m² |
| 48 | Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 65,041 | m2 |
| 49 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,763 | m³ |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,287 | m³ |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m³ |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m³ |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,68 | m³ |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,304 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m² |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,043 | m³ |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,254 | m² |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 16,254 | m² |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,195 | m² |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m² |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m³ |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m³ |
| 66 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m³ |
| 67 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m³ |
| 68 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m³ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 58,5 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 73 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 74 | Lắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 3,968 | m³ |
| 96 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 3,968 | m³ |
| 97 | Vận chuyển ra bãi tâp kết bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loại | Chương V của E-HSMT | 17,949 | m³ |
| 98 | Vận chuyển ra bãi tâp kết bằng thủ công, 10m tiếp theo, đất các loại | Chương V của E-HSMT | 17,949 | m³ |
| C | NHÀ THUYỀN | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,44 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,59 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,18 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,808 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 0,279 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m³ |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,713 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,691 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông (chữ nhật) chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m³ |
| 16 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại, gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 17 | Phục hồi đòn tay hình vuông, gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 0,254 | m3 |
| 18 | Phục hồi đòn tay hình tròn, gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 0,071 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,413 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung | Chương V của E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 0,723 | m3 |
| 22 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 27,552 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch vồ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 14,96 | m |
| 25 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phương pháp phun, quét | Chương V của E-HSMT | 56,807 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,336 | m³ |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,598 | m² |
| 28 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,08 | m² |
| 29 | Trát xà dầm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,22 | m² |
| 30 | Lát nền bằng gạch gốm 30x30, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,43 | m² |
| 31 | Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 39,142 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 42,898 | m² |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 53,5 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 91 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 37 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| D | BÌNH PHONG | |||
| 1 | Hạ giải đầu trụ, loại tô vữa | Chương V của E-HSMT | 4 | ck |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 25,13 | m² |
| 3 | Phá dỡ mặt bệ thờ lát gạch bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,336 | m² |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,13 | m² |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,785 | m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 7,586 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi hoa sen, trụ đèn không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lát nền gạch 300x300, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,336 | m² |
| 9 | Bả vữa màu vào tường | Chương V của E-HSMT | 17,544 | m² |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 17,544 | m² |
| 11 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 17,544 | m2 |
| E | TRỤ BIỂU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 26,864 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 32,72 | m² |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,72 | m² |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,6 | m |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 8,932 | m2 |
| 6 | Bả vữa màu vào tường | Chương V của E-HSMT | 23,788 | m² |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 23,788 | m² |
| 8 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 23,788 | m2 |
| F | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,416 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 5,662 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,115 | m³ |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,382 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,198 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,946 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,655 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,566 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông (chữ nhật) | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m² |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,298 | m³ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,697 | m³ |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,232 | m³ |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,154 | m³ |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,415 | m² |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 99,68 | m |
| 24 | Tu bổ, phục hồi đầu sen loại tô da | Chương V của E-HSMT | 2 | ck |
| 25 | Lắp dựng đầu sen | Chương V của E-HSMT | 2 | ck |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 27 | Bả vữa màu vào tường | Chương V của E-HSMT | 38,115 | m² |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 38,115 | m² |
| 29 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 38,115 | m2 |
| 30 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Chương V của E-HSMT | 1,086 | m² |
| 31 | Khắc chữ trên bia di tích bằng đá | Chương V của E-HSMT | 2 | ck |
| 32 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 33 | Gia công chi tiết chữ thọ bằng tôn phẳng dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Gia công cổng phụ bằng thép | Chương V của E-HSMT | 4,248 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,484 | 1m² |
| 36 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 13,408 | m² |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 14,292 | m³ |
| 2 | Phá dỡ hàng rào lưới B40, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 31,785 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 261,99 | m² |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 43,082 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,535 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,069 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 25,507 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,971 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,251 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,417 | m³ |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,318 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 599,158 | m² |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 966,22 | m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 599,158 | m² |
| 18 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm ra bãi tập kết | Chương V của E-HSMT | 19,532 | m³ |
| 19 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 19,532 | m³ |
| 20 | Vận chuyển ra bãi tập kết bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loại | Chương V của E-HSMT | 33,111 | m³ |
| 21 | Vận chuyển ra bãi tập kết bằng thủ công, 30m tiếp theo, đất các loại | Chương V của E-HSMT | 33,111 | m³ |
| H | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 126,252 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền sân, móng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 32,652 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,422 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,109 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,115 | m² |
| 6 | Rải lớp bạt cách ly | Chương V của E-HSMT | 6,088 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 60,88 | m³ |
| 8 | Lát sân bằng gạch gốm 30x30cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 605,246 | m² |
| 9 | Lát bậc cấp bằng gạch gốm mũi bậc 30x30cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,292 | m² |
| 10 | Vận chuyển ra bãi tập kết bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loại | Chương V của E-HSMT | 126,252 | m³ |
| 11 | Vận chuyển ra bãi tập kết bằng thủ công, 20m tiếp theo, đất các loại | Chương V của E-HSMT | 126,252 | m³ |
| I | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 66,07 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,498 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 8,668 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,918 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,728 | m³ |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,4 | m² |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,64 | m² |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m² |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,239 | m³ |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 25,429 | m³ |
| 16 | Vận chuyển ra bãi tập kết bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loại | Chương V của E-HSMT | 20,321 | m³ |
| 17 | Vận chuyển ra bãi tập kết bằng thủ công, 20m tiếp theo, đất các loại | Chương V của E-HSMT | 20,321 | m³ |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sứ | Chương V của E-HSMT | 13 | cây |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| K | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 44,1 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,612 | m³ |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m³ |
| 4 | Rải ống HDPE luồn cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 410 | m |
| 8 | Lát gạch thẻ mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m² |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 37,492 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,716 | m³ |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép (bulong) đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100 m |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 12 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 12 | cửa |
| 17 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 cột |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A-3P | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Kéo rải dây đồng đường kính 8mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| L | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 199,942 | m³ |
| 2 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 199,942 | m³ |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 199,942 | m³ |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 82,503 | m³ |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 82,503 | m³ |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 82,503 | m³ |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Chương V của E-HSMT | 24,04 | m³ |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đá hộc | Chương V của E-HSMT | 24,04 | m³ |
| 9 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, đá hộc | Chương V của E-HSMT | 24,04 | m³ |
| 10 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại | Chương V của E-HSMT | 79,271 | 1000 viên |
| 11 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại | Chương V của E-HSMT | 79,271 | 1000 viên |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gạch xây các loại | Chương V của E-HSMT | 79,271 | 1000 viên |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, gạch xây các loại | Chương V của E-HSMT | 79,271 | 1000 viên |
| 14 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 6,909 | 1000 viên |
| 15 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 6,909 | 1000 viên |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 6,909 | 1000 viên |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 6,909 | 1000 viên |
| 18 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, ngói các loại | Chương V của E-HSMT | 53,481 | 1000 viên |
| 19 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, ngói các loại | Chương V của E-HSMT | 53,481 | 1000 viên |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, ngói các loại | Chương V của E-HSMT | 53,481 | 1000 viên |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, ngói các loại | Chương V của E-HSMT | 53,481 | 1000 viên |
| 22 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 46,257 | tấn |
| 23 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 46,257 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 46,257 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 46,257 | tấn |
| 26 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 24,507 | m³ |
| 27 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 24,507 | m³ |
| 28 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 24,507 | m³ |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 24,507 | m³ |
| 30 | Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,487 | tấn |
| 31 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,487 | tấn |
| 32 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,487 | tấn |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,487 | tấn |
| 34 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 272,66 | m³ |
| 35 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 2,727 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 2,727 | 100m³/km |
| 37 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 2,727 | 100m³/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.- Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.800.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình, tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích, cấp III trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích, cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích, cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích, cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu cần có đối với chức danh này là Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán-tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu gồm công nhân nề, hàn, cơ khí, điện, sơn, mộc… và phải có chứng nhận đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,5 - 1,5 Kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, tải trọng chở hàng hóa 5 tấn trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi