Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Đình Nam Ô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610682-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Đình Nam Ô
Số hiệu KHLCNT 20210601737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 17:01:00 đến ngày 2021-06-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,775,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.- Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.800.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình, tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cần có đối với chức danh này là Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán-tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu gồm công nhân nề, hàn, cơ khí, điện, sơn, mộc… và phải có chứng nhận đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,5 - 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, tải trọng chở hàng hóa 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÌNH NAM Ô
1Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài, giàn giáo thép ốngChương V của E-HSMT 4,169100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong, giàn giáo thép ốngChương V của E-HSMT 0,911100m2
3Hạ giải mặt nhật, DChương V của E-HSMT 1con
4Hạ giải con rồng, DChương V của E-HSMT 2con
5Hạ giải con giống, dài Chương V của E-HSMT 16con
6Hạ giải con giống, dài >=0,7m, Đắp sành sứChương V của E-HSMT 15con
7Tháo dỡ ô gió, con sơn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT 51cấu kiện
8Hạ giải bờ mái, loại có ô hộcChương V của E-HSMT 10,64m
9Hạ giải bờ mái, loại không có ô hộcChương V của E-HSMT 36,98m
10Hạ giải mái ngói, Tầng mái 1Chương V của E-HSMT 44,664m2
11Hạ giải mái ngói, Tầng mái 2Chương V của E-HSMT 82,889m2
12Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mChương V của E-HSMT 3,699m3
13Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT 33,26m2
14Hạ giải tường xây gạch, dày Chương V của E-HSMT 7,6m3
15Hạ giải tường xây gạch, dày Chương V của E-HSMT 10,061m3
16Hạ giải tường xây gạch, dày Chương V của E-HSMT 8,75m3
17Hạ giải bệ thờ xây gạchChương V của E-HSMT 2,448m3
18Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT 13,473m3
19Bóc lớp vữa trát tường, Lầu chuông trống, Bệ thờ, Móng tườngChương V của E-HSMT 151,437m2
20Bóc lớp vữa trát trần, Lầu chuông trốngChương V của E-HSMT 13,68m2
21Hạ giải nền gạch hoaChương V của E-HSMT 109,45m2
22Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V của E-HSMT 12,616m3
23Hạ nền đến cao độ thiết kế, đất cấp IIIChương V của E-HSMT 4,242m3
24Đào móng chân táng, đất cấp IIIChương V của E-HSMT 1,303m3
25Đào hào chống mối xung quanh bên ngoài nhà, đất cấp IIIChương V của E-HSMT 1,089m3
26Đào hào chống mối bên trong nhà, đất cấp IIIChương V của E-HSMT 1,344m3
27Xử lý phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốcChương V của E-HSMT 272lỗ khoan
28Xử lý phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốcChương V của E-HSMT 336lỗ khoan
29Xử lý phòng mối mặt nền công trình bằng dung dịch thuốc nướcChương V của E-HSMT 83,064m2
30Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT 4,242m3
31Bê tông lót móng chân táng, đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT 0,261m3
32Phục hồi móng chân táng, xây bằng gạch thẻ, vữa TH #75Chương V của E-HSMT 0,887m3
33Căn chỉnh, lắp đặt chân táng đá thanhChương V của E-HSMT 0,195m3
34SXLD cốt thép giằng móng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,05tấn
35SXLD cốt thép giằng móng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,196tấn
36SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT 0,122100m2
37Bê tông giằng móng, đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT 1,944m3
38Bê tông nền, đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT 8,866m3
39Ngăn ẩm nền bằng bitum cao su cốt vải thủy tinh 2 lớpChương V của E-HSMT 88,658m2
40Láng nền không đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V của E-HSMT 88,658m2
41Lát phục hồi nền, gạch gốm, vữa TH #75Chương V của E-HSMT 88,658m2
42Lát phục hồi bậc cấp, gạch gốm, vữa TH #75Chương V của E-HSMT 16,385m2
43Xây phục hồi tường, gạch thẻ, vữa TH #75Chương V của E-HSMT 38,371m3
44Xây phục hồi bệ thờ, gạch thẻ, vữa TH #75Chương V của E-HSMT 2,448m3
45SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đanChương V của E-HSMT 0,134100m2
46SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan; đk Chương V của E-HSMT 0,012tấn
47SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan; đk >10mmChương V của E-HSMT 0,169tấn
48Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan; đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT 2,143m3
49Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgChương V của E-HSMT 33cái
50Trát phục hồi tường, chiều dày 1,5 cm, vữa TH #75Chương V của E-HSMT 302,462m2
51Trát phục hồi bệ thờ, chiều dày 1,5 cm, vữa TH #75Chương V của E-HSMT 54,374m2
52Trát tu bổ, phục hồi Lầu chuông trống, chiều dày 1,5 cm, vữa TH #75Chương V của E-HSMT 81,064m2
53Trát trần Lầu chuông trống, vữa M75 (có bả xi măng)Chương V của E-HSMT 13,68m2
54Tu bổ, phục hồi gờ chỉ ô hộc tường, vữa TH #75Chương V của E-HSMT 82,28m
55Tu bổ, phục hồi phào, vữa TH #75Chương V của E-HSMT 24,12m
56Quét vôi tường, bệ thờ; 1 nước trắng 2 nước màuChương V của E-HSMT 451,58m2
57Tu bổ, phục hồi các hoa văn trên tườngChương V của E-HSMT 3,377m2
58Phục hồi các hoa văn trên tường, bệ thờ, loại gắn sành sứ, vữa TH #75Chương V của E-HSMT 30,38m2
59Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ, loại gắn sành sứ, vữa TH #75Chương V của E-HSMT 3,198m2
60Tu bổ, phục hồi Cột, đường kính DChương V của E-HSMT 2,376m3
61Tu bổ, phục hồi chồng rường, gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT 0,598m3
62Tu bổ, phục hồi xà, xuyên, gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT 1,684m3
63Tu bổ, phục hồi trến, gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT 0,868m3
64Tu bổ, phục hồi kèo, gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT 1,415m3
65Tu bổ, phục hồi kèo giao nguyên, gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT 1,054m3
66Tu bổ, phục hồi đòn tay, đòn đông; gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT 2,65m3
67Tu bổ, phục hồi rui, lách; gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT 1,65m3
68Tu bổ, phục hồi diềm, gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT 0,037m3
69Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa, quang cửa; gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT 0,163m3
70Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố liên ba; gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT 0,459m3
71Tu bổ, phục hồi ván liên ba; gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT 6,4m2
72Tu bổ, phục hồi ván trần, gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT 5,4m2
73Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản; gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT 14,945m2
74Tu bổ, phục hồi cửa sổ ván ghép; gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT 2,48m2
75Phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V của E-HSMT 1,815m2
76Xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường và ngóiChương V của E-HSMT 61,741m2
77Bảo quản đinh các loại bằng keo EpoxyChương V của E-HSMT 2,231m2
78Xử lý phòng chống mối cho cấu kiện gỗChương V của E-HSMT 441,047m2
79Xử lý chống ẩm cho các chân cột bằng tấm chìChương V của E-HSMT 0,46m2
80Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khungChương V của E-HSMT 9,921m3
81Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máiChương V của E-HSMT 4,337m3
82Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V của E-HSMT 2hệ khung
83Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V của E-HSMT 2hệ mái
84SXLD cốt thép giằng bờ mái, đường kính Chương V của E-HSMT 0,007tấn
85SXLD cốt thép giằng bờ mái, đường kính Chương V của E-HSMT 0,052tấn
86SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng bờ máiChương V của E-HSMT 0,085100m2
87Bê tông giằng bờ mái, đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT 0,85m3
88Tu bổ, phục hồi bờ mái có ô hộc bằng gạch thẻ và ngói dương, vữa TH #75Chương V của E-HSMT 18,39m
89Tu bổ, phục hồi bờ mái không có ô hộc bằng gạch thẻ, vữa TH #75 (cao >4m)Chương V của E-HSMT 21,02m
90Tu bổ, phục hồi bờ mái không có ô hộc bằng gạch thẻ, vữa TH #75 (cao Chương V của E-HSMT 21,34m
91Phục hồi con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V của E-HSMT 36con
92Phục hồi con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V của E-HSMT 8con
93Phục hồi con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V của E-HSMT 2con
94Phục hồi con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V của E-HSMT 2con
95Phục hồi mặt miệng cá, loại gắn sành sứ, vữa TH #75Chương V của E-HSMT 2mặt thú
96Lắp dựng con giống trên bờ mái, vữa TH #75 (cao >4m)Chương V của E-HSMT 36con
97Lắp dựng con giống trên bờ mái, vữa TH #75 (cao Chương V của E-HSMT 10con
98Phục hồi gờ chỉ ô hộc bờ mái, vữa TH #75Chương V của E-HSMT 76,82m
99Trát phục hồi bờ mái, ô hộc; vữa TH #75 (cao >4m)Chương V của E-HSMT 45,899m2
100Trát phục hồi bờ mái, ô hộc; vữa TH #75 (cao Chương V của E-HSMT 16,358m2
101Quét vôi bờ mái, 1 nước trắng 2 nước màuChương V của E-HSMT 62,257m2
102Quét dung dịch chống thấm, rêu mốc tường, bờ mái, ngói âm dươngChương V của E-HSMT 424,26m2
103Phục hồi các hoa văn trên ô hộc bờ mái, loại gắn sành sứ, thủy tinh, vữa TH #75Chương V của E-HSMT 11,267m2
104Phục hồi ô chữ cổ cuốn thư bờ mái; loại gắn sành sứ, vữa TH #75Chương V của E-HSMT 0,421m2
105Lắp đặt máng xối InoxChương V của E-HSMT 0,084100m
106Ngăn ẩm mái bằng bitum cao su cốt vải thủy tinh 2 lớpChương V của E-HSMT 16,97m2
107Phục hồi mái lợp ngói âm dương, vữa TH #75 (cao >4m)Chương V của E-HSMT 95,307m2
108Phục hồi mái lợp ngói âm dương, vữa TH #75 (cao Chương V của E-HSMT 38,249m2
109Sơn nhuộm màu truyền thống các cấu kiện gỗChương V của E-HSMT 368,327m2
110Phục hồi đố hoành phi; gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT 0,061m3
111Phục hồi ván hoành phi, câu đối; gỗ nhóm IIChương V của E-HSMT 5,977m2
112Phục hồi chạm khắc gỗ hoành phi, câu đối; Đơn giảnChương V của E-HSMT 1,806m2
113Phục hồi chạm khắc gỗ hoành phi, câu đối; Phức tạpChương V của E-HSMT 0,763m2
114Xử lý phòng chống mối hoành phi, câu đốiChương V của E-HSMT 15,087m2
115Sơn mài màu không thếp vàng hoành phi, câu đốiChương V của E-HSMT 15,087m2
116Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đốiChương V của E-HSMT 1,806m2
117Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đốiChương V của E-HSMT 0,763m2
118Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mmChương V của E-HSMT 34m
119Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mmChương V của E-HSMT 16m
120Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Chương V của E-HSMT 120m
121Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Chương V của E-HSMT 60m
122Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2Chương V của E-HSMT 40m
123Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắcChương V của E-HSMT 14cái
124Lắp đặt mặt nạ ổ cắm, công tắcChương V của E-HSMT 14cái
125Lắp đặt hộp automatChương V của E-HSMT 1hộp
126Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT 4cái
127Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT 2cái
128Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT 8cái
129Lắp đặt aptomat 1 pha Chương V của E-HSMT 2cái
130Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngChương V của E-HSMT 14bộ
131Lắp đặt bình CO2, tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT 3cái
132Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT 110,731m3
133Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5TChương V của E-HSMT 110,731m3
134Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5TChương V của E-HSMT 110,731m3
B NHÀ TRÙ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 43,528
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 0,166tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V của E-HSMT 1,326
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V của E-HSMT 0,568
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V của E-HSMT 2,074
6Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT 6,186
7Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT 0,476
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT 0,952
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT 3,029
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 0,011tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 0,066tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT 0,055100m²
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT 0,55
14Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT 0,915
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT 2,267
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 9,277
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 0,941
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT 0,055100m²
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 0,011tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 0,066tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT 0,55
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô, ô văng đúc sẵnChương V của E-HSMT 0,023tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, ô văngChương V của E-HSMT 0,058100m²
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT 0,456
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V của E-HSMT 2cái
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ)Chương V của E-HSMT 8cái
27Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại gỗ nhóm 3Chương V của E-HSMT 0,261m3
28Gia công đòn tay gỗ hình vuông, hình chữ nhật gỗ nhóm 3Chương V của E-HSMT 0,501m3
29Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản gỗ nhóm 3Chương V của E-HSMT 0,568m3
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khungChương V của E-HSMT 0,261m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoànhChương V của E-HSMT 1,069m3
32Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ, ngói, vôi, vữaChương V của E-HSMT 22,245m2
33Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dươngChương V của E-HSMT 18,27m
34Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dươngChương V của E-HSMT 39,714m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 69,71
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 52,779
37Ốp tường WC bằng gạch 30x60Chương V của E-HSMT 7,784
38Láng bề mặt đan bếp không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT 2,64
39Lát nền bằng gạch gốm 300x300, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 22,925
40Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 2,208
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT 122,489
42Gia công khung ngoại gỗ nhóm 3Chương V của E-HSMT 0,066
43Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép gỗ nhóm 3Chương V của E-HSMT 3,84m2
44Lắp các phụ kiện của cửaChương V của E-HSMT 12bộ
45Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phương pháp phun, quétChương V của E-HSMT 91,821m2
46Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT 11,44m
47Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT 3,84
48Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗChương V của E-HSMT 65,041m2
49Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT 11,763
50Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT 0,287
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT 0,528
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT 0,528
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT 2,68
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT 0,304
55Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 0,006tấn
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT 0,007100m²
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT 0,043
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT 16,254
59Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT 16,254
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT 3,195
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT 0,22tấn
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT 0,025100m²
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT 0,44
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgChương V của E-HSMT 8cái
65Làm tầng lọc cátChương V của E-HSMT 0,001100m³
66Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT 0,001100m³
67Làm tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT 0,001100m³
68Làm tầng lọc đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT 0,001100m³
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT 58,5m
70Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V của E-HSMT 4m
71Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT 36m
72Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT 77m
73Lắp đặt đế âm, mặt nạChương V của E-HSMT 4hộp
74Lắp đặt tủ điệnChương V của E-HSMT 1tủ
75Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V của E-HSMT 1cái
76Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V của E-HSMT 2cái
77Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnChương V của E-HSMT 6cái
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT 4bộ
79Lắp đặt các thiết bị PCCCChương V của E-HSMT 3cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V của E-HSMT 0,7100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V của E-HSMT 15cái
82Lắp đặt co nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V của E-HSMT 4cái
83Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmChương V của E-HSMT 1cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT 0,03100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT 0,08100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmChương V của E-HSMT 3cái
87Lắp đặt nối nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmChương V của E-HSMT 3cái
88Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmChương V của E-HSMT 3cái
89Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT 1bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT 1bộ
91Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT 1cái
92Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT 1cái
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT 1cái
94Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V của E-HSMT 1cái
95Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT 3,968
96Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoChương V của E-HSMT 3,968
97Vận chuyển ra bãi tâp kết bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loạiChương V của E-HSMT 17,949
98Vận chuyển ra bãi tâp kết bằng thủ công, 10m tiếp theo, đất các loạiChương V của E-HSMT 17,949
C NHÀ THUYỀN
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT 9,44
2Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT 0,59
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT 1,18
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT 3,808
5Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 0,058tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 0,336tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m (ĐM cũ)Chương V của E-HSMT 0,279100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT 2,42
9Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT 0,713
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nềnChương V của E-HSMT 0,022100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT 1,691
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 0,022tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 0,139tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông (chữ nhật) chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT 0,144100m²
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT 0,72
16Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại, gỗ nhóm 3Chương V của E-HSMT 0,222m3
17Phục hồi đòn tay hình vuông, gỗ nhóm 3Chương V của E-HSMT 0,254m3
18Phục hồi đòn tay hình tròn, gỗ nhóm 3Chương V của E-HSMT 0,071m3
19Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giảnChương V của E-HSMT 0,413m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khungChương V của E-HSMT 0,446m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoànhChương V của E-HSMT 0,723m3
22Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụChương V của E-HSMT 18,45m2
23Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dươngChương V của E-HSMT 27,552m2
24Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch vồ và ngói âm dươngChương V của E-HSMT 14,96m
25Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phương pháp phun, quétChương V của E-HSMT 56,807m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 1,336
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 15,598
28Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 14,08
29Trát xà dầm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 13,22
30Lát nền bằng gạch gốm 30x30, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 21,43
31Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗChương V của E-HSMT 39,142m2
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT 42,898
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT 53,5m
34Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT 91m
35Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT 12m
36Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V của E-HSMT 4m
37Lắp đặt đế âm, mặt nạChương V của E-HSMT 2hộp
38Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V của E-HSMT 1cái
39Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V của E-HSMT 2cái
40Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnChương V của E-HSMT 3cái
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT 6bộ
42Lắp đặt tủ điệnChương V của E-HSMT 1tủ
43Lắp đặt các thiết bị PCCCChương V của E-HSMT 3cái
D BÌNH PHONG
1Hạ giải đầu trụ, loại tô vữaChương V của E-HSMT 4ck
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V của E-HSMT 25,13
3Phá dỡ mặt bệ thờ lát gạch bằng thủ côngChương V của E-HSMT 2,336
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 25,13
5Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 42,785m
6Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinhChương V của E-HSMT 7,586m2
7Tu bổ, phục hồi hoa sen, trụ đèn không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1Chương V của E-HSMT 4cái
8Lát nền gạch 300x300, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 2,336
9Bả vữa màu vào tườngChương V của E-HSMT 17,544
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT 17,544
11Bảo quản chống ấm, chống thấm tườngChương V của E-HSMT 17,544m2
E TRỤ BIỂU
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V của E-HSMT 26,864
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V của E-HSMT 32,72
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 32,72
4Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 55,6m
5Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinhChương V của E-HSMT 8,932m2
6Bả vữa màu vào tườngChương V của E-HSMT 23,788
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT 23,788
8Bảo quản chống ấm, chống thấm tườngChương V của E-HSMT 23,788m2
F CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V của E-HSMT 8,416
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V của E-HSMT 5,662
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT 6,115
4Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT 3,382
5Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT 0,198
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT 0,92
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT 0,023tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 0,008tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 0,043tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT 0,019100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT 0,946
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT 2,655
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 0,01tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 0,057tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT 0,037100m²
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT 0,566
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông (chữ nhật)Chương V của E-HSMT 0,06100m²
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT 0,298
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT 4,697
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 3,232
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 1,154
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 38,415
23Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 99,68m
24Tu bổ, phục hồi đầu sen loại tô daChương V của E-HSMT 2ck
25Lắp dựng đầu senChương V của E-HSMT 2ck
26Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinhChương V của E-HSMT 0,3m2
27Bả vữa màu vào tườngChương V của E-HSMT 38,115
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT 38,115
29Bảo quản chống ấm, chống thấm tườngChương V của E-HSMT 38,115m2
30Ốp đá granít tự nhiên vào tườngChương V của E-HSMT 1,086
31Khắc chữ trên bia di tích bằng đáChương V của E-HSMT 2ck
32Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT 0,195tấn
33Gia công chi tiết chữ thọ bằng tôn phẳng dày 2cmChương V của E-HSMT 1cái
34Gia công cổng phụ bằng thépChương V của E-HSMT 4,248m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT 27,4841m²
36Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT 13,408
G HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V của E-HSMT 14,292
2Phá dỡ hàng rào lưới B40, bằng thủ côngChương V của E-HSMT 31,785
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V của E-HSMT 261,99
4Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT 43,082
5Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT 2,535
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT 5,069
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT 25,507
8Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT 9,971
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 0,069tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT 0,395tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT 0,164100m²
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT 4,251
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 12,417
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 5,318
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT 599,158
16Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 966,22m
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT 599,158
18Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm ra bãi tập kếtChương V của E-HSMT 19,532
19Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theoChương V của E-HSMT 19,532
20Vận chuyển ra bãi tập kết bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loạiChương V của E-HSMT 33,111
21Vận chuyển ra bãi tập kết bằng thủ công, 30m tiếp theo, đất các loạiChương V của E-HSMT 33,111
H SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT 126,252
2Đắp cát nền sân, móng bằng thủ côngChương V của E-HSMT 32,652
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT 4,422
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 7,109
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 4,115
6Rải lớp bạt cách lyChương V của E-HSMT 6,088100m²
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT 60,88
8Lát sân bằng gạch gốm 30x30cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 605,246
9Lát bậc cấp bằng gạch gốm mũi bậc 30x30cm, vữa tam hợp mác 75Chương V của E-HSMT 11,292
10Vận chuyển ra bãi tập kết bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loạiChương V của E-HSMT 126,252
11Vận chuyển ra bãi tập kết bằng thủ công, 20m tiếp theo, đất các loạiChương V của E-HSMT 126,252
I THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT 66,07
2Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT 2,498
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT 8,668
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V của E-HSMT 0,918100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mmChương V của E-HSMT 5cái
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT 7,728
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT 9,6
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT 63,4
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT 13,64
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT 0,146tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT 0,159100m²
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT 2,239
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V của E-HSMT 52cái
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ)Chương V của E-HSMT 20cái
15Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT 25,429
16Vận chuyển ra bãi tập kết bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loạiChương V của E-HSMT 20,321
17Vận chuyển ra bãi tập kết bằng thủ công, 20m tiếp theo, đất các loạiChương V của E-HSMT 20,321
J CÂY XANH
1Trồng cây sứChương V của E-HSMT 13cây
2Trồng cỏ lá gừngChương V của E-HSMT 1,3100m2
K CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đất đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT 44,1
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT 3,612
3Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngChương V của E-HSMT 5,6
4Rải ống HDPE luồn cáp ngầmChương V của E-HSMT 1,4100m
5Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2Chương V của E-HSMT 150m
6Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT 120m
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT 410m
8Lát gạch thẻ mương cáp điệnChương V của E-HSMT 12,6
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ)Chương V của E-HSMT 37,492
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT 3,716
11Lắp đặt cấu kiện thép (bulong) đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnChương V của E-HSMT 0,041tấn
12Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V của E-HSMT 12cột
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V của E-HSMT 1,92100 m
14Làm đầu cáp khôChương V của E-HSMT 12đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT 12bảng
16Lắp cửa cộtChương V của E-HSMT 12cửa
17Đánh số cột thépChương V của E-HSMT 1,210 cột
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A-3PChương V của E-HSMT 1tủ
19Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V của E-HSMT 12cái
20Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V của E-HSMT 5cái
21Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100AChương V của E-HSMT 1cái
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT 12bộ
23Lắp cầu chì đuôi cáChương V của E-HSMT 12cái
24Kéo rải dây đồng đường kính 8mmChương V của E-HSMT 24m
L VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI
1Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT 199,942
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, cát các loạiChương V của E-HSMT 199,942
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, cát các loạiChương V của E-HSMT 199,942
4Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT 82,503
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT 82,503
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT 82,503
7Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcChương V của E-HSMT 24,04
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đá hộcChương V của E-HSMT 24,04
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, đá hộcChương V của E-HSMT 24,04
10Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loạiChương V của E-HSMT 79,2711000 viên
11Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loạiChương V của E-HSMT 79,2711000 viên
12Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gạch xây các loạiChương V của E-HSMT 79,2711000 viên
13Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, gạch xây các loạiChương V của E-HSMT 79,2711000 viên
14Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch ốp, lát các loạiChương V của E-HSMT 6,9091000 viên
15Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gạch ốp, lát các loạiChương V của E-HSMT 6,9091000 viên
16Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gạch ốp, lát các loạiChương V của E-HSMT 6,9091000 viên
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, gạch ốp, lát các loạiChương V của E-HSMT 6,9091000 viên
18Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, ngói các loạiChương V của E-HSMT 53,4811000 viên
19Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, ngói các loạiChương V của E-HSMT 53,4811000 viên
20Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, ngói các loạiChương V của E-HSMT 53,4811000 viên
21Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, ngói các loạiChương V của E-HSMT 53,4811000 viên
22Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng baoChương V của E-HSMT 46,257tấn
23Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng baoChương V của E-HSMT 46,257tấn
24Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, xi măng baoChương V của E-HSMT 46,257tấn
25Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, xi măng baoChương V của E-HSMT 46,257tấn
26Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loạiChương V của E-HSMT 24,507
27Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loạiChương V của E-HSMT 24,507
28Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gỗ các loạiChương V của E-HSMT 24,507
29Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, gỗ các loạiChương V của E-HSMT 24,507
30Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loạiChương V của E-HSMT 1,487tấn
31Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loạiChương V của E-HSMT 1,487tấn
32Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sắt thép các loạiChương V của E-HSMT 1,487tấn
33Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, sắt thép các loạiChương V của E-HSMT 1,487tấn
34Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT 272,66
35Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT 2,727100m³
36Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấnChương V của E-HSMT 2,727100m³/km
37Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấnChương V của E-HSMT 2,727100m³/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.- Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.800.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình, tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích, cấp III trở lên.51
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp 1 Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích, cấp III trở lên.31
3 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích, cấp III trở lên.31
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích, cấp III trở lên.31
5 Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Yêu cầu cần có đối với chức danh này là Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán-tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương.31
6 Công nhân kỹ thuật 15 Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu gồm công nhân nề, hàn, cơ khí, điện, sơn, mộc… và phải có chứng nhận đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên2
2 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên1
3 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw1
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw2
6 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,5 - 1,5 Kw2
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen2
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên1
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, tải trọng chở hàng hóa 5 tấn trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->