Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610831-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Chính
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210610667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Kim Chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 16:54:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,946,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kè mái taluy
1 Xây mái taluy bằng đá hộc VXM #100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.345,1496 m3
2 Đá dăm đệm mái ta luy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 414,0852 m3
3 Xây chân khay bằng đá hộc VXM #100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 779,6862 m3
4 Đá dăm đệm móng chân khay Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 111,4357 m3
5 Đào khuôn ốp mái taluy bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,4258 100m3
6 Đào khuôn ốp mái taluy, đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 44,9107 100m3
7 Đắp hoàn trả chân khay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,1184 100m3
8 Mua đất về đắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.193,5302 m3
9 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 696,4734 100m
10 Đất sét đắp ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,374 m3
11 Đá dăm 1x2 lọc đầu ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,832 m3
12 Ống nhựa PVC D60 thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 743 m
13 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45,4532 100m3
14 San đất bãi thải Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45,4532 100m3
15 Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100, PC30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,736 m3
16 Xây móng bằng đá hộc, dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,02 m3
17 Trát bậc lên xuống dày 2cm, vữa XM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 125,3 m2
18 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,75 m3
19 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,75 m3
20 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,375 100m
21 Bê tông móng cọc tiêu, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,335 m3
22 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9237 100m3
23 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,2765 m3
24 Ván khuôn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,093 100m2
25 Cốt thép cọc tiêu D Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7865 tấn
26 Sơn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 127,413 m2
27 Lắp đặt cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 297 cái
28 Đào móng cọc tiêu, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 95,04 1m3
29 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,36 100m3
30 Đào xúc đất bờ vây - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,36 100m3
31 Bơm nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 ca
B Cầu bản
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,896 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0795 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7948 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1431 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2384 100m3
6 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,2039 m3
7 Bê tông bản giữa, bản biên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,692 m3
8 Bê tông mối nối bản, đổ bằng thủ công, M300, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4368 m3
9 Bê tông xà mũ, M250, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,704 m3
10 Bê tông gờ lan can, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,75 m3
11 Ván khuôn bản biên, bản giữa cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà mũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1601 100m2
13 Ván khuôn gỗ gờ lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,11 100m2
14 Cốt thép bản cầu DK Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3801 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2592 tấn
16 Cốt thép bản cầu DK>10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0392 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0224 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,776 tấn
19 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,6 m3
20 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,3 m3
21 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,04 m3
22 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 88 m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,824 m3
24 Ma tít chèn khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 225 kg
25 Quét nhựa đường chống thấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,6 m2
26 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 66,2904 100m
27 Đào hố móng đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 220,5296 m3
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6049 100m3
29 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 203,3005 m3
30 Đắp bờ bao, độ chặt K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,75 100m3
31 Bơm nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 ca
32 Đào xúc đất - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,75 100m3
33 Sản xuất lan can sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2835 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,6 m2
35 Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
36 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2053 100m3
C Điện chiếu sáng
1 Lắp dựng cột đèn thép bát giác tròn côn rời cần, cần đơn chiều cao 9m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cột
2 Khung móng cột thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 bộ
3 Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 80w (độ cao ≤ 12m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 bộ
4 Luồn cáp lên đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 127,5 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE TFP D655/50chôn trực tiếp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 522,004 m
6 Ống thép mạ kẽm D88,3 dày 3,5mm luồn cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 m
7 Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,922 m
8 Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 522,004 m
9 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 522,004 m
10 Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 423 m
11 Luồn cáp cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 Vị trí
12 Lắp bảng điện cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 vị trí
13 Làm đầu cáp khô (cáp ngầm 4 sợi+1 sợi tiếp địa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 vị trí
14 Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
15 Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
16 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 tủ
17 Đấu nguồn hoàn thiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 lần
18 Đánh số cột thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cột
19 Thí nghiệm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 vị trí
20 Đào hố móng cột, rộng >1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,75 m3
21 Bê tông móng, rộng > 250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,23 m3
22 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 101 m3
23 Lấp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 101 m3
24 Cắt bê tông đặt cáp qua đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 m
25 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,48 m3
26 Vận chuyển đất đá thừa ra bãi cự ly 5 km Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,23 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->