Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607968-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210551883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 16:53:00 đến ngày 2021-06-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,371,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC 02 CỌC 50 TẤN
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 tấn/lần
B NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG VĂN HÓA
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,403 100m2
2 Cung cấp cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A, vận chuyển đến chân công trình (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,999 100m
4 Ép lối cọc D300, (nhân công+ca máy nhân 1.05), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 mối nối
6 Cắt đầu cọc BTCT D300 (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu cọc
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,129 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,617 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
12 Cung cấp thép tấm (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,31 kg
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,325 100m3
14 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,612 m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,861 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,243 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,817 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 tấn
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8596 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,72 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,425 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,801 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,219 tấn
25 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,237 m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,429 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,433 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,095 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2756 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8553 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 tấn
32 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,355 m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,729 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,993 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,948 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,328 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,932 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1042 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,458 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,861 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,009 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,69 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,469 100m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,41 m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,697 100m3
48 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,712 m2
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,771 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,988 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,118 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung câu gạch 4x8x18 không nung, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,548 m3
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,32 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,733 m2
56 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 523,955 m2
57 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,152 m2
58 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626,08 m2
59 Trát trụ cột ngoài nhà (không sơn) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,84 m2
60 Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,44 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,003 m2
62 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,084 m2
63 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,32 m2
64 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.975,41 m2
65 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 485,08 m2
66 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,566 m2
67 Trát đá mài, phủ keo bóng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,113 m2
68 Trát cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,03 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626,08 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,847 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.975,41 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 653,676 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.629,086 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.010,927 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173 m
76 Công tác ốp đá granit vào cột sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,84 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,633 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,633 m2
79 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, có khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,72 m2
80 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, có khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,44 m2
81 Vách kính khung nhôm hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
82 Vách kính khung nhôm hệ 700, kể cả chân+vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
83 Cung cấp+lắp đặt lam nhôm hộp sơn tĩnh điện (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,72 m2
84 Cung cấp+lắp đặt tấm ốp A-lu, kể cả khung thép+vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6 m2
85 Lắp dựng lan can cầu thang thép sơn màu+tay vịn gỗ thổi PU (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,9 m2
86 Lắp dựng lan can inox+tay vịn inox, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,612 m2
87 Thi công Trần prima khung kim loại nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,58 m2
88 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,513 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,577 100m2
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,058 100m3
91 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,8 m2
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,78 m3
93 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m2
94 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,485 m3
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m2
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,897 tấn
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
98 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,184 m3
99 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,012 m2
100 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,89 m2
101 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,292 m3
102 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,46 m2
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,646 m3
104 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,072 m3
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
109 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
112 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,592 m3
113 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
116 Quét dung 02 lớp chống thấm BASF Master Seal 540 (hoặc tương đương) lên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,086 m2
117 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,086 m2
118 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6956 100m3
119 Lắp đặt Ống PVC D21x1.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
120 Lắp đặt Ống PVC D27x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
121 Lắp đặt Ống PVC D34x1.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
122 Lắp đặt Ống PVC D42x2.1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
123 Lắp đặt Ống PVC D49x2.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
124 Lắp đặt Ống PVC D60x2.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
125 Lắp đặt Ống PVC D76x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 100m
126 Lắp đặt Ống PVC D90x2.6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
127 Lắp đặt Ống PVC D114x2.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
128 Lắp đặt Cống HDPE D300x19, 1 vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
129 Lắp đặt Co PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 cái
130 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
131 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
132 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
133 Lắp đặt Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
134 Lắp đặt Co PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
135 Lắp đặt Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
136 Lắp đặt Co PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
137 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
138 Lắp đặt Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
139 Lắp đặt Tê PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
140 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
141 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
142 Lắp đặt Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
143 Lắp đặt Tê PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
144 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
145 Lắp đặt Tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
146 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
147 Lắp đặt Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
148 Lắp đặt Khâu rút PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
149 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
150 Khâu rút PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
151 Khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
152 Khâu rút PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
153 Khâu rút PVC D49x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
154 Khâu rút PVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
155 Khâu rút PVC D76x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
156 Khâu rút PVC D90x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
157 Khâu rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
158 Khâu rút PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
159 Khâu rút PVC D114x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
160 Lắp đặt Co răng trong (thau) D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
161 Lắp đặt Tê răng trong (thau) D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
162 Móc nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
163 Lắp đặt Bàn cầu cao (người lớn) (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
164 Lắp đặt Bồn tiểu treo (phụ kiện: xiphong, bộ xả,…) (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
165 Cung cấp+lắp đặt van xả bồn tiểu tự động ngắt (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
166 Lắp đặt Chậu rửa lavabo treo (người lớn) (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
167 Lắp đặt Vòi lavabo (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
168 Cung cấp+lắp đặt phụ kiện 6 món (kiếng soi mặt+kệ kem+xà phòng, hộp giấy, máng, móc khăn,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
169 Lắp đặt Vòi rửa 1 D21 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
170 Lắp đặt Van thau D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
171 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, dây bằng nhựa (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
172 Lắp đặt Phễu thoát nước sàn bằng đồng D60, KT 110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
173 Lắp đặt Van đổng khóa 1 chiều D34 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
174 Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D34 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
175 Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D42 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
176 Lắp đặt Van PVC khóa 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
177 Lắp đặt Khâu nối răng thau PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
178 Lắp đặt Khâu nối PVC D42 (cà rá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
179 Cung cấp+lắp đặt rọ đồng D42 (luppe) (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
180 Lắp đặt Van phao ren đồng D34 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
181 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện có nắp bảo hộ 2 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
182 Lắp đặt Cầu dao chống rò 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
183 Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng D16 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
184 Lắp đặt Dây dẫn điện bằng đồng bọc PVC 1x3.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
185 Lắp đặt Bồn inox 1.5m3+role nhiệt (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
186 Cung cấp+lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m ống hút và đẩy D42+rele nhiệt (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
187 Cung cấp+lắp đặt cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
188 Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN50, dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
189 Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN65, dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 100m
190 Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN80, dày 4.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 100m
191 Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
192 Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
193 Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
194 Lắp đặt Tê D90' sắt tráng kẽm DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
195 Lắp đặt Tê D90' sắt tráng kẽm DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
196 Lắp đặt Côn sắt tráng kẽm DN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
197 Côn sắt tráng kẽm DN65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
198 Côn sắt tráng kẽm DN80/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
199 Cung cấp+lắp đặt tủ chữa cháy (KT 220x400x600) có khóa, tole dày 0.8mm; cuộn vải mềm kích thước 50/20m; lăng chữa D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phun D13; van góc thân gach, khớp nối D50 nhôm nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
200 Cung cấp+lắp đặt bình xịt CO2, loại 5kg (MT5)+giá treo; hiệu quả phun >9s, phạm vi phun > 2m, nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
201 Cung cấp+lắp đặt bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
202 Cung cấp+lắp đặt khai đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
203 Keo AB liên kết ống vào co ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
204 Khoan BTCT lỗ D80, D50 xuyên qua sàn bằng máy khoan chuyên dùng (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 lỗ
205 Lắp đặt Tủ điện tole dày 1.5 li KT: 400x600x250 (đèn báo pha, trunking, ổ khóa,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
206 Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM18PL 18 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
207 Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
208 Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
209 Lắp đặt MCCB 3P 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
210 Lắp đặt MCB 3P 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
211 Lắp đặt MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
212 Lắp đặt MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
213 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
214 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
215 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
216 Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
217 Lắp đặt Công tắc 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
218 Lắp đặt Công tắc 3 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
219 Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
220 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242 hộp
221 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
222 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
223 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
224 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
225 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 cái
226 Lắp đặt Quạt trần+dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
227 Lắp đặt Đèn led hộp vuông lắp nổi 7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
228 Lắp đặt Đèn 0.6m led 1x10 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
229 Lắp đặt Đèn 1.2m led 1x20W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
230 Lắp đặt Đèn 1.2m led 2x20W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 bộ
231 Lắp đặt Đèn Exit 10W có hướng chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 đèn
232 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.460 m
233 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610 m
234 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 3.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
235 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 5.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
236 Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
237 Lắp đặt Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.310 m
238 Lắp đặt Ống trắng cứng chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
239 Lắp đặt Ống xoắn TFP65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
240 Lắp đặt Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
241 Kéo rải Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,321 m
242 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
243 Đóng Cọc thép mạ đồng M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
244 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
245 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bịt
246 Lắp đặt Kim thu sét ESE Nimbus 30 bán kính bảo vệ 71m (công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương) được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế UNE 21186, NFC-17-102 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kim
247 Cung cấp+lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 4m+đế trụ gia công trọn bộ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
248 Cung cấp khớp nối 77902600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
249 Cung cấp+lắp đặt bộ đếm sét CDR-2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
250 Lắp đặt Tủ điện tole dày 1.2 li KT: 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
251 Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
252 Cung cấp+lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
253 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
254 Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
255 Lắp đặt Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
256 Lắp đặt Măng xông d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
257 Kẹp giữ ống D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
258 Cung cấp+lắp đặt collier inox giữ ống D32 vào thân trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
259 Cung cấp+lắp đặt Firewall router và VPN server có 2 công wan 10/100Mbps, 5 công LAN Gigabit với tính năng VLAN trong đó có 1 công LAN hổ trợ monitor (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
260 Cung cấp+lắp đặt Managed switch layer 2 with 48 ports 10/100/1000 (RJ45, 4 compo SFP ports, private VLAN, multilink trunking (LACP), băng thông 100 Gbps bộ nhớ 74.4Mbps (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
261 Cung cấp+lắp đặt Managed switch layer 2 with 16 ports 10/100/1000 (RJ45, 4 compo SFP ports, private VLAN, multilink trunking (LACP), băng thông 100 Gbps bộ nhớ 74.4Mbps (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
262 Cung cấp+lắp đặt Patchpanel 48 công chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
263 Cung cấp+lắp đặt Patchpanel 16 công chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
264 Cung cấp+lắp đặt dây patchcord chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG (0.57mm) dài 2m (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 sợi
265 Cung cấp+lắp đặt cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, có bọc màng nhôm chống nhiễu (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.540 m
266 Cung cấp+lắp đặt Wireless access poin 10/100Mbps 4 RJ45 LAN (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
267 Cung cấp+lắp đặt kệ đựng switch 48 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
268 Cung cấp+lắp đặt kệ đựng switch 16 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
269 Cung cấp+lắp đặt quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19" (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
270 Lắp đặt Ổ cắm tường đơn 75x120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt+đế âm+nhân FTP CAT6 có 8 chân mạ niken) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
271 Cung cấp+lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lưới gồm 5 ổ cắm chuẩn UK BS1363-230V maximu, line current per phase 13A APC P5B-UK (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
272 Cung cấp+lắp đặt chống sét cho server-protectnet 1000BT/100BT/peak current normal mode 650KAMPS surgeresponse time (NS) 1 NS-APC PNET1GB (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
273 Cung cấp+lắp đặt chống sét line ADSL-breakover volltage, peak cuurent normal modeo 20KAMPS-APC PTEL2 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
274 Cung cấp+lắp đặt server INTEL XEON quad core+LCD 17" WIDE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
275 Cung cấp+lắp đặt bộ lưu điện 1KVA online Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
276 Lắp đặt Ống PVC trắng cứng chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 m
277 Lắp đặt Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
278 Công lắp đặt, thiết lập thông số KT chuyển giao công nghệ mạng LAN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
279 Cung cấp+lắp đặt hộp cáp tập điểm 30P (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
280 Cung cấp+lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ11 bao gồm khung+mặt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
281 Lắp đặt Đế nhựa cho ổ điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
282 Cung cấp+lắp đặt cáp điện thoại inside bọc chống nhiễu 2P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
283 Lắp đặt Ống PVC trắng cứng chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
284 Vật tư phụ ốc vis, tắc kê,… các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
285 Cung cấp+lắp đặt máy điện thoại bàn analog Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
286 Lắp đặt Đầu báo khói thường (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 10 đầu
287 Lắp đặt Nút nhấn khẩn (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 nút
288 Lắp đặt Còi báo cháy (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 chuông
289 Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 vùng (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
290 Lắp đặt Cáp điện 2x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
291 Lắp đặt Cáp điện 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
292 Lắp đặt Ống trắng cứng chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
293 Lắp đặt Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
294 Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
295 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối
296 Kéo rải Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
C SÂN ĐAN - CÂY XANH
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 100m3
2 Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,187 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,187 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,933 100m3/km
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,472 100m3
6 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.191,5 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,625 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,742 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,5 m3
10 Kẻ ron sân đường rộng 5mm sâu 150mm CK: 2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,885 10m
11 Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
12 Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (60x60x60)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
13 Trồng cây cảnh, cây thân mềm, cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m2
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây/90ngày
15 Bảo dững bồn cỏ sau trồng bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bồn/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->