Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 16:51:00 đến ngày 2021-06-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,251,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN TRUNG TÂM-HỆ THỐNG ĐƯỜNG CHẠY-NÂNG NỀN | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt sân hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,565 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,513 | 100m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,38 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt khung thành, kể cả khung lưới+vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,068 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,414 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,068 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12.5, chiều dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,068 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,835 | m2 |
| 11 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,52 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,452 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,315 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,608 | 100m2 |
| 15 | Kẻ ron bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 10m |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6 | 100m2 |
| 17 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.860 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,551 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (làm phẳng mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686 | m3 |
| 20 | Kẻ ron sân đường KT 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686 | 10m |
| 21 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,456 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,5 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ hệ thống thoát nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,68 | m3 |
| B | SÂN KHẤU BIỂU DIỄN NGOÀI TRỜI+CỔNG-NHÀ BẢO VỆ-NHÀ BÁN VÉ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,682 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm L=4.7m, đóng 25 cây/m2, góc D > 80, ngọn D > 40, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,194 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,974 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,974 | m3 |
| 6 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,841 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,974 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,125 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,342 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,929 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,842 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,752 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,982 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,722 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7912 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,791 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 37 | Thép bản các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,238 | kg |
| 38 | Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.419,533 | kg |
| 39 | Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,663 | kg |
| 40 | Xà gồ thép C125x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 41 | Bulon D25 L600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Bulon D20 L600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 43 | Bulon D12 L50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 44 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,3894 | m2 |
| 46 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái, che tường bằng ALU dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 48 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,479 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,858 | 100m3 |
| 51 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,09 | m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,648 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,269 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,765 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,479 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | 100m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,892 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,99 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,65 | m2 |
| 61 | Trát trần trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,444 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,265 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,37 | m |
| 64 | Quét 02 lớp chống thấm BASF MasterSeal 540 lên bề mặt, định mức 2kg/m2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,975 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,42 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,08 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,21 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,176 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,892 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,916 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,78 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,444 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,224 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,808 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,85 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact HPL chống ẩm (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 80 | Kẻ ron tường (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,47 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,903 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,132 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,833 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D=175mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Hightbay bóng led chóa tròn công nghiệp 100W, điện áp 220V/50Hz, KT: 400x310mm+phụ kiện tro đèn (Duhal hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng 1.2m 36W, máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W, KT: 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt mặt 1+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 100 | Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 101 | Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 102 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 104 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 107 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | kg |
| 108 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 109 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 110 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 111 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 114 | Băng cảnh báp 330mm dày 0.15mm (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 115 | Lắp đặt Kim thu sét NLP 2200 bán kính bảo vệ 120m (công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Cung cấp+lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D60-42 L=5m+đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 117 | Lắp đặt Tủ kiểm tra điện trở: 200x300x150 (tole dày 1.2mm, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 118 | Cung cấp+lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 120 | Cáp neo 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 121 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | con |
| 123 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 124 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 125 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 127 | Kẹp giữ ống d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 128 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tuýp |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 132 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | m2 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,909 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 137 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 150 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 151 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 152 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt co PVC D76-135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt co PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 158 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 159 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt khâu rút D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt khâu rút D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt khâu rút D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Quả cầu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 168 | Chống thấm cổ ống bằng chất chống thấm BASF (hoặc tương đương) (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt hoa sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt lavabo có vòi và phụ kiện (KT: 620x505) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt bệ xí bệt có két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi D21 rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt khâu răng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 178 | Khâu răng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 179 | Khâu răng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu D60 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Bình xịt chữa cháy CO2-5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m3 |
| 183 | Đóng Cọc cừ tràm L=4.0 bằng thủ công, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,94 | 100m |
| 184 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,994 | m3 |
| 185 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,994 | m3 |
| 186 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,94 | m2 |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,994 | m3 |
| 188 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,175 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 100m3 |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 194 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,714 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | tấn |
| 198 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m2 |
| 199 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,418 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,924 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | tấn |
| 203 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 207 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,888 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | tấn |
| 210 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,861 | m3 |
| 211 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 213 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 214 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m2 |
| 215 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 216 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,952 | m3 |
| 217 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,08 | m2 |
| 218 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,58 | m2 |
| 219 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,218 | m2 |
| 220 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,41 | m2 |
| 221 | Trát sênô, mái hắt ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | m2 |
| 222 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,96 | m2 |
| 223 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m2 |
| 224 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,58 | m2 |
| 225 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,684 | m2 |
| 226 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,96 | m2 |
| 227 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m2 |
| 228 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,88 | m2 |
| 229 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,264 | m2 |
| 230 | Quét 02 lớp chống thấm sika top 107 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,854 | m2 |
| 231 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 trộn với sika latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,854 | m2 |
| 232 | Lát nền, sàn, bằng gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,91 | m2 |
| 233 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 234 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 235 | Lắp dựng Cửa cổng khung thép hàn, ốp tole 2 mặt, kể cả vật tư phụ (ray thép, bánh xe,...), sơn hoàn thiện (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | m2 |
| 236 | Bộ chữ "KHU THỂ THAO HUYỆN GÒ CÔNG TÂY" và 5 vòng tròn bằng xi măng đắp nổi (vật tư+nhân công - thông số chữ theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 237 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m |
| 238 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 239 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,562 | 100m2 |
| 241 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 18W, 225x225 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 242 | Lắp đặt Quạt đảo trần+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che+chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại mặt wide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt Mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 246 | Lắp đặt Mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 247 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 248 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 250 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 251 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 253 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 254 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 255 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 257 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOAT NƯỚC TỔNG THỂ+HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN20, dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN32, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN40, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN100, dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê 90' sắt tráng kẽm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê 90' sắt tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê 90' sắt tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn sắt tráng kẽm DN100/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn sắt tráng kẽm DN100/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn sắt tráng kẽm DN100/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rắc co sắt tráng kẽm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rắc co sắt tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Chống rung DN40 (khớp nối mềm nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Chống rung DN100 (khớp nối mềm nối mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van 3 chiều DN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van 1 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van cổng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van bi DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van bướm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp+lắp đặt luppe thau DN40 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp+lắp đặt luppe thau DN100 (nối mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Công tắc áp lực 0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp Mặt bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt Cáp ngầm 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống PVC D90x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Phụ kiện lắp đồng hồ-công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy STK đầu vào DN100-2D65, áp lực 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 36 | Cung cấp+lắp đặt bình xịt CO2, loại 5kg (MT5)+giá treo (hiệu quả phun >9s, phạm vi phun >2m, nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 37 | Cung cấp+lắp đặt bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệch PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp+lắp đặt khay đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Keo AB liên kết ống vào co ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,536 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc cừ tràm L=3.0m, gốc D > 80 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | 100m |
| 42 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | m3 |
| 44 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,353 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,979 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,075 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,251 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,548 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,832 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | tấn |
| 61 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá mi, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,851 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,865 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 76 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,865 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,64 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,825 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,13 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,13 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | m |
| 88 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 89 | Cung cấp+lắp đặt nắp thăm khung thép bọc tole phẳng, sơn hoàn thiện, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,334 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt Ống PVC D34x1.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Ống PVC D60x3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Ống nhựa mềm D34x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Ống PVC D140x4.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN60, dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Co PVC D34-45' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 97 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 99 | Lắp Nút bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 101 | Lắp đặt Nối PVC ren thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 102 | Lắp đặt Đầu nối ống nhựa mềm D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 103 | Cung cấp+lắp đặt máy bơm nước Q=150~700(l/s), H=3.5~6m (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Van đồng khóa 1 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 106 | Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Van PVC khóa 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Khớp nối (cà rá) PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Cung cấp+lắp đặt rọ đồng D60 (luppe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Van phao ren đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cầu dao chống rò 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng D16 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 114 | Lắp đặt Dây dẫn điện bằng đồng bọc PVC-3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt Dây dẫn điện bằng đồng bọc PVC-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 116 | Lắp Khởi thủy D114x60+van PVC khóa 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Đồng hồ nước D50 (thuê bao cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10m |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,75 | m3 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,756 | 100m3 |
| 122 | Đóng cọc cừ tràm L=3.0m, gốc D > 80 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,784 | 100m |
| 123 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,509 | m3 |
| 125 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,13 | m2 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,627 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1838 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | tấn |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,319 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,365 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,425 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494 | cái |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,723 | tấn |
| 135 | Lắp đặt Ống PVC D34x1.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 136 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,057 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,333 | đoạn ống |
| 140 | Cống BTCT D300, H10 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,333 | đoạn ống |
| 141 | Cống BTCT D400, H10 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,667 | đoạn ống |
| 142 | Cống BTCT D600, H10 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,333 | đoạn ống |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949 | cái |
| 144 | Gối cống D300 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454 | cái |
| 145 | Gối cống D400 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | cái |
| 146 | Gối cống D600 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | cái |
| 147 | Mối nối cao su D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 148 | Mối nối cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 149 | Mối nối cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 150 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 152 | Cung cấp+lắp đặt nắp thép tấm KT 400x700 dày 2mm (theo ban vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp dựng Trụ sắt tròn nhúng kẽm cao 6m+bulon, khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 154 | Lắp Cần đèn đơn D60, cao 2m, vươn xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 155 | Lắp Đèn chiếu sáng sân đường bóng led 120W Dled2-120/11000/BGTT (Lioa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 156 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 400x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 157 | Cung cấp+lắp đặt mạch đóng mở đèn tự động 1P 32A gồm (contactor 32A, selector, timer,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA/PVC-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 162 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA/PVC-4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m |
| 163 | Lắp đặt Cáp CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 164 | Lắp đặt Ống xoắn TFP 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | 100m |
| 165 | Cầu domino 4 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 166 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 167 | Kéo rải Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 168 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 169 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 170 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,32 | m3 |
| 171 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,437 | 100m3 |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 173 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 177 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| D | THIẾT BỊ MÁY BƠM CHỮA CHÁY + RÈM SÂN KHẤU | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (22.5KW), Q>=60m3/h, H>=70m, vật tư phụ,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (22KW), Q>=60m3/h, H>=70m, vật tư phụ,….. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bơm bù áp động cơ điện (3KW), Q>=5m3/h, H>=70, vật tư phụ,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển chữa cháy, vật tư phụ,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bình điều áp 24l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bảng Đảng Công Sản Việt Nam 0,4m x 4,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 7 | Phong màn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 8 | Rèm vải (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi