Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611153-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210610903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 16:51:00 đến ngày 2021-06-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,251,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN TRUNG TÂM-HỆ THỐNG ĐƯỜNG CHẠY-NÂNG NỀN
1 Lu lèn lại mặt sân hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,565 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,513 100m3
3 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,38 100m2
4 Cung cấp+lắp đặt khung thành, kể cả khung lưới+vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lu lèn lại mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,068 100m2
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,414 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,068 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12.5, chiều dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,068 100m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,835 m2
11 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,52 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,452 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,315 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,608 100m2
15 Kẻ ron bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 10m
16 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,6 100m2
17 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.860 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,551 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (làm phẳng mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 686 m3
20 Kẻ ron sân đường KT 2000x2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 686 10m
21 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,456 100m2
22 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,5 100m3
23 Phá dỡ hệ thống thoát nước hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,68 m3
B SÂN KHẤU BIỂU DIỄN NGOÀI TRỜI+CỔNG-NHÀ BẢO VỆ-NHÀ BÁN VÉ
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,682 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m3
3 Đóng cọc cừ tràm L=4.7m, đóng 25 cây/m2, góc D > 80, ngọn D > 40, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,194 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,974 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,974 m3
6 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,841 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,974 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,125 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,321 tấn
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,913 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,342 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,022 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,661 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,929 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,842 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,752 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,03 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,963 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,982 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,722 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,116 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7912 tấn
33 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,791 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,815 tấn
36 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 tấn
37 Thép bản các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,238 kg
38 Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.419,533 kg
39 Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,663 kg
40 Xà gồ thép C125x50x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m
41 Bulon D25 L600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
42 Bulon D20 L600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
43 Bulon D12 L50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 cái
44 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,3894 m2
46 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,272 100m2
47 Lợp mái, che tường bằng ALU dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 100m2
48 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,479 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,858 100m3
51 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,09 m2
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,648 m3
53 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,269 m3
54 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,765 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,479 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,068 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 100m2
58 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,892 m2
59 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,99 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,65 m2
61 Trát trần trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,444 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, ngoài nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,265 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,37 m
64 Quét 02 lớp chống thấm BASF MasterSeal 540 lên bề mặt, định mức 2kg/m2 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,975 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,97 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,42 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,08 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,21 m2
69 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,176 m2
70 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,892 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,916 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,78 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,444 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 522,224 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 522,808 m2
77 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,85 m2
78 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
79 Lắp dựng vách ngăn tấm compact HPL chống ẩm (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m2
80 Kẻ ron tường (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,47 m2
81 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,903 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,132 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,833 100m2
84 Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D=175mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
85 Lắp đặt đèn Hightbay bóng led chóa tròn công nghiệp 100W, điện áp 220V/50Hz, KT: 400x310mm+phụ kiện tro đèn (Duhal hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
86 Lắp đặt đèn tuýp led bóng 1.2m 36W, máng bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
87 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W, KT: 225x225mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
88 Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
89 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
90 Lắp đặt mặt 1+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
91 Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
92 Lắp đặt mặt 3+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
93 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
94 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
100 Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
101 Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 m
102 Lắp đặt dây CXV/DSTA 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
103 Lắp đặt ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285 m
104 Lắp đặt ống gân xoắn TFP 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
105 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
107 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 kg
108 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cuộn
109 Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
110 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
111 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m3
113 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m3
114 Băng cảnh báp 330mm dày 0.15mm (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
115 Lắp đặt Kim thu sét NLP 2200 bán kính bảo vệ 120m (công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Cung cấp+lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D60-42 L=5m+đế trụ gia công trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
117 Lắp đặt Tủ kiểm tra điện trở: 200x300x150 (tole dày 1.2mm, sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
118 Cung cấp+lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
119 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
120 Cáp neo 5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
121 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
122 Ốc siết cáp neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 con
123 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
124 Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 m
125 Lắp đặt Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
126 Lắp đặt Măng xông D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
127 Kẹp giữ ống d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
128 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tuýp
129 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 m3
130 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m3
131 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
132 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,89 m2
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 m3
134 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,909 m3
136 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 100m2
137 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 m3
138 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
139 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
140 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
141 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 100m3
142 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
149 Lắp đặt co PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
150 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
151 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
152 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
153 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
154 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
155 Lắp đặt co PVC D76-135 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
156 Lắp đặt co PVC D114-135 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
157 Lắp đặt tê PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
158 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
159 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
160 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
161 Lắp đặt tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
162 Lắp đặt tê PVC D114-135 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
163 Lắp đặt khâu rút D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
164 Lắp đặt khâu rút D60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
165 Lắp đặt khâu rút D76x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
166 Lắp đặt van thau D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Quả cầu inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
168 Chống thấm cổ ống bằng chất chống thấm BASF (hoặc tương đương) (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
169 Lắp đặt hoa sen tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
170 Lắp đặt lavabo có vòi và phụ kiện (KT: 620x505) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
171 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
172 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
173 Lắp đặt thanh vắt khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
174 Lắp đặt bệ xí bệt có két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
175 Lắp đặt vòi D21 rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
176 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
177 Lắp đặt khâu răng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
178 Khâu răng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
179 Khâu răng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
180 Lắp đặt phễu thu D60 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
181 Bình xịt chữa cháy CO2-5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
182 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,418 100m3
183 Đóng Cọc cừ tràm L=4.0 bằng thủ công, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,94 100m
184 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,994 m3
185 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,994 m3
186 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,94 m2
187 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,994 m3
188 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,175 m3
189 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 100m2
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 tấn
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
192 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 100m3
193 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
194 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,714 m3
195 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,453 100m2
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 tấn
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 tấn
198 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 m2
199 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,418 m3
200 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,924 100m2
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,794 tấn
203 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,836 m3
204 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 100m2
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
207 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,888 m3
208 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m2
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 tấn
210 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,861 m3
211 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,491 m3
212 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
213 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m3
214 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,68 m2
215 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
216 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,952 m3
217 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,08 m2
218 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,58 m2
219 Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,218 m2
220 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,41 m2
221 Trát sênô, mái hắt ngoài nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,056 m2
222 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,96 m2
223 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m2
224 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,58 m2
225 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,684 m2
226 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,96 m2
227 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m2
228 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,88 m2
229 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,264 m2
230 Quét 02 lớp chống thấm sika top 107 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,854 m2
231 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 trộn với sika latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,854 m2
232 Lát nền, sàn, bằng gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,91 m2
233 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
234 Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
235 Lắp dựng Cửa cổng khung thép hàn, ốp tole 2 mặt, kể cả vật tư phụ (ray thép, bánh xe,...), sơn hoàn thiện (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,75 m2
236 Bộ chữ "KHU THỂ THAO HUYỆN GÒ CÔNG TÂY" và 5 vòng tròn bằng xi măng đắp nổi (vật tư+nhân công - thông số chữ theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
237 Lắp đặt Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100m
238 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
239 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
240 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,562 100m2
241 Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 18W, 225x225 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
242 Lắp đặt Quạt đảo trần+dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
243 Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che+chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
244 Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại mặt wide Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
245 Lắp đặt Mặt 2+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
246 Lắp đặt Mặt 3+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
247 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
248 Lắp đặt MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
249 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
250 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
251 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
252 Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
253 Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
254 Lắp đặt Ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
255 Lắp đặt Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
256 Lắp đặt Nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
257 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
C HỆ THỐNG CẤP THOAT NƯỚC TỔNG THỂ+HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN20, dày 2.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN32, dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
3 Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN40, dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN100, dày 4.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
5 Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt Tê 90' sắt tráng kẽm DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt Tê 90' sắt tráng kẽm DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt Tê 90' sắt tráng kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt Côn sắt tráng kẽm DN100/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt Côn sắt tráng kẽm DN100/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt Côn sắt tráng kẽm DN100/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt Rắc co sắt tráng kẽm DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt Rắc co sắt tráng kẽm DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt Chống rung DN40 (khớp nối mềm nối ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt Chống rung DN100 (khớp nối mềm nối mặt bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt Van 3 chiều DN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt Van 1 chiều DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt Van cổng DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt Van cổng DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt Van cổng DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt Van 1 chiều DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt Van bi DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt Van bướm DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt Van xả khí tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Cung cấp+lắp đặt luppe thau DN40 (nối ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Cung cấp+lắp đặt luppe thau DN100 (nối mặt bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt Công tắc áp lực 0-10kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp Mặt bích thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
31 Lắp đặt Cáp ngầm 3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
32 Lắp đặt Ống PVC D90x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
33 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Phụ kiện lắp đồng hồ-công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy STK đầu vào DN100-2D65, áp lực 16 bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
36 Cung cấp+lắp đặt bình xịt CO2, loại 5kg (MT5)+giá treo (hiệu quả phun >9s, phạm vi phun >2m, nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
37 Cung cấp+lắp đặt bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệch PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
38 Cung cấp+lắp đặt khay đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Keo AB liên kết ống vào co ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,536 100m3
41 Đóng cọc cừ tràm L=3.0m, gốc D > 80 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24 100m
42 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,632 m3
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,632 m3
44 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,32 m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,632 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,353 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,979 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,075 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,251 tấn
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,548 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 tấn
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,832 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,761 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,748 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 tấn
61 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m2
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,114 m3
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá mi, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 m3
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,851 m3
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 m3
72 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
73 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,877 m3
74 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,865 m2
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
76 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,68 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,96 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,865 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,68 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,96 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,64 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,825 m2
84 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,16 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,13 m2
86 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,13 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4 m
88 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
89 Cung cấp+lắp đặt nắp thăm khung thép bọc tole phẳng, sơn hoàn thiện, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,334 100m3
91 Lắp đặt Ống PVC D34x1.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
92 Lắp đặt Ống PVC D60x3.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75 100m
93 Lắp đặt Ống nhựa mềm D34x2.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
94 Lắp đặt Ống PVC D140x4.1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 100m
95 Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN60, dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
96 Lắp đặt Co PVC D34-45' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
97 Lắp đặt Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
98 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
99 Lắp Nút bịt PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt Tê rút PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
101 Lắp đặt Nối PVC ren thau D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
102 Lắp đặt Đầu nối ống nhựa mềm D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
103 Cung cấp+lắp đặt máy bơm nước Q=150~700(l/s), H=3.5~6m (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
104 Lắp đặt Van đồng khóa 1 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
106 Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt Van PVC khóa 2 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Lắp đặt Khớp nối (cà rá) PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
109 Cung cấp+lắp đặt rọ đồng D60 (luppe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 Lắp đặt Van phao ren đồng D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Lắp đặt Cầu dao chống rò 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng D16 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
114 Lắp đặt Dây dẫn điện bằng đồng bọc PVC-3.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
115 Lắp đặt Dây dẫn điện bằng đồng bọc PVC-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
116 Lắp Khởi thủy D114x60+van PVC khóa 2 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt Đồng hồ nước D50 (thuê bao cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 10m
119 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m3
120 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,75 m3
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,756 100m3
122 Đóng cọc cừ tràm L=3.0m, gốc D > 80 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,784 100m
123 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
124 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,509 m3
125 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,13 m2
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,627 m3
128 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1838 100m2
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 tấn
130 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,319 m3
131 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,365 100m2
132 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,425 tấn
133 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494 cái
134 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,723 tấn
135 Lắp đặt Ống PVC D34x1.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
136 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
137 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
138 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,057 100m3
139 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,333 đoạn ống
140 Cống BTCT D300, H10 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,333 đoạn ống
141 Cống BTCT D400, H10 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,667 đoạn ống
142 Cống BTCT D600, H10 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,333 đoạn ống
143 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 949 cái
144 Gối cống D300 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454 cái
145 Gối cống D400 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173 cái
146 Gối cống D600 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 cái
147 Mối nối cao su D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 cái
148 Mối nối cao su D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
149 Mối nối cao su D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
150 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m2
151 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m3
152 Cung cấp+lắp đặt nắp thép tấm KT 400x700 dày 2mm (theo ban vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
153 Lắp dựng Trụ sắt tròn nhúng kẽm cao 6m+bulon, khung móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
154 Lắp Cần đèn đơn D60, cao 2m, vươn xa 1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
155 Lắp Đèn chiếu sáng sân đường bóng led 120W Dled2-120/11000/BGTT (Lioa hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
156 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 400x600x220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
157 Cung cấp+lắp đặt mạch đóng mở đèn tự động 1P 32A gồm (contactor 32A, selector, timer,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
158 Lắp đặt MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
159 Lắp đặt MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
160 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
161 Lắp đặt Cáp CXV/DSTA/PVC-2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
162 Lắp đặt Cáp CXV/DSTA/PVC-4x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 m
163 Lắp đặt Cáp CVV-2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
164 Lắp đặt Ống xoắn TFP 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,51 100m
165 Cầu domino 4 cực 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
166 Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cọc
167 Kéo rải Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
168 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
169 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
170 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,32 m3
171 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,437 100m3
172 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
173 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
174 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 m3
175 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
176 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m2
177 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m3
D THIẾT BỊ MÁY BƠM CHỮA CHÁY + RÈM SÂN KHẤU
1 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (22.5KW), Q>=60m3/h, H>=70m, vật tư phụ,… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện (22KW), Q>=60m3/h, H>=70m, vật tư phụ,….. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bơm bù áp động cơ điện (3KW), Q>=5m3/h, H>=70, vật tư phụ,… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Tủ điều khiển chữa cháy, vật tư phụ,… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Bình điều áp 24l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Bảng Đảng Công Sản Việt Nam 0,4m x 4,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
7 Phong màn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m2
8 Rèm vải (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->