Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường TH và THCS Lai Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611296-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường TH và THCS Lai Đồng
Số hiệu KHLCNT 20210549513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 16:47:00 đến ngày 2021-06-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,683,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.879.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo Tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu)- Đã thực hiện 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành về bảo vệ môi trường.- Đã thực hiện 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo vệ sinh môi trường, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường TH và THCS Lai Đồng
Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường TH và THCS Lai Đồng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc 373; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hồng Ngọc Phú Thọ; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Lam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn, Địa chỉ: xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: (0210).3875.830 - Fax: 0210.3615016. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn, địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại 02103.615.026
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tân Sơn, Địa chỉ: xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: (0210).3875.830 - Fax: 0210.3615016. Email: [email protected]. + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG SỐ 1 - TRƯỜNG TH LAI ĐỒNG
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101,76m2
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,1664m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT317,73m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT146,916m2
7Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,2929m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT675,0088m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT134,6724m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT672,521m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT853,5556m2
12Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT317,73m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT146,916m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.665,2598m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.135,144m2
16Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT200,8m
17Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44,16m2
18Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36m2
19Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT64,128m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101,76m2
21Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
23MÁI0
24Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT76,752m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT46,0944m2
26Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20lỗ
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1100m
28Bịt, chèn vữa vào ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2công
29CẤP ĐIỆN0
30Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72bộ
31Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10bộ
32Lắp đặt đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
33Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
34Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
36Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32cái
37Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
38Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
39Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
40Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
41Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8hộp
44Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42hộp
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT550m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
47Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT360m
48Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT680m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT90m
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT94,08m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,68m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT80,84m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,9701m3
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,7744m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT317,73m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT143,018m2
10Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,8747m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT675,0088m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT113,9884m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT662,1798m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT761,7226m2
15Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT320,546m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT143,018m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.657,7346m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.018,729m2
19Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT: 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4m2
20Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT252,8m
21Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44,16m2
22Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
23Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT81,408m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101,76m2
25Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
27MÁI0
28Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,7744m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,7744m2
30Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4lỗ
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,02100m
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2141tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51m2
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2141tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8084100m2
36Tôn úp sườn, úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,8m
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,0921100m2
38CẤP ĐIỆN0
39Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72bộ
40Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10bộ
41Lắp đặt đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
43Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
45Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32cái
46Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
47Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
48Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
49Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
50Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8hộp
53Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42hộp
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT550m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
56Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT360m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT680m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT90m
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72m2
4Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT483,812m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT80,4m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,3807m3
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,904m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT244,29m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT118,866m2
10Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,8344m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT522,368m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT119,9434m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT545,3906m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT562,0315m2
15Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT244,29m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT118,866m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.312,0486m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT800,8409m2
19Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic chống trơn KT: 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT483,812m2
20Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT192m
21Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31,68m2
22Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40,32m2
23Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72m2
25Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,888m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,888m2
27MÁI0
28Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,2304m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,2304m2
30Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4lỗ
31Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4lỗ
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,04100m
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2194tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51m2
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2194tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8448100m2
37Tôn úp sườn, úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,8m
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4036100m2
39CẤP ĐIỆN0
40Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54bộ
41Lắp đặt đèn lốp bóng LedMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8bộ
42Lắp đặt đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cái
44Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22cái
46Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36cái
47Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
48Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
49Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
50Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6hộp
53Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT38hộp
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT420m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT82m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72m
57Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT240m
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT70m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT420m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60m
61Đấu nối lại hệ thống cấp thoát nước vào bàn thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3phòng
1Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng + San + đào dọn mặt bằng để thi công nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3ca
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2ca
3Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3668100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,34791m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1374m3
6Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,07m3
7Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,2938m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0262tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3931tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,104100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2868100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4467100m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,681m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,5913m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,483m2
16Lót cát sânMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,705m3
17Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT74,1m2
18Bê tông nền M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,928m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,7929m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1593tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2508tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3334tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3448100m2
24Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,4764m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,45tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5747100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,191m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0196tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0358100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,0896m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,218m3
32Ốp tường trụ, cột - Gạch men ốp tường KT: 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,746m2
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,746m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT77,204m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,4194m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,754m2
37Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,1844m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT92,1424m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT111,9024m2
40Đóng trần tôn màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,1728m2
41Phào góc trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,64m
42Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT37,4756m2
43Máng tiểu innox 304, dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21,0419kg
44Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,82m2
45Cửa sổ 1 cánh, mở hất nhôm hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,6m2
46Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,178m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,42m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,1844m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,1844m2
50Ống thoát nước mái D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0661tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0661tấn
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1755tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1755tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,437100m2
57Tôn úp sườn, úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,52m
58CẤP ĐIỆN0
59Lắp đặt đèn gắn tường bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
60Lắp đặt đèn lốp ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
61Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
64Đế chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5hộp
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36m
68CẤP NƯỚC0
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,16100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,36100m
72Lắp đặt tê PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
73Lắp đặt tê PPR DN32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
74Lắp đặt cút PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
75Lắp đặt cút PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
76Lắp đặt cút PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
77Lắp đặt cút ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
79Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
80Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
81Lắp đặt vòi lấy nước D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
82Van phao điện tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
83Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bể
84Lắp đặt xí xổm + van gạt D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
85Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
87Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
88Lắp đặt vòi lấy nước D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
89Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
90Bộ phụ kiện Innõ: móc treo áo, để xà phòng, để giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
91THOÁT NƯỚC0
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4100m
93Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,36100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,04100m
96Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
97Chắn rác InnoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
98Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18cái
99Lắp đặt tê UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
100Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
101Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
102Lắp đặt tê UPVC D90, D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
103Lắp đặt tê UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
104Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
105Lắp đặt bít xả D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
106BỂ TỰ HOẠI0
107Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1337100m3
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,34181m3
109Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6765m3
110Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,2986m3
111Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4532m3
112Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,5282m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,786m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,512m2
115Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0816m3
116Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4732m3
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0241tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0195tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0665tấn
120Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0306tấn
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0303100m2
122Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0198100m2
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1065100m3
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG SỐ 2 - TRƯỜNG THCS LAI ĐỒNG
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101,76m2
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,1664m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT317,73m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT146,916m2
7Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,2929m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT675,0088m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT134,6724m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT672,521m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT853,5556m2
12Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT317,73m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT146,916m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.665,2598m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.135,144m2
16Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT200,8m
17Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44,16m2
18Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36m2
19Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT64,128m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101,76m2
21Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
23MÁI0
24Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT76,752m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT46,0944m2
26Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20lỗ
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1100m
28Bịt, chèn vữa vào ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2công
29CẤP ĐIỆN0
30Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72bộ
31Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10bộ
32Lắp đặt đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
33Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
34Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
36Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32cái
37Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
38Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
39Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
40Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
41Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8hộp
44Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42hộp
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT550m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
47Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT360m
48Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT680m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT90m
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT94,08m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,68m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT80,84m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,9701m3
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,7744m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT317,73m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT143,018m2
10Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,8747m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT675,0088m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT113,9884m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT662,1798m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT761,7226m2
15Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT320,546m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT143,018m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.657,7346m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.018,729m2
19Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT: 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4m2
20Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT252,8m
21Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44,16m2
22Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
23Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT81,408m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101,76m2
25Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
27MÁI0
28Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,7744m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,7744m2
30Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4lỗ
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,02100m
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2141tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51m2
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2141tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8084100m2
36Tôn úp sườn, úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,8m
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,0921100m2
38CẤP ĐIỆN0
39Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72bộ
40Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10bộ
41Lắp đặt đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
43Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
45Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32cái
46Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
47Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
48Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
49Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
50Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8hộp
53Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42hộp
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT550m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
56Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT360m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT680m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT90m
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72m2
4Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT483,812m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT80,4m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,3807m3
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,904m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT244,29m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT118,866m2
10Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,8344m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT522,368m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT119,9434m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT545,3906m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT562,0315m2
15Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT244,29m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT118,866m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.312,0486m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT800,8409m2
19Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic chống trơn KT: 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT483,812m2
20Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT192m
21Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31,68m2
22Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40,32m2
23Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72m2
25Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,888m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,888m2
27MÁI0
28Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,2304m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,2304m2
30Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4lỗ
31Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4lỗ
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,04100m
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2194tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51m2
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2194tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8448100m2
37Tôn úp sườn, úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,8m
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4036100m2
39CẤP ĐIỆN0
40Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54bộ
41Lắp đặt đèn lốp bóng LedMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8bộ
42Lắp đặt đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cái
44Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22cái
46Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36cái
47Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
48Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
49Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
50Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6hộp
53Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT38hộp
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT420m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT82m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72m
57Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT240m
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT70m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT420m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60m
61Đấu nối lại hệ thống cấp thoát nước vào bàn thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3phòng
1Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng + San + đào dọn mặt bằng để thi công nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3ca
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2ca
3Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3668100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,34791m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1374m3
6Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,07m3
7Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,2938m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0262tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3931tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,104100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2868100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4467100m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,681m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,5913m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,483m2
16Lót cát sânMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,705m3
17Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT74,1m2
18Bê tông nền M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,928m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,7929m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1593tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2508tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3334tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3448100m2
24Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,4764m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,45tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5747100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,191m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0196tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0358100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,0896m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,218m3
32Ốp tường trụ, cột - Gạch men ốp tường KT: 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,746m2
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,746m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT77,204m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,4194m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,754m2
37Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,1844m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT92,1424m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT111,9024m2
40Đóng trần tôn màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,1728m2
41Phào góc trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,64m
42Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT37,4756m2
43Máng tiểu innox 304, dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21,0419kg
44Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,82m2
45Cửa sổ 1 cánh, mở hất nhôm hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,6m2
46Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,178m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,42m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,1844m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,1844m2
50Ống thoát nước mái D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0661tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0661tấn
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1755tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1755tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,437100m2
57Tôn úp sườn, úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,52m
58CẤP ĐIỆN0
59Lắp đặt đèn gắn tường bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
60Lắp đặt đèn lốp ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
61Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
64Đế chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5hộp
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36m
68CẤP NƯỚC0
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,16100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,36100m
72Lắp đặt tê PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
73Lắp đặt tê PPR DN32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
74Lắp đặt cút PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
75Lắp đặt cút PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
76Lắp đặt cút PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
77Lắp đặt cút ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
79Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
80Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
81Lắp đặt vòi lấy nước D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
82Van phao điện tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
83Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bể
84Lắp đặt xí xổm + van gạt D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
85Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
87Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
88Lắp đặt vòi lấy nước D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
89Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
90Bộ phụ kiện Innõ: móc treo áo, để xà phòng, để giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
91THOÁT NƯỚC0
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4100m
93Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,36100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,04100m
96Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
97Chắn rác InnoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
98Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18cái
99Lắp đặt tê UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
100Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
101Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
102Lắp đặt tê UPVC D90, D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
103Lắp đặt tê UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
104Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
105Lắp đặt bít xả D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
106BỂ TỰ HOẠI0
107Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1337100m3
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,34181m3
109Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6765m3
110Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,2986m3
111Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4532m3
112Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,5282m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,786m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,512m2
115Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0816m3
116Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4732m3
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0241tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0195tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0665tấn
120Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0306tấn
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0303100m2
122Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0198100m2
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1065100m3
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 6 PHÒNG - TRƯỜNG THCS LAI ĐỒNG
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101,76m2
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,1664m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT317,73m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT146,916m2
7Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,2929m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT675,0088m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT134,6724m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT672,521m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT853,5556m2
12Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT317,73m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT146,916m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.665,2598m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.135,144m2
16Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT200,8m
17Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44,16m2
18Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36m2
19Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT64,128m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101,76m2
21Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
23MÁI0
24Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT76,752m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT46,0944m2
26Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20lỗ
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1100m
28Bịt, chèn vữa vào ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2công
29CẤP ĐIỆN0
30Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72bộ
31Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10bộ
32Lắp đặt đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
33Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
34Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
36Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32cái
37Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
38Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
39Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
40Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
41Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8hộp
44Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42hộp
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT550m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
47Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT360m
48Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT680m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT90m
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT94,08m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,68m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT80,84m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,9701m3
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,7744m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT317,73m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT143,018m2
10Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,8747m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT675,0088m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT113,9884m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT662,1798m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT761,7226m2
15Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT320,546m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT143,018m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.657,7346m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.018,729m2
19Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT: 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4m2
20Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT252,8m
21Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44,16m2
22Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
23Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT81,408m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101,76m2
25Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
27MÁI0
28Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,7744m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,7744m2
30Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4lỗ
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,02100m
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2141tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51m2
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2141tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8084100m2
36Tôn úp sườn, úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,8m
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,0921100m2
38CẤP ĐIỆN0
39Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72bộ
40Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10bộ
41Lắp đặt đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
43Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
45Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32cái
46Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
47Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
48Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
49Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
50Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8hộp
53Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42hộp
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT550m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
56Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT360m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT680m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT90m
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72m2
4Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT483,812m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT80,4m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,3807m3
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,904m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT244,29m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT118,866m2
10Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,8344m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT522,368m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT119,9434m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT545,3906m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT562,0315m2
15Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT244,29m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT118,866m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.312,0486m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT800,8409m2
19Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic chống trơn KT: 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT483,812m2
20Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT192m
21Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31,68m2
22Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40,32m2
23Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72m2
25Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,888m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,888m2
27MÁI0
28Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,2304m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,2304m2
30Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4lỗ
31Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4lỗ
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,04100m
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2194tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51m2
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2194tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8448100m2
37Tôn úp sườn, úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,8m
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4036100m2
39CẤP ĐIỆN0
40Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54bộ
41Lắp đặt đèn lốp bóng LedMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8bộ
42Lắp đặt đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cái
44Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22cái
46Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36cái
47Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
48Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
49Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
50Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6hộp
53Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT38hộp
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT420m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT82m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72m
57Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT240m
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT70m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT420m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60m
61Đấu nối lại hệ thống cấp thoát nước vào bàn thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3phòng
1Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng + San + đào dọn mặt bằng để thi công nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3ca
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2ca
3Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3668100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,34791m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1374m3
6Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,07m3
7Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,2938m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0262tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3931tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,104100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2868100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4467100m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,681m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,5913m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,483m2
16Lót cát sânMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,705m3
17Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT74,1m2
18Bê tông nền M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,928m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,7929m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1593tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2508tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3334tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3448100m2
24Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,4764m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,45tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5747100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,191m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0196tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0358100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,0896m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,218m3
32Ốp tường trụ, cột - Gạch men ốp tường KT: 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,746m2
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,746m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT77,204m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,4194m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,754m2
37Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,1844m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT92,1424m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT111,9024m2
40Đóng trần tôn màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,1728m2
41Phào góc trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,64m
42Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT37,4756m2
43Máng tiểu innox 304, dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21,0419kg
44Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,82m2
45Cửa sổ 1 cánh, mở hất nhôm hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,6m2
46Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,178m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,42m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,1844m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,1844m2
50Ống thoát nước mái D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0661tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0661tấn
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1755tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1755tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,437100m2
57Tôn úp sườn, úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,52m
58CẤP ĐIỆN0
59Lắp đặt đèn gắn tường bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
60Lắp đặt đèn lốp ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
61Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
64Đế chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5hộp
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36m
68CẤP NƯỚC0
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,16100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,36100m
72Lắp đặt tê PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
73Lắp đặt tê PPR DN32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
74Lắp đặt cút PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
75Lắp đặt cút PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
76Lắp đặt cút PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
77Lắp đặt cút ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
79Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
80Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
81Lắp đặt vòi lấy nước D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
82Van phao điện tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
83Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bể
84Lắp đặt xí xổm + van gạt D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
85Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
87Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
88Lắp đặt vòi lấy nước D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
89Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
90Bộ phụ kiện Innõ: móc treo áo, để xà phòng, để giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
91THOÁT NƯỚC0
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4100m
93Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,36100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,04100m
96Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
97Chắn rác InnoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
98Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18cái
99Lắp đặt tê UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
100Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
101Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
102Lắp đặt tê UPVC D90, D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
103Lắp đặt tê UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
104Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
105Lắp đặt bít xả D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
106BỂ TỰ HOẠI0
107Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1337100m3
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,34181m3
109Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6765m3
110Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,2986m3
111Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4532m3
112Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,5282m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,786m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,512m2
115Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0816m3
116Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4732m3
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0241tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0195tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0665tấn
120Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0306tấn
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0303100m2
122Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0198100m2
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1065100m3
D NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG THCS LAI ĐỒNG
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101,76m2
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,1664m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT317,73m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT146,916m2
7Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,2929m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT675,0088m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT134,6724m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT672,521m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT853,5556m2
12Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT317,73m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT146,916m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.665,2598m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.135,144m2
16Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT200,8m
17Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44,16m2
18Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36m2
19Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT64,128m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101,76m2
21Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
23MÁI0
24Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT76,752m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT46,0944m2
26Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20lỗ
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1100m
28Bịt, chèn vữa vào ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2công
29CẤP ĐIỆN0
30Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72bộ
31Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10bộ
32Lắp đặt đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
33Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
34Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
36Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32cái
37Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
38Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
39Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
40Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
41Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8hộp
44Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42hộp
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT550m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
47Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT360m
48Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT680m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT90m
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT94,08m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,68m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT80,84m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,9701m3
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,7744m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT317,73m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT143,018m2
10Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,8747m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT675,0088m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT113,9884m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT662,1798m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT761,7226m2
15Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT320,546m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT143,018m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.657,7346m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.018,729m2
19Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT: 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4m2
20Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT252,8m
21Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44,16m2
22Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
23Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT81,408m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101,76m2
25Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
27MÁI0
28Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,7744m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,7744m2
30Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4lỗ
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,02100m
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2141tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51m2
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2141tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8084100m2
36Tôn úp sườn, úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,8m
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,0921100m2
38CẤP ĐIỆN0
39Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72bộ
40Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10bộ
41Lắp đặt đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
43Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
45Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32cái
46Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
47Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
48Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
49Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
50Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8hộp
53Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42hộp
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT550m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
56Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT360m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT680m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT90m
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72m2
4Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT483,812m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT80,4m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,3807m3
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,904m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT244,29m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT118,866m2
10Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,8344m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT522,368m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT119,9434m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT545,3906m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT562,0315m2
15Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT244,29m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT118,866m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.312,0486m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT800,8409m2
19Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic chống trơn KT: 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT483,812m2
20Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT192m
21Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31,68m2
22Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40,32m2
23Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,6m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72m2
25Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,888m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48,888m2
27MÁI0
28Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,2304m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,2304m2
30Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4lỗ
31Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4lỗ
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,04100m
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2194tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51m2
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2194tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8448100m2
37Tôn úp sườn, úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,8m
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4036100m2
39CẤP ĐIỆN0
40Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54bộ
41Lắp đặt đèn lốp bóng LedMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8bộ
42Lắp đặt đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cái
44Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22cái
46Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36cái
47Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
48Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
49Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
50Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6hộp
53Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT38hộp
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT420m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT82m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72m
57Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT240m
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT70m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT420m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60m
61Đấu nối lại hệ thống cấp thoát nước vào bàn thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3phòng
1Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng + San + đào dọn mặt bằng để thi công nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3ca
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2ca
3Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3668100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,34791m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1374m3
6Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,07m3
7Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,2938m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0262tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3931tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,104100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2868100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4467100m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,681m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,5913m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,483m2
16Lót cát sânMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,705m3
17Nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT74,1m2
18Bê tông nền M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,928m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,7929m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1593tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2508tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3334tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3448100m2
24Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,4764m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,45tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5747100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,191m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0196tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0358100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,0896m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,218m3
32Ốp tường trụ, cột - Gạch men ốp tường KT: 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,746m2
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,746m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT77,204m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,4194m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,754m2
37Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,1844m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT92,1424m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT111,9024m2
40Đóng trần tôn màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,1728m2
41Phào góc trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,64m
42Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT37,4756m2
43Máng tiểu innox 304, dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21,0419kg
44Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,82m2
45Cửa sổ 1 cánh, mở hất nhôm hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,6m2
46Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,178m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,42m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,1844m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,1844m2
50Ống thoát nước mái D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0661tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0661tấn
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1755tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1755tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,437100m2
57Tôn úp sườn, úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,52m
58CẤP ĐIỆN0
59Lắp đặt đèn gắn tường bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
60Lắp đặt đèn lốp ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
61Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
64Đế chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5hộp
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36m
68CẤP NƯỚC0
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,16100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,36100m
72Lắp đặt tê PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
73Lắp đặt tê PPR DN32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
74Lắp đặt cút PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
75Lắp đặt cút PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
76Lắp đặt cút PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
77Lắp đặt cút ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
79Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
80Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
81Lắp đặt vòi lấy nước D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
82Van phao điện tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
83Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bể
84Lắp đặt xí xổm + van gạt D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
85Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
87Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
88Lắp đặt vòi lấy nước D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
89Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
90Bộ phụ kiện Innõ: móc treo áo, để xà phòng, để giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
91THOÁT NƯỚC0
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4100m
93Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,36100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,04100m
96Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
97Chắn rác InnoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
98Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18cái
99Lắp đặt tê UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
100Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
101Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
102Lắp đặt tê UPVC D90, D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
103Lắp đặt tê UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
104Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
105Lắp đặt bít xả D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
106BỂ TỰ HOẠI0
107Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1337100m3
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,34181m3
109Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6765m3
110Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,2986m3
111Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4532m3
112Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,5282m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,786m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,512m2
115Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0816m3
116Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4732m3
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0241tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0195tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0665tấn
120Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0306tấn
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0303100m2
122Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0198100m2
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1065100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.879.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo Tài liệu chứng minh.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu)- Đã thực hiện 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành về bảo vệ môi trường.- Đã thực hiện 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo vệ sinh môi trường, kèm theo tài liệu chứng minh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy cắt gạch, đá Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy mài Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy phát điện Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->