Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường TH và THCS Lai Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường TH và THCS Lai Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210549513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 16:47:00 đến ngày 2021-06-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,683,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.879.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo Tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu)- Đã thực hiện 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành về bảo vệ môi trường.- Đã thực hiện 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo vệ sinh môi trường, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường TH và THCS Lai Đồng Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường TH và THCS Lai Đồng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn, Địa chỉ: xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: (0210).3875.830 - Fax: 0210.3615016. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn, địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại 02103.615.026 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tân Sơn, Địa chỉ: xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: (0210).3875.830 - Fax: 0210.3615016. Email: [email protected]. + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG SỐ 1 - TRƯỜNG TH LAI ĐỒNG | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 101,76 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,1664 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 317,73 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 146,916 | m2 |
| 7 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,2929 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 675,0088 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 134,6724 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 672,521 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 853,5556 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 317,73 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 146,916 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.665,2598 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.135,144 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 200,8 | m |
| 17 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | m2 |
| 19 | Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 64,128 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 101,76 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 23 | MÁI | 0 | ||
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 76,752 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 46,0944 | m2 |
| 26 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | lỗ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 28 | Bịt, chèn vữa vào ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | công |
| 29 | CẤP ĐIỆN | 0 | ||
| 30 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | hộp |
| 44 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 550 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 360 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 680 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 90 | m |
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9701 | m3 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,7744 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 317,73 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 143,018 | m2 |
| 10 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,8747 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 675,0088 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 113,9884 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 662,1798 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 761,7226 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 320,546 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 143,018 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.657,7346 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.018,729 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 252,8 | m |
| 21 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 23 | Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 81,408 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 101,76 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 27 | MÁI | 0 | ||
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,7744 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,7744 | m2 |
| 30 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | lỗ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2141 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2141 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8084 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,8 | m |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,0921 | 100m2 |
| 38 | CẤP ĐIỆN | 0 | ||
| 39 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 550 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 360 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 680 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 90 | m |
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 483,812 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3807 | m3 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,904 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 244,29 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 118,866 | m2 |
| 10 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,8344 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 522,368 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 119,9434 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 545,3906 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 562,0315 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 244,29 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 118,866 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.312,0486 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 800,8409 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic chống trơn KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 483,812 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 192 | m |
| 21 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 23 | Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,888 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,888 | m2 |
| 27 | MÁI | 0 | ||
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,2304 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,2304 | m2 |
| 30 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | lỗ |
| 31 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | lỗ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2194 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2194 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8448 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,8 | m |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4036 | 100m2 |
| 39 | CẤP ĐIỆN | 0 | ||
| 40 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn lốp bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 420 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 82 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 420 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Đấu nối lại hệ thống cấp thoát nước vào bàn thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | phòng |
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng + San + đào dọn mặt bằng để thi công nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3668 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,3479 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1374 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 7 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,2938 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3931 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2868 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4467 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,681 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,5913 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,483 | m2 |
| 16 | Lót cát sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,705 | m3 |
| 17 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 74,1 | m2 |
| 18 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,928 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,7929 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1593 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2508 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3334 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3448 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,4764 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5747 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,191 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,0896 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,218 | m3 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Gạch men ốp tường KT: 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91,746 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91,746 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 77,204 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91,4194 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,754 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,1844 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 92,1424 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 111,9024 | m2 |
| 40 | Đóng trần tôn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,1728 | m2 |
| 41 | Phào góc trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,64 | m |
| 42 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 37,4756 | m2 |
| 43 | Máng tiểu innox 304, dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,0419 | kg |
| 44 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 1 cánh, mở hất nhôm hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 46 | Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,178 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,1844 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,1844 | m2 |
| 50 | Ống thoát nước mái D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,52 | m |
| 58 | CẤP ĐIỆN | 0 | ||
| 59 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | m |
| 68 | CẤP NƯỚC | 0 | ||
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi lấy nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Van phao điện tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt xí xổm + van gạt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi lấy nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Bộ phụ kiện Innõ: móc treo áo, để xà phòng, để giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Chắn rác Innox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê UPVC D90, D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt bít xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | BỂ TỰ HOẠI | 0 | ||
| 107 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1337 | 100m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,3418 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6765 | m3 |
| 110 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2986 | m3 |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4532 | m3 |
| 112 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,5282 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,786 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,512 | m2 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0816 | m3 |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4732 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0303 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1065 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG SỐ 2 - TRƯỜNG THCS LAI ĐỒNG | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 101,76 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,1664 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 317,73 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 146,916 | m2 |
| 7 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,2929 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 675,0088 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 134,6724 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 672,521 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 853,5556 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 317,73 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 146,916 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.665,2598 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.135,144 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 200,8 | m |
| 17 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | m2 |
| 19 | Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 64,128 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 101,76 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 23 | MÁI | 0 | ||
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 76,752 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 46,0944 | m2 |
| 26 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | lỗ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 28 | Bịt, chèn vữa vào ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | công |
| 29 | CẤP ĐIỆN | 0 | ||
| 30 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | hộp |
| 44 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 550 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 360 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 680 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 90 | m |
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9701 | m3 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,7744 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 317,73 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 143,018 | m2 |
| 10 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,8747 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 675,0088 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 113,9884 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 662,1798 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 761,7226 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 320,546 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 143,018 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.657,7346 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.018,729 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 252,8 | m |
| 21 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 23 | Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 81,408 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 101,76 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 27 | MÁI | 0 | ||
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,7744 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,7744 | m2 |
| 30 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | lỗ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2141 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2141 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8084 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,8 | m |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,0921 | 100m2 |
| 38 | CẤP ĐIỆN | 0 | ||
| 39 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 550 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 360 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 680 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 90 | m |
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 483,812 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3807 | m3 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,904 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 244,29 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 118,866 | m2 |
| 10 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,8344 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 522,368 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 119,9434 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 545,3906 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 562,0315 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 244,29 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 118,866 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.312,0486 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 800,8409 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic chống trơn KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 483,812 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 192 | m |
| 21 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 23 | Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,888 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,888 | m2 |
| 27 | MÁI | 0 | ||
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,2304 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,2304 | m2 |
| 30 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | lỗ |
| 31 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | lỗ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2194 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2194 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8448 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,8 | m |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4036 | 100m2 |
| 39 | CẤP ĐIỆN | 0 | ||
| 40 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn lốp bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 420 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 82 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 420 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Đấu nối lại hệ thống cấp thoát nước vào bàn thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | phòng |
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng + San + đào dọn mặt bằng để thi công nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3668 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,3479 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1374 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 7 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,2938 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3931 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2868 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4467 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,681 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,5913 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,483 | m2 |
| 16 | Lót cát sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,705 | m3 |
| 17 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 74,1 | m2 |
| 18 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,928 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,7929 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1593 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2508 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3334 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3448 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,4764 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5747 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,191 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,0896 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,218 | m3 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Gạch men ốp tường KT: 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91,746 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91,746 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 77,204 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91,4194 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,754 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,1844 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 92,1424 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 111,9024 | m2 |
| 40 | Đóng trần tôn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,1728 | m2 |
| 41 | Phào góc trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,64 | m |
| 42 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 37,4756 | m2 |
| 43 | Máng tiểu innox 304, dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,0419 | kg |
| 44 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 1 cánh, mở hất nhôm hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 46 | Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,178 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,1844 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,1844 | m2 |
| 50 | Ống thoát nước mái D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,52 | m |
| 58 | CẤP ĐIỆN | 0 | ||
| 59 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | m |
| 68 | CẤP NƯỚC | 0 | ||
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi lấy nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Van phao điện tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt xí xổm + van gạt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi lấy nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Bộ phụ kiện Innõ: móc treo áo, để xà phòng, để giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Chắn rác Innox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê UPVC D90, D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt bít xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | BỂ TỰ HOẠI | 0 | ||
| 107 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1337 | 100m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,3418 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6765 | m3 |
| 110 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2986 | m3 |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4532 | m3 |
| 112 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,5282 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,786 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,512 | m2 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0816 | m3 |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4732 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0303 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1065 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 6 PHÒNG - TRƯỜNG THCS LAI ĐỒNG | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 101,76 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,1664 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 317,73 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 146,916 | m2 |
| 7 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,2929 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 675,0088 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 134,6724 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 672,521 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 853,5556 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 317,73 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 146,916 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.665,2598 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.135,144 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 200,8 | m |
| 17 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | m2 |
| 19 | Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 64,128 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 101,76 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 23 | MÁI | 0 | ||
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 76,752 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 46,0944 | m2 |
| 26 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | lỗ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 28 | Bịt, chèn vữa vào ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | công |
| 29 | CẤP ĐIỆN | 0 | ||
| 30 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | hộp |
| 44 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 550 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 360 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 680 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 90 | m |
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9701 | m3 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,7744 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 317,73 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 143,018 | m2 |
| 10 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,8747 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 675,0088 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 113,9884 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 662,1798 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 761,7226 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 320,546 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 143,018 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.657,7346 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.018,729 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 252,8 | m |
| 21 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 23 | Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 81,408 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 101,76 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 27 | MÁI | 0 | ||
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,7744 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,7744 | m2 |
| 30 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | lỗ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2141 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2141 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8084 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,8 | m |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,0921 | 100m2 |
| 38 | CẤP ĐIỆN | 0 | ||
| 39 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 550 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 360 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 680 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 90 | m |
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 483,812 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3807 | m3 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,904 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 244,29 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 118,866 | m2 |
| 10 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,8344 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 522,368 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 119,9434 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 545,3906 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 562,0315 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 244,29 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 118,866 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.312,0486 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 800,8409 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic chống trơn KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 483,812 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 192 | m |
| 21 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 23 | Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,888 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,888 | m2 |
| 27 | MÁI | 0 | ||
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,2304 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,2304 | m2 |
| 30 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | lỗ |
| 31 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | lỗ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2194 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2194 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8448 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,8 | m |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4036 | 100m2 |
| 39 | CẤP ĐIỆN | 0 | ||
| 40 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn lốp bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 420 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 82 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 420 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Đấu nối lại hệ thống cấp thoát nước vào bàn thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | phòng |
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng + San + đào dọn mặt bằng để thi công nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3668 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,3479 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1374 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 7 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,2938 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3931 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2868 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4467 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,681 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,5913 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,483 | m2 |
| 16 | Lót cát sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,705 | m3 |
| 17 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 74,1 | m2 |
| 18 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,928 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,7929 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1593 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2508 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3334 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3448 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,4764 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5747 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,191 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,0896 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,218 | m3 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Gạch men ốp tường KT: 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91,746 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91,746 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 77,204 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91,4194 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,754 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,1844 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 92,1424 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 111,9024 | m2 |
| 40 | Đóng trần tôn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,1728 | m2 |
| 41 | Phào góc trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,64 | m |
| 42 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 37,4756 | m2 |
| 43 | Máng tiểu innox 304, dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,0419 | kg |
| 44 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 1 cánh, mở hất nhôm hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 46 | Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,178 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,1844 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,1844 | m2 |
| 50 | Ống thoát nước mái D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,52 | m |
| 58 | CẤP ĐIỆN | 0 | ||
| 59 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | m |
| 68 | CẤP NƯỚC | 0 | ||
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi lấy nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Van phao điện tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt xí xổm + van gạt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi lấy nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Bộ phụ kiện Innõ: móc treo áo, để xà phòng, để giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Chắn rác Innox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê UPVC D90, D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt bít xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | BỂ TỰ HOẠI | 0 | ||
| 107 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1337 | 100m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,3418 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6765 | m3 |
| 110 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2986 | m3 |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4532 | m3 |
| 112 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,5282 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,786 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,512 | m2 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0816 | m3 |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4732 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0303 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1065 | 100m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG THCS LAI ĐỒNG | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 101,76 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,1664 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 317,73 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 146,916 | m2 |
| 7 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,2929 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 675,0088 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 134,6724 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 672,521 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 853,5556 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 317,73 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 146,916 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.665,2598 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.135,144 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 200,8 | m |
| 17 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | m2 |
| 19 | Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 64,128 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 101,76 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 23 | MÁI | 0 | ||
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 76,752 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 46,0944 | m2 |
| 26 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | lỗ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 28 | Bịt, chèn vữa vào ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | công |
| 29 | CẤP ĐIỆN | 0 | ||
| 30 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | hộp |
| 44 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 550 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 360 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 680 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 90 | m |
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9701 | m3 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,7744 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 317,73 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 143,018 | m2 |
| 10 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,8747 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 675,0088 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 113,9884 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 662,1798 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 761,7226 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 320,546 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 143,018 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.657,7346 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.018,729 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 252,8 | m |
| 21 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 23 | Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 81,408 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 101,76 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 27 | MÁI | 0 | ||
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,7744 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,7744 | m2 |
| 30 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | lỗ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2141 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2141 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8084 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,8 | m |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,0921 | 100m2 |
| 38 | CẤP ĐIỆN | 0 | ||
| 39 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 550 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 360 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 680 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 90 | m |
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 483,812 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3807 | m3 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,904 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 244,29 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 118,866 | m2 |
| 10 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,8344 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 522,368 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 119,9434 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 545,3906 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 562,0315 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 244,29 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 118,866 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.312,0486 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 800,8409 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic chống trơn KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 483,812 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 192 | m |
| 21 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 23 | Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,888 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,888 | m2 |
| 27 | MÁI | 0 | ||
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,2304 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,2304 | m2 |
| 30 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | lỗ |
| 31 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | lỗ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2194 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2194 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8448 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,8 | m |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4036 | 100m2 |
| 39 | CẤP ĐIỆN | 0 | ||
| 40 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn lốp bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 420 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 82 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 420 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Đấu nối lại hệ thống cấp thoát nước vào bàn thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | phòng |
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng + San + đào dọn mặt bằng để thi công nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3668 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,3479 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1374 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 7 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,2938 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3931 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2868 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4467 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,681 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,5913 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,483 | m2 |
| 16 | Lót cát sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,705 | m3 |
| 17 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 74,1 | m2 |
| 18 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,928 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,7929 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1593 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2508 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3334 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3448 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,4764 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5747 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,191 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,0896 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,218 | m3 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Gạch men ốp tường KT: 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91,746 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91,746 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 77,204 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91,4194 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,754 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,1844 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 92,1424 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 111,9024 | m2 |
| 40 | Đóng trần tôn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,1728 | m2 |
| 41 | Phào góc trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,64 | m |
| 42 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 37,4756 | m2 |
| 43 | Máng tiểu innox 304, dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,0419 | kg |
| 44 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 1 cánh, mở hất nhôm hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 46 | Bù giá kính từ kính 5mm lên kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,178 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,1844 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,1844 | m2 |
| 50 | Ống thoát nước mái D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,52 | m |
| 58 | CẤP ĐIỆN | 0 | ||
| 59 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | m |
| 68 | CẤP NƯỚC | 0 | ||
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi lấy nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Van phao điện tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt xí xổm + van gạt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi lấy nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Bộ phụ kiện Innõ: móc treo áo, để xà phòng, để giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | THOÁT NƯỚC | 0 | ||
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Chắn rác Innox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê UPVC D90, D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt bít xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | BỂ TỰ HOẠI | 0 | ||
| 107 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1337 | 100m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,3418 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6765 | m3 |
| 110 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2986 | m3 |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4532 | m3 |
| 112 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,5282 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,786 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,512 | m2 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0816 | m3 |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4732 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0303 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1065 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.879.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo Tài liệu chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu)- Đã thực hiện 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành về bảo vệ môi trường.- Đã thực hiện 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác đảm bảo vệ sinh môi trường, kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy mài | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi