Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công 8 phòng học + 4 phòng bộ môn + nhà vệ sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611199-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công 8 phòng học + 4 phòng bộ môn + nhà vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20210611093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 16:44:00 đến ngày 2021-06-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,331,148,839 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 104,9375 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 4,3538 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 17,082 100m
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 1,314 100m
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 3,65 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 4,4462 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 13,0295 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 3,4557 100m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 86,0235 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 4,3549 m3
11 Ván khuôn móng cột 2,2432 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,5849 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,5405 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 5,739 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm 0,1223 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 14mm 1,511 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 3,7298 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 10,7845 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,18 tấn
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,9561 100m3
21 Cao su lót nền (ĐMVD) 5,251 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 34,752 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 7,8975 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 13,4235 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 23,278 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 22,458 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 42,352 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 28,7387 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 117,8432 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 23,1876 m3
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,9802 m3
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 16,0896 m3
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,9342 100m2
34 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 3,4511 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,9976 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 4,4058 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,3588 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,9771 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 11,0272 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,1767 100m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 4,2707 100m2
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,8073 100m2
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 42 cái
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 66 cái
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 1,7058 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,3272 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 2,1222 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,5791 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,4395 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 1,9656 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,0426 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,368 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,5726 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,8311 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,3906 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,1016 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 3,2548 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,2942 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 6,8552 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m 0,372 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,4054 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0511 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 3,5393 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m 0,185 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,1425 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0133 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,7475 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,1953 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,7657 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 1,2487 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 1,0295 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,3882 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,3942 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,3056 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,3959 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,6237 tấn
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,2962 tấn
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,3361 tấn
79 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 1,7421 tấn
80 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 13,1899 tấn
81 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,4534 tấn
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10,167 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 17,5522 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 30,8128 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,625 m3
86 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 13,0725 m2
87 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 131,8 m2
88 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,9181 m3
89 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 63,8974 m3
90 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 119,434 m3
91 Lắp dựng cửa khung sắt,sơn tĩnh điện V5 kính trắng dày 5ly 80,64 m2
92 Lắp dựng cửa Sổ khung sắt, khung nhôm kính dày 5ly 120,96 m2
93 Lắp dựng vách kính khung sắt hộp sơn tĩnh điện kính dày 5ly 30,36 m2
94 Lắp dựng Khuôn bông sắt hộp sơn tĩnh điện (ĐMVD) 144,2074 m2
95 Lắp dựng cửa Đi khung nhôm C70 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly 45,72 m2
96 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly 2,16 m2
97 Lắp dựng vách khung nhôm C70 + Lamri nhôm lá 32,78 m2
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 288 cái
99 Lắp đặt tay vịn Inox 304 ống D60 (ĐMVD) 1,3208 100m
100 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.296,72 m2
101 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.581,708 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 25,92 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 533,318 m2
104 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 1.069,54 m2
105 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 528,41 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 170,58 m2
107 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) 11,2 m2
108 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) 530,838 m
109 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Bột trét ngoại thất 1.825,13 m2
110 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.825,13 m2
111 Bả bằng bột bả vào tường : Bột trét nội thất 1.581,708 m2
112 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần : Bột trét nội thất 1.799,358 m2
113 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.381,066 m2
114 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 213,96 m2
115 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 213,96 m2
116 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽm 1,7719 tấn
117 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 5,2903 100m2
118 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm 1.080,76 m2
119 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (ĐMVD) 114,72 m2
120 Ốp tường trụ, cột - kích thước gạch 300x600mm (ĐMVD) 371,28 m2
121 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 300x300mm, XM PCB40 99,36 m2
122 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - ĐÁ CHẺ (ĐMVD) 10,5 m2
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 12,364 100m2
124 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 4,0076 100m2
125 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1165 100m3
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0388 100m3
127 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,007 100m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,74 m3
129 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,74 m3
130 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5799 m3
131 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 1cấu kiện
132 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,0203 m3
133 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3686 m3
134 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 13,6 m2
135 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 18,604 m2
136 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 4,15 m2
137 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0126 100m2
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0282 100m2
139 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn :sắt 06mm 0,0078 tấn
140 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: đk 08mm 0,0959 tấn
141 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : thép ĐK 10mm 0,0472 tấn
142 Thi công tầng lọc Than củi (ĐMVD) 0,0008 100m3
143 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0008 100m3
144 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0008 100m3
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (ĐMVD) 3,21 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,13 100m
147 Lắp đặt cầu chắn rác Inox (ĐMVD) 26 cái
148 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm (ĐMVD) 52 cái
149 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm (ĐMVD) 26 cái
150 Lắp đặt đèn đơn NEON 1,2m 112 bộ
151 Lắp đặt quạt treo tường PANA 48 cái
152 Lắp tủ điện 250x350x200mm 3 1 tủ
153 Lắp đặt công tắc 1 hạt 112 cái
154 Lắp đặt ô cắm ba 42 cái
155 Lắp đặt các automat 1 pha 50A chống chập 1 cái
156 Lắp đặt các automat 1 pha 30A 3 cái
157 Lắp đặt các automat 1 pha 15A 21 cái
158 Lắp đặt hộp đế (ổ cắm, công tắc) (ĐMVD) 94 hộp
159 Lắp đặt MẶT CHE 3 LỖ (ĐMVD) 38 cái
160 Lắp đặt mặt che 1 lổ (ĐMVD) 46 cái
161 Lắp đặt mặt che CB (ĐMVD) 21 cái
162 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20x10mm 1.200 m
163 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm 350 m
164 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 3.000 m
165 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 1.800 m
166 Lắp đặt dây đơn 6mm2 600 m
167 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 400 m
168 Băng keo cách điện 60 Cuộn
169 Lắp đặt kim thu sét 1 cái
170 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,048 100m3
171 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,048 100m3
172 Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc D16mm L=2.5m 6 cọc
173 Kéo rải dây đồng ĐK 50mm2 15 m
174 Lắp đặt dây đồng ĐK 70mm2 22 m
175 Lắp đặt giá đỡ kim thu sét ống STK D49/34mm, cao 5m nhúng kẽm nóng 1 bộ
176 Lắp đặt ốc siết cọc (ĐMVD) 6 cái
177 Lắp ốc siết cáp chữ A (ĐMVD) 6 cái
178 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 22 m
179 Lắp đặt ống ruột gà, đường kính ống 20mm 12 m
180 Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200x70 (ĐMVD) 1 hộp
181 Lắp dây chằn Inox D6 (ĐMVD) 14 m
182 Lắp đặt lá đồng siết cáp (ĐMVD) 1 cái
183 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh 24VDC 1 1 trung tâm
184 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24VDC 1 bộ
185 Lắp đặt thiết bị đầu báo Khói 24VDC 4,8 10 đầu
186 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 0,6 5 nút
187 Lắp đặt chuông báo cháy 0,6 5 chuông
188 Lắp đặt hộp nối 150x150mm (ĐMVD) 3 hộp
189 Kéo rải Dây tín hiệu chuyên dùng báo cháy 4ruột (4x1/0,5mm) 350 m
190 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (ĐMVD) 350 m
191 Lắp đặt giá để bình báo cháy (giá đôi) 9 cái
192 Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy 3 bộ
193 Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp 0,8 5 đèn
194 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 0,8 5 đèn
195 Vật liệu phụ kiện 1
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm (ĐMVD) 0,21 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm (ĐMVD) 1,68 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm (ĐMVD) 0,42 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm 0,85 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mm (ĐMVD) 0,7 100m
201 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 114mm (ĐMVD) 0,65 100m
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 168mm (ĐMVD) 0,12 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 200mm 0,08 100m
204 Lắp đặt khâu rút, đường kính 27/21mm (ĐMVD) 30 cái
205 Lắp đặt khâu rút, đường kính 90/60mm (ĐMVD) 54 cái
206 Lắp đặt khâu rút, đường kính 114/60mm (ĐMVD) 5 cái
207 Lắp đặt khâu rút, đường kính 114/90mm (ĐMVD) 30 cái
208 Lắp đặt khâu rút, đường kính 168/60mm (ĐMVD) 5 cái
209 Lắp đặt khâu rút, đường kính 168/114mm (ĐMVD) 3 cái
210 Lắp đặt chữ T rút, đường kính 27/34mm (ĐMVD) 3 cái
211 Lắp đặt co răng ngoài, đường kính 21mm (ĐMVD) 50 cái
212 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) 96 cái
213 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD) 10 cái
214 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) 40 cái
215 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (ĐMVD) 125 cái
216 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) 25 cái
217 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) 49 cái
218 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm (ĐMVD) 33 cái
219 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) 20 cái
220 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm (ĐMVD) 3 cái
221 Lắp đặt xí bệt 18 bộ
222 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 18 bộ
223 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 17 bộ
224 Lắp đặt chậu tiểu nam 15 bộ
225 Lắp đặt vòi tiểu nam 15 bộ
226 Lắp đặt phễu thu (ĐMVD) 25 cái
227 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 3 bể
228 Lắp đặt van khóa, đk 27mm (ĐMVD) 50 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->