Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công 8 phòng học + 4 phòng bộ môn + nhà vệ sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công 8 phòng học + 4 phòng bộ môn + nhà vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 16:44:00 đến ngày 2021-06-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,331,148,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 104,9375 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 4,3538 | 100m2 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 17,082 | 100m | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 1,314 | 100m | |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 3,65 | m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 4,4462 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 13,0295 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,4557 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 86,0235 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,3549 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 2,2432 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,5849 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,5405 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 5,739 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm | 0,1223 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 14mm | 1,511 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 3,7298 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 10,7845 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,18 | tấn | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,9561 | 100m3 | |
| 21 | Cao su lót nền (ĐMVD) | 5,251 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 34,752 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,8975 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,4235 | m3 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 23,278 | m3 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 22,458 | m3 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 42,352 | m3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 28,7387 | m3 | |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 117,8432 | m3 | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 23,1876 | m3 | |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,9802 | m3 | |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,0896 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,9342 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,4511 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,9976 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,4058 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,3588 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,9771 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,0272 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,1767 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,2707 | 100m2 | |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,8073 | 100m2 | |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 42 | cái | |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 66 | cái | |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,7058 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,3272 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,1222 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,5791 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,4395 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,9656 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0426 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,368 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,5726 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,8311 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,3906 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1016 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 3,2548 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,2942 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 6,8552 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,372 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,4054 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0511 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 3,5393 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,185 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,1425 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0133 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,7475 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,1953 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,7657 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,2487 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,0295 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,3882 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,3942 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,3056 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,3959 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,6237 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2962 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3361 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,7421 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 13,1899 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,4534 | tấn | |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,167 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,5522 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 30,8128 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,625 | m3 | |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 13,0725 | m2 | |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 131,8 | m2 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,9181 | m3 | |
| 89 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 63,8974 | m3 | |
| 90 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 119,434 | m3 | |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt,sơn tĩnh điện V5 kính trắng dày 5ly | 80,64 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa Sổ khung sắt, khung nhôm kính dày 5ly | 120,96 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung sắt hộp sơn tĩnh điện kính dày 5ly | 30,36 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng Khuôn bông sắt hộp sơn tĩnh điện (ĐMVD) | 144,2074 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa Đi khung nhôm C70 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly | 45,72 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly | 2,16 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng vách khung nhôm C70 + Lamri nhôm lá | 32,78 | m2 | |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 288 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tay vịn Inox 304 ống D60 (ĐMVD) | 1,3208 | 100m | |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.296,72 | m2 | |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.581,708 | m2 | |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,92 | m2 | |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 533,318 | m2 | |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.069,54 | m2 | |
| 105 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 528,41 | m2 | |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 170,58 | m2 | |
| 107 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | 11,2 | m2 | |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | 530,838 | m | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài Bột trét ngoại thất | 1.825,13 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.825,13 | m2 | |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường : Bột trét nội thất | 1.581,708 | m2 | |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần : Bột trét nội thất | 1.799,358 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.381,066 | m2 | |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 213,96 | m2 | |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 213,96 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽm | 1,7719 | tấn | |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 5,2903 | 100m2 | |
| 118 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | 1.080,76 | m2 | |
| 119 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (ĐMVD) | 114,72 | m2 | |
| 120 | Ốp tường trụ, cột - kích thước gạch 300x600mm (ĐMVD) | 371,28 | m2 | |
| 121 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 300x300mm, XM PCB40 | 99,36 | m2 | |
| 122 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - ĐÁ CHẺ (ĐMVD) | 10,5 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 12,364 | 100m2 | |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,0076 | 100m2 | |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1165 | 100m3 | |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0388 | 100m3 | |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,007 | 100m3 | |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,74 | m3 | |
| 129 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,74 | m3 | |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5799 | m3 | |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0203 | m3 | |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3686 | m3 | |
| 134 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,6 | m2 | |
| 135 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,604 | m2 | |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,15 | m2 | |
| 137 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0126 | 100m2 | |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0282 | 100m2 | |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn :sắt 06mm | 0,0078 | tấn | |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: đk 08mm | 0,0959 | tấn | |
| 141 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : thép ĐK 10mm | 0,0472 | tấn | |
| 142 | Thi công tầng lọc Than củi (ĐMVD) | 0,0008 | 100m3 | |
| 143 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0008 | 100m3 | |
| 144 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0008 | 100m3 | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 3,21 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,13 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox (ĐMVD) | 26 | cái | |
| 148 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm (ĐMVD) | 52 | cái | |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm (ĐMVD) | 26 | cái | |
| 150 | Lắp đặt đèn đơn NEON 1,2m | 112 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt quạt treo tường PANA | 48 | cái | |
| 152 | Lắp tủ điện 250x350x200mm | 3 | 1 tủ | |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 112 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ô cắm ba | 42 | cái | |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A chống chập | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 3 | cái | |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 21 | cái | |
| 158 | Lắp đặt hộp đế (ổ cắm, công tắc) (ĐMVD) | 94 | hộp | |
| 159 | Lắp đặt MẶT CHE 3 LỖ (ĐMVD) | 38 | cái | |
| 160 | Lắp đặt mặt che 1 lổ (ĐMVD) | 46 | cái | |
| 161 | Lắp đặt mặt che CB (ĐMVD) | 21 | cái | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20x10mm | 1.200 | m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 350 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 3.000 | m | |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 1.800 | m | |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 600 | m | |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 400 | m | |
| 168 | Băng keo cách điện | 60 | Cuộn | |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét | 1 | cái | |
| 170 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,048 | 100m3 | |
| 171 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,048 | 100m3 | |
| 172 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc D16mm L=2.5m | 6 | cọc | |
| 173 | Kéo rải dây đồng ĐK 50mm2 | 15 | m | |
| 174 | Lắp đặt dây đồng ĐK 70mm2 | 22 | m | |
| 175 | Lắp đặt giá đỡ kim thu sét ống STK D49/34mm, cao 5m nhúng kẽm nóng | 1 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt ốc siết cọc (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 177 | Lắp ốc siết cáp chữ A (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 22 | m | |
| 179 | Lắp đặt ống ruột gà, đường kính ống 20mm | 12 | m | |
| 180 | Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200x70 (ĐMVD) | 1 | hộp | |
| 181 | Lắp dây chằn Inox D6 (ĐMVD) | 14 | m | |
| 182 | Lắp đặt lá đồng siết cáp (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh 24VDC | 1 | 1 trung tâm | |
| 184 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24VDC | 1 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt thiết bị đầu báo Khói 24VDC | 4,8 | 10 đầu | |
| 186 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 187 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 188 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm (ĐMVD) | 3 | hộp | |
| 189 | Kéo rải Dây tín hiệu chuyên dùng báo cháy 4ruột (4x1/0,5mm) | 350 | m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (ĐMVD) | 350 | m | |
| 191 | Lắp đặt giá để bình báo cháy (giá đôi) | 9 | cái | |
| 192 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 đèn | |
| 194 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | 0,8 | 5 đèn | |
| 195 | Vật liệu phụ kiện | 1 | Lô | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm (ĐMVD) | 0,21 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm (ĐMVD) | 1,68 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm (ĐMVD) | 0,42 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,85 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 0,7 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 114mm (ĐMVD) | 0,65 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 168mm (ĐMVD) | 0,12 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 200mm | 0,08 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt khâu rút, đường kính 27/21mm (ĐMVD) | 30 | cái | |
| 205 | Lắp đặt khâu rút, đường kính 90/60mm (ĐMVD) | 54 | cái | |
| 206 | Lắp đặt khâu rút, đường kính 114/60mm (ĐMVD) | 5 | cái | |
| 207 | Lắp đặt khâu rút, đường kính 114/90mm (ĐMVD) | 30 | cái | |
| 208 | Lắp đặt khâu rút, đường kính 168/60mm (ĐMVD) | 5 | cái | |
| 209 | Lắp đặt khâu rút, đường kính 168/114mm (ĐMVD) | 3 | cái | |
| 210 | Lắp đặt chữ T rút, đường kính 27/34mm (ĐMVD) | 3 | cái | |
| 211 | Lắp đặt co răng ngoài, đường kính 21mm (ĐMVD) | 50 | cái | |
| 212 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) | 96 | cái | |
| 213 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD) | 10 | cái | |
| 214 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) | 40 | cái | |
| 215 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 125 | cái | |
| 216 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) | 25 | cái | |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) | 49 | cái | |
| 218 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm (ĐMVD) | 33 | cái | |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) | 20 | cái | |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm (ĐMVD) | 3 | cái | |
| 221 | Lắp đặt xí bệt | 18 | bộ | |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 223 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 17 | bộ | |
| 224 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 15 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt vòi tiểu nam | 15 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt phễu thu (ĐMVD) | 25 | cái | |
| 227 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 3 | bể | |
| 228 | Lắp đặt van khóa, đk 27mm (ĐMVD) | 50 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi