Gói thầu: 01.XL: Khối phòng hành chính quản trị, sân trường và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Hàm Nghi (cơ sở 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 585 |
| Tên gói thầu | 01.XL: Khối phòng hành chính quản trị, sân trường và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Hàm Nghi (cơ sở 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện bố trí tối đa 3.000 triệu đồng từ nguồn ngân sách phát triển năm 2021, UBND xã Thạch Đài bố trí nguồn vốn còn lại từ nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp kh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 16:39:00 đến ngày 2021-06-13 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,989,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 1,4474 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 10,9934 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 5,0891 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,6744 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 1,6989 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,9338 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 21,1524 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,4696 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,326 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 2,513 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 1,0999 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 39,3335 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,5141 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 4,5901 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 32,8963 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 47,5938 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 3,0056 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,92 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 10,1204 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 34,5143 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 4,9021 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 49,356 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 49,356 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 2,07 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,3693 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,5696 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 2,8676 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 14,9534 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 4,3718 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,0378 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 3,2859 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 4,4114 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 35,7186 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế | 7,9747 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 8,0743 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 82,4023 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế | 0,3234 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,6171 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,1742 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,6192 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 1,3617 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,2488 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,8334 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 8,7217 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 62,0305 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung kích thước gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 103,272 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 2,593 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 15,5498 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 16,0726 | m3 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế | 159,338 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 363,2292 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 868,0502 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 168,25 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 347,522 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 774,1793 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 47,4272 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 175,16 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 1.231,2794 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 1.289,9513 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 363,2292 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 2.158,0015 | m2 |
| 62 | Chống thấm mái bằng màng khò nóng | Theo thiết kế | 133,8918 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 83,3478 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600m, XM PCB40 | Theo thiết kế | 610,1628 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 300x300mm, XM PCB40 | Theo thiết kế | 23,2871 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo thiết kế | 64,53 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế | 60,978 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo thiết kế | 25,473 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo thiết kế | 8,448 | m2 |
| 70 | Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40 | Theo thiết kế | 5,074 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế | 23,2871 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6.38ly khung nhôm việt pháp hoặc tương đương | Theo thiết kế | 21,06 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6.38ly khung nhôm việt pháp hoặc tương đương: | Theo thiết kế | 19,44 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay,khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly | Theo thiết kế | 72,36 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa mở hất | Theo thiết kế | 0,72 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa mở hất >0.5m2 khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly | Theo thiết kế | 1,62 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly | Theo thiết kế | 3,24 | m2 |
| 78 | Thép hộp gia cố vách kính 30x60x1,8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế | 3,6 | md |
| 79 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện bằng thép hộp 14x14x1.2mm | Theo thiết kế | 70,92 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 70,92 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng sắt ống mạ kẽm fi80 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, chụp Inox D100 | Theo thiết kế | 49,14 | md |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng gỗ lim | Theo thiết kế | 15,84 | md |
| 83 | Trụ gỗ lim | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp 20x40x1.4mm A150 sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 13,365 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 10,36 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.8mm | Theo thiết kế | 1,9117 | tấn |
| 87 | Sơn xà gồ thép 50x100x1.8mm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 133,74 | m2 |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép 50x100x1.8mm | Theo thiết kế | 1,9117 | tấn |
| 89 | Lợp mái tôn | Theo thiết kế | 3,9195 | 100m2 |
| 90 | Ke chống bão (2 cái/ md xà gồ) | Theo thiết kế | 891,6 | cái |
| 91 | Lát gạch gốm 200x200mm, XM PCB40 | Theo thiết kế | 34,0578 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh, chậu tiểu nam COMPAC HPL (bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế | 19,856 | m2 |
| 93 | Giá đỡ bàn đá vệ sinh bằng Inox | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế | 4,7462 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt đèn LED TUYP đôi liền máng 1,2m, (12W/ bóng) | Theo thiết kế | 48 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D=300, 12W/ bóng | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D=200, 12W/ bóng | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt đế âm) | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Công tắc đảo cực 2 chiều | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi (bao gồm đế âm) | Theo thiết kế | 41 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x800x200mm | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp điện phòng | Theo thiết kế | 8 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 2P-30A | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế | 175 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế | 465 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 770 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo thiết kế | 1.500 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo thiết kế | 125 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo thiết kế | 48 | m |
| 119 | Thanh cái đồng 20x5 | Theo thiết kế | 2,4 | md |
| 120 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 121 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế | 5 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế | 100 | m |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế | 12 | m |
| 124 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo thiết kế | 160 | cái |
| 125 | Bật đỡ dây trên tường D8 dài 150 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 126 | Kẹp nối dây | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 127 | Bu lông đai ốc M10 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 128 | Đồng lá | Theo thiết kế | 2 | miếng |
| 129 | Sơn chống rỉ | Theo thiết kế | 3 | hộp |
| 130 | Bê tông sỏi M150 | Theo thiết kế | 0,3 | m3 |
| 131 | Slicon | Theo thiết kế | 4 | tuýp |
| 132 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 30 | 1m3 |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,0233 | 100m3 |
| 134 | Đóng cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Theo thiết kế | 3 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế | 3,4 | m |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế | 5 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2- Đường kính 42mm | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVCCLASS 2 - Đường kính 27mm | Theo thiết kế | 0,55 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x27mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo thiết kế | 42 | cái |
| 142 | Rắc co D42 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x27mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x27mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa ren - Đường kính 27 mm | Theo thiết kế | 34 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế | 0,26 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo thiết kế | 0,28 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế | 0,48 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo thiết kế | 1,45 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo thiết kế | 45 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế | 0,036 | 100m |
| 161 | Nẹp ống | Theo thiết kế | 100 | cái |
| 162 | Đinh vít | Theo thiết kế | 200 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 170 | Van phao tự động | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 172 | Máy bơm Q=10(m3/h) - H=25 m | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,3591 | 100m3 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 1,591 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0229 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0915 | tấn |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 2,1514 | m3 |
| 178 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế | 5,1048 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 180 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế | 0,0866 | tấn |
| 181 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,2029 | m3 |
| 182 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 54,564 | m2 |
| 183 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 9,701 | m2 |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,1348 | 100m3 |
| 186 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 187 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 188 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế | 4 | hộp |
| 189 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế | 4 | cái |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 392 | m3 |
| 2 | Lát TERRAZZO - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo thiết kế | 3.920 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 24,6106 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 20,1726 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 69,2112 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 240,15 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt trên bồn hoa, PCB40 | Theo thiết kế | 124,878 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 73,3464 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,2445 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 15,48 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 9,856 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,6536 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,75 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 11,18 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 89,6 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 64,5 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 215 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 2,4783 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,0083 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 0,3386 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 0,7857 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0092 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 0,1659 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 2,832 | m2 |
| 27 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 1 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế | 1,3518 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 1,3518 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 29,6697 | 100m3 |
| 4 | Tiền mua đất | Theo thiết kế | 3.720,5841 | m3 |
| E | HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo thiết kế | 125,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 2,8868 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 28,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế | 105,3981 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế | 46,2018 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế | 150,0727 | m3 |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng phấn từ, kích thước 1,25mx3m; Vật liệu: Mặt bảng bằng tôn màu xanh có dòng kẻ mờ; khung bằng nhôm hộp, mặt sau bằng nhựa PVC | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bộ bàn ghế học sinh 4 chỗ kích thước 2x0,4x0,41m; ghế 2x0,22x0,41m; Vật liệu: Khung bàn, ghế bằng thép hộp(25x50, 20x20) x 1,1 ly, sơn tỉnh điện màu ghi; mặt bàn ghế bằng ván gỗ ghép 18 ly sơn bóng PU OSEVEN 03 lớp, tiếp xúc với nền bằng đế cao su | Theo thiết kế | 40 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi