Gói thầu: 01.XL: Khối phòng hành chính quản trị, sân trường và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Hàm Nghi (cơ sở 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610711-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 585
Tên gói thầu 01.XL: Khối phòng hành chính quản trị, sân trường và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Hàm Nghi (cơ sở 1)
Số hiệu KHLCNT 20210610512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bố trí tối đa 3.000 triệu đồng từ nguồn ngân sách phát triển năm 2021, UBND xã Thạch Đài bố trí nguồn vốn còn lại từ nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp kh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 16:39:00 đến ngày 2021-06-13 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,989,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế 1,4474 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế 10,9934 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo thiết kế 5,0891 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,6744 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế 1,6989 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế 0,9338 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 21,1524 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,4696 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,326 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế 2,513 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế 1,0999 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 39,3335 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,5141 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 4,5901 m3
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế 32,8963 m3
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế 47,5938 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 3,0056 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,92 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 10,1204 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 34,5143 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 4,9021 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 49,356 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 49,356 m2
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 2,07 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,3693 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,5696 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 2,8676 tấn
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 14,9534 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 4,3718 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 1,0378 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 3,2859 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 4,4114 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 35,7186 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế 7,9747 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 8,0743 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 82,4023 m3
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế 0,3234 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,6171 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,1742 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 2,6192 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 1,3617 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,2488 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,8334 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 8,7217 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 62,0305 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung kích thước gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 103,272 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 2,593 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 15,5498 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 16,0726 m3
50 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo thiết kế 159,338 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 363,2292 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 868,0502 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 168,25 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 347,522 m2
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 774,1793 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 47,4272 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 175,16 m
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế 1.231,2794 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế 1.289,9513 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 363,2292 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 2.158,0015 m2
62 Chống thấm mái bằng màng khò nóng Theo thiết kế 133,8918 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 83,3478 m2
64 Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600m, XM PCB40 Theo thiết kế 610,1628 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic - 300x300mm, XM PCB40 Theo thiết kế 23,2871 m2
66 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo thiết kế 64,53 m2
67 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo thiết kế 60,978 m2
68 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo thiết kế 25,473 m2
69 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo thiết kế 8,448 m2
70 Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40 Theo thiết kế 5,074 m2
71 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo thiết kế 23,2871 m2
72 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6.38ly khung nhôm việt pháp hoặc tương đương Theo thiết kế 21,06 m2
73 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6.38ly khung nhôm việt pháp hoặc tương đương: Theo thiết kế 19,44 m2
74 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay,khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly Theo thiết kế 72,36 m2
75 Sản xuất, lắp dựng cửa mở hất Theo thiết kế 0,72 m2
76 Sản xuất, lắp dựng cửa mở hất >0.5m2 khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly Theo thiết kế 1,62 m2
77 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly Theo thiết kế 3,24 m2
78 Thép hộp gia cố vách kính 30x60x1,8mm (bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế 3,6 md
79 Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện bằng thép hộp 14x14x1.2mm Theo thiết kế 70,92 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 70,92 m2
81 Sản xuất, lắp dựng lan can bằng sắt ống mạ kẽm fi80 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, chụp Inox D100 Theo thiết kế 49,14 md
82 Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng gỗ lim Theo thiết kế 15,84 md
83 Trụ gỗ lim Theo thiết kế 1 cái
84 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp 20x40x1.4mm A150 sơn tĩnh điện Theo thiết kế 13,365 m2
85 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện Theo thiết kế 10,36 m2
86 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.8mm Theo thiết kế 1,9117 tấn
87 Sơn xà gồ thép 50x100x1.8mm, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 133,74 m2
88 Lắp dựng xà gồ thép 50x100x1.8mm Theo thiết kế 1,9117 tấn
89 Lợp mái tôn Theo thiết kế 3,9195 100m2
90 Ke chống bão (2 cái/ md xà gồ) Theo thiết kế 891,6 cái
91 Lát gạch gốm 200x200mm, XM PCB40 Theo thiết kế 34,0578 m2
92 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh, chậu tiểu nam COMPAC HPL (bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế 19,856 m2
93 Giá đỡ bàn đá vệ sinh bằng Inox Theo thiết kế 2 cái
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế 4,7462 100m2
95 Lắp đặt đèn LED TUYP đôi liền máng 1,2m, (12W/ bóng) Theo thiết kế 48 bộ
96 Lắp đặt đèn LED ốp trần D=300, 12W/ bóng Theo thiết kế 15 bộ
97 Lắp đặt đèn LED ốp trần D=200, 12W/ bóng Theo thiết kế 12 bộ
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt đế âm) Theo thiết kế 6 cái
99 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế 6 cái
100 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo thiết kế 2 cái
101 Công tắc đảo cực 2 chiều Theo thiết kế 2 cái
102 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế 32 cái
103 Lắp đặt ô cắm đôi (bao gồm đế âm) Theo thiết kế 41 cái
104 Lắp đặt tủ điện tổng 600x800x200mm Theo thiết kế 1 hộp
105 Lắp đặt hộp điện phòng Theo thiết kế 8 hộp
106 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo thiết kế 1 cái
107 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo thiết kế 4 cái
108 Lắp đặt các automat 2P-30A Theo thiết kế 12 cái
109 Lắp đặt các automat 2P-20A Theo thiết kế 18 cái
110 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo thiết kế 100 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế 80 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế 80 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế 175 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo thiết kế 465 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo thiết kế 770 m
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo thiết kế 1.500 m
117 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo thiết kế 125 m
118 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo thiết kế 48 m
119 Thanh cái đồng 20x5 Theo thiết kế 2,4 md
120 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m Theo thiết kế 4 cái
121 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo thiết kế 5 cọc
122 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế 100 m
123 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo thiết kế 12 m
124 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 Theo thiết kế 160 cái
125 Bật đỡ dây trên tường D8 dài 150 Theo thiết kế 16 cái
126 Kẹp nối dây Theo thiết kế 2 bộ
127 Bu lông đai ốc M10 Theo thiết kế 4 bộ
128 Đồng lá Theo thiết kế 2 miếng
129 Sơn chống rỉ Theo thiết kế 3 hộp
130 Bê tông sỏi M150 Theo thiết kế 0,3 m3
131 Slicon Theo thiết kế 4 tuýp
132 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 30 1m3
133 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,0233 100m3
134 Đóng cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m Theo thiết kế 3 cọc
135 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế 3,4 m
136 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo thiết kế 5 m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2- Đường kính 42mm Theo thiết kế 0,4 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVCCLASS 2 - Đường kính 27mm Theo thiết kế 0,55 100m
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo thiết kế 8 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x27mm Theo thiết kế 1 cái
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo thiết kế 42 cái
142 Rắc co D42 Theo thiết kế 1 cái
143 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo thiết kế 32 cái
144 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x27mm Theo thiết kế 2 cái
145 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x27mm Theo thiết kế 4 cái
146 Lắp đặt cút nhựa ren - Đường kính 27 mm Theo thiết kế 34 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế 0,26 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo thiết kế 0,28 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo thiết kế 0,48 100m
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế 18 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo thiết kế 36 cái
152 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế 14 cái
153 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế 26 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế 18 cái
155 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm Theo thiết kế 18 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm Theo thiết kế 14 cái
157 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo thiết kế 4 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo thiết kế 1,45 100m
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo thiết kế 45 cái
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo thiết kế 0,036 100m
161 Nẹp ống Theo thiết kế 100 cái
162 Đinh vít Theo thiết kế 200 cái
163 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo thiết kế 14 cái
164 Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm Theo thiết kế 2 cái
165 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Theo thiết kế 4 cái
166 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế 4 bộ
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 4 bộ
168 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 4 cái
169 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 3 bộ
170 Van phao tự động Theo thiết kế 1 bộ
171 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo thiết kế 1 bể
172 Máy bơm Q=10(m3/h) - H=25 m Theo thiết kế 1 cái
173 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế 0,3591 100m3
174 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 1,591 m3
175 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,0229 100m2
176 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,0915 tấn
177 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 2,1514 m3
178 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế 5,1048 m3
179 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,036 100m2
180 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế 0,0866 tấn
181 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 1,2029 m3
182 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 54,564 m2
183 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 9,701 m2
184 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 6 1cấu kiện
185 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,1348 100m3
186 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo thiết kế 8 bộ
187 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo thiết kế 4 bộ
188 Hộp đựng bình chữa cháy Theo thiết kế 4 hộp
189 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo thiết kế 4 cái
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 392 m3
2 Lát TERRAZZO - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo thiết kế 3.920 m2
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 24,6106 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,082 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 20,1726 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 69,2112 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 240,15 m2
8 Lát đá mặt trên bồn hoa, PCB40 Theo thiết kế 124,878 m2
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 73,3464 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,2445 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 15,48 m3
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 9,856 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,6536 100m2
14 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo thiết kế 0,75 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 11,18 m3
16 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế 89,6 m2
17 Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 64,5 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 215 1cấu kiện
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 2,4783 1m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,0083 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 0,3386 m3
22 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 0,7857 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,0092 100m2
24 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo thiết kế 0,0129 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 0,1659 m3
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 2,832 m2
27 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế 1 m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 4 1cấu kiện
D HẠNG MỤC SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo thiết kế 1,3518 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo thiết kế 1,3518 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 29,6697 100m3
4 Tiền mua đất Theo thiết kế 3.720,5841 m3
E HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Theo thiết kế 125,4 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 2,8868 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 28,96 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo thiết kế 105,3981 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo thiết kế 46,2018 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo thiết kế 150,0727 m3
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bảng phấn từ, kích thước 1,25mx3m; Vật liệu: Mặt bảng bằng tôn màu xanh có dòng kẻ mờ; khung bằng nhôm hộp, mặt sau bằng nhựa PVC Theo thiết kế 1 cái
2 Bộ bàn ghế học sinh 4 chỗ kích thước 2x0,4x0,41m; ghế 2x0,22x0,41m; Vật liệu: Khung bàn, ghế bằng thép hộp(25x50, 20x20) x 1,1 ly, sơn tỉnh điện màu ghi; mặt bàn ghế bằng ván gỗ ghép 18 ly sơn bóng PU OSEVEN 03 lớp, tiếp xúc với nền bằng đế cao su Theo thiết kế 40 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->