Gói thầu: Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557120-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 16:37:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,165,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây lắp | |||
| B | Hạng mục 1. San nền: | |||
| 1 | Đào lớp đất ruộng, Đất cấp II | Chương V | 10.524,17 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đivề dãi cây xanh cách ly đường Thủy Dương Thuận An - khu An Vân Dương | Chương V | 10.524,17 | 1 m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 10.524,17 | 1 m3 |
| 4 | San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Chương V | 4.482,263 | 1 m3 |
| 5 | San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua) | Chương V | 96.857,877 | 1 m3 |
| 6 | Đào bóc vỏ mộ, vỏ lăng đổ đi | Chương V | 713 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển vỏ mộ, vỏ lăng đổ đi | Chương V | 713 | 1 m3 |
| 8 | Đào đất mộ đổ đi | Chương V | 123,8 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất mộ đổ đi | Chương V | 123,8 | 1 m3 |
| 10 | San đầm đất hoàn trả, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua) | Chương V | 123,8 | 1 m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V | 836,8 | 1 m3 |
| C | Hạng mục 2. Cắm mốc phân lô: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa bê tông đá dăm 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 10,368 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc Đường kính cốt thép | Chương V | 0,634 | 1 tấn |
| 3 | Cắm cọc phân lô | Chương V | 1.152 | Cái |
| 4 | Đào móng cọc phân lô, Đất cấp III | Chương V | 144 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất móng cọc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Chương V | 150,91 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp san nền | Chương V | 6,91 | 1 m3 |
| D | Hạng mục 3. Nền đường: | |||
| 1 | Đào lớp đất ruộng, Đất cấp II | Chương V | 12.308,57 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không phù hợp đổ đi (về dãi cây xanh cách ly đường Thủy Dương Thuận An - khu An Vân Dương) | Chương V | 12.308,57 | 1 m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 12.308,57 | 1 m3 |
| 4 | Đào bê tông gia cố lề, gia cố mái | Chương V | 402,74 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 402,74 | 1 m3 |
| 6 | Đào nền đường, Đất cấp II | Chương V | 9,65 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, Đất cấp II | Chương V | 2.463,52 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp san nền | Chương V | 2.473,17 | 1 m3 |
| 9 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 1.815,78 | 1 m3 |
| 10 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Chương V | 39.923,37 | 1 m3 |
| 11 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Chương V | 10.578,34 | 1 m3 |
| 12 | Đắp cát xay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 1.064,29 | 1 m3 |
| 13 | Lót bạt ni long xanh đỏ | Chương V | 540,12 | 1 m2 |
| 14 | Thi công lớp CPĐD đệm móng Dmax=37.5mm | Chương V | 54,01 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông gia cố mái Vữa bê tông đá 2x4 M200 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 37,88 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông gia cố lề, Dày 16cm Vữa bê tông đá 2x4 M200 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 55,77 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 87,3 | 1 m3 |
| E | Hạng mục 4. Mặt đường: | |||
| 1 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm Dmax=25mm | Chương V | 2.695,94 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 17cm Dmax=25mm | Chương V | 1.280,13 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 18cm Dmax=37.5mm | Chương V | 2.906,69 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm Dmax=37.5mm | Chương V | 3.491,97 | 1 m3 |
| 5 | Tưới lớp nhựa lỏng RC70 Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Chương V | 273,721 | 1 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Chương V | 273,72 | 1 m2 |
| 7 | Tưới lớp nhựa lỏng RC70 Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Chương V | 13.140,05 | 1 m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 13.140,05 | 1 m2 |
| 9 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70 Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Chương V | 722 | 1 m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm Chiều dày đã lèn ép 5cm bù vênh | Chương V | 722 | 1 m2 |
| 11 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70 Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Chương V | 25.256,89 | 1 m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V | 25.256,89 | 1 m2 |
| 13 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm, bê tông nhựa dày 7.0cm | Chương V | 4.197,695 | Tấn |
| F | Hạng mục 5. Mặt đường bê tông (bãi đỗ xe) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 347,68 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt ni long xanh đỏ | Chương V | 1.738,4 | 1 m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm Dmax=25mm | Chương V | 260,76 | 1 m3 |
| G | Hạng mục 6. Lát gạch Terrazzo vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông nền vỉa hè Vữa bê tông đá 2x4 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 | Chương V | 1.620,68 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75 Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm (bao gồm vữa) | Chương V | 11.398,4 | 1 m2 |
| 3 | Lót bạt ni long xanh đỏ | Chương V | 11.398,4 | 1 m2 |
| H | Hạng mục 7. Bó hè | |||
| 1 | Đào móng, Đất cấp III | Chương V | 445,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 237,55 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp san nền | Chương V | 207,85 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 178,16 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 89,08 | 1 m3 |
| I | Hạng mục 8. Rãnh vỉa, bó vỉa; | |||
| 1 | Đào cấp phối đá dăm | Chương V | 50,11 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp san nền | Chương V | 50,11 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 86,39 | 1 m3 |
| 4 | Lắp rãnh vỉa bê tông đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V | 2.879,77 | 1 m |
| 5 | Đào cấp phối đá dăm | Chương V | 7,82 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô | Chương V | 7,82 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 13,49 | 1 m3 |
| 8 | Lắp rãnh vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V | 449,6 | 1 m |
| 9 | Đào móng Đất cấp III | Chương V | 213,03 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 66,11 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô | Chương V | 146,92 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 132,22 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 73,46 | 1 m3 |
| 14 | Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V | 2.448,61 | 1 m |
| 15 | Đào móng Đất cấp III | Chương V | 40,75 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 12,65 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô | Chương V | 28,1 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 23,42 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 14,05 | 1 m3 |
| 20 | Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.4m | Chương V | 468,44 | 1 m |
| 21 | Đào móng Đất cấp III | Chương V | 4,52 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất để đắp san nền | Chương V | 3,12 | 1 m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 3,12 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,56 | 1 m3 |
| 26 | Lắp bó vỉa bê tôngđúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V | 52 | 1 m |
| 27 | Đào móng Đất cấp III | Chương V | 28,88 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 9,63 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất để đắp san nền | Chương V | 19,25 | 1 m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 55,01 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 13,75 | 1 m3 |
| 32 | Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V | 687,58 | 1 m |
| 33 | Đào móng Đất cấp III | Chương V | 2,97 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,99 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất để đắp san nền | Chương V | 1,98 | 1 m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 5,66 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,41 | 1 m3 |
| 38 | Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.4m | Chương V | 70,69 | 1 m |
| J | Hạng mục 9. Tấm xe lăn | |||
| 1 | Đào móng, Đất cấp III | Chương V | 104,86 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 12,7 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp san nền | Chương V | 92,16 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 42,28 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép bó vỉa Đường kính cốt thép d | Chương V | 1,568 | Tấn |
| 6 | Vữa lót Dày 2 cm , Vữa M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 | Chương V | 288 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 | Chương V | 66,6 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn | Chương V | 192 | Cái |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 8,64 | 1 m3 |
| K | Hạng mục 10. Ô trồng cây: | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây, Đất cấp III | Chương V | 12,21 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 4,07 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp nền đường | Chương V | 8,14 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 24,41 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 21,55 | 1 m3 |
| 6 | Ốp đá granite đen dày 5cm ô cây | Chương V | 162,8 | 1 m2 |
| L | Hạng mục 11. Dải phân cách: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp cắt | Chương V | 226,25 | 1 m |
| 2 | Đào xúc lớp bê tông nhựa hiện trạng | Chương V | 113,929 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc lớp cấp phối đá dăm hiện trạng | Chương V | 732,4 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 846,32 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, Dày 30 cm Vữa bê tông đá dăm 2x4 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 | Chương V | 6,4 | 1 m3 |
| M | Hạng mục 12. Cây xanh: | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây, Đất cấp III | Chương V | 281 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp nền đường | Chương V | 281 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V | 184,62 | 1 m3 |
| 4 | Trồng cây Lát Hoa H>=3.5m, Đường kính thân >=10cm (kích thước bầu 0.7x0.7x0.7) | Chương V | 281 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Chương V | 281 | cây |
| 6 | Trồng Cỏ lá gừng | Chương V | 1.674 | 1 m2 |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng | Chương V | 1.674 | 1 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng bộ chống thân cây | Chương V | 281 | 1 bộ |
| 9 | Đào móng hố trồng cây, Đất cấp III | Chương V | 72 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp nền đường | Chương V | 72 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V | 567,09 | 1 m3 |
| 12 | Trồng cây Cọ Dầu cao >=4m, Đường kính >=50cm (kích thước bầu 0.7x0.7x0.7)m | Chương V | 36 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây Vạn Tuế cao >=0,6m, , Đường kính >=15cm | Chương V | 36 | 1 cây |
| 14 | Trồng cây Hoa Giấy cao >=1,5m , Đường kính >=2cm (kích thước bầu 0.3x0.3x0.3)m | Chương V | 18 | 1 cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Chương V | 90 | cây |
| 16 | Trồng cây hoa Mỏ Két, mật độ 66 cây/ô, chiều cao cây 0.4-0.6m (bảo dưỡng bảo dưỡng 3 tháng) | Chương V | 81 | 1 m2 |
| 17 | Trồng cây hoa Bạch Ngọc Anh, mật độ 32 cây/ô chiều cao cây 0.4-0.6m (bảo dưỡng bảo dưỡng 3 tháng) | Chương V | 108 | 1 m2 |
| 18 | Trồng cây hoa Bạch Trinh, mật độ 66 cây/ô chiều cao cây 0.4-0.6m (bảo dưỡng bảo dưỡng 3 tháng) | Chương V | 81 | 1 m2 |
| 19 | Trồng cây hoa Huỳnh Anh, mật độ 32 cây/ô chiều cao cây 0.4-0.6m (bảo dưỡng bảo dưỡng 3 tháng) | Chương V | 81 | 1 m2 |
| 20 | Trồng cây Cỏ Đậu, mật độ 25 cây/m2 chiều cao cây 0.4-0.6m (bảo dưỡng bảo dưỡng 3 tháng) | Chương V | 2.559,71 | 1 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng giàn hoa giấy | Chương V | 9 | 1 bộ |
| 22 | Gia công, lắp dựng bộ chống thân cây | Chương V | 36 | 1 bộ |
| N | Hạng mục 13. An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng | Chương V | 1.151,4 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng | Chương V | 115,18 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70 | Chương V | 6 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V | 13 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cm | Chương V | 1 | 1 Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,36 | 1 m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng | Chương V | 97,84 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dây PVC | Chương V | 1.000 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính ống 90mm dày 2mm | Chương V | 120 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V | 14 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cm | Chương V | 48 | 1 Cái |
| 12 | Rào chắn di động thép hộp 50x50x4 | Chương V | 0,232 | Tấn |
| 13 | Gia công rào chắn di động bằng thép hộp 50x50x4 | Chương V | 1,42 | Tấn |
| 14 | Đèn tín hiệu giao thông ban đêm | Chương V | 98 | 1 cái |
| O | Hạng mục14. Hộp kỹ thuật, thông tin liên lạc : | |||
| 1 | Đào móng bằng, Đất cấp III | Chương V | 718,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 487,94 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp nền đường | Chương V | 230,14 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 71,04 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép | Chương V | 10,375 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép đỡ ống cáp | Chương V | 0,169 | 1 tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép đỡ ống cáp | Chương V | 0,169 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm | Chương V | 96 | 1 m |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng 1000x1000mm | Chương V | 88 | 1mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 345,6 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 20,51 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 53,35 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 31,2 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông giằng hố thăm Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 4,4 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép d | Chương V | 0,517 | Tấn |
| 16 | Sản xuất kết cấu Inox giằng hố ga | Chương V | 0,073 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu Inox giằng hố ga | Chương V | 0,073 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt nắp gang hố ga kích thước (1000x1000x100)mm | Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào móng, Đất cấp III | Chương V | 406,3 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 271,78 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất để đắp san nền | Chương V | 134,52 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 44,4 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép | Chương V | 6,484 | 1 tấn |
| 24 | Sản xuất kết cấu thép đỡ ống cáp | Chương V | 0,106 | 1 tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép đỡ ống cáp | Chương V | 0,106 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm | Chương V | 120 | 1 m |
| 27 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng 1000x1000mm | Chương V | 57 | 1mối nối |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 223,2 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 11,82 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 33,86 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 11,7 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông giằng hố thăm Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,65 | 1 m3 |
| 33 | Gia công cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép d | Chương V | 0,194 | Tấn |
| 34 | Sản xuất kết cấu Inox giằng hố ga | Chương V | 0,027 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu Inox giằng hố ga | Chương V | 0,027 | Tấn |
| 36 | Lắp đặt nắp gang hố ga kích thước (1000x1000x100)mm | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đào đất thi công hố thăm, Đất cấp III | Chương V | 59,17 | 1 m3 |
| 38 | Đào đất thi công ống nhựa, Đất cấp III | Chương V | 110,92 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 43,34 | 1 m3 |
| 40 | Vận chuyển đất để đắp nền đường | Chương V | 126,75 | 1 m3 |
| 41 | Đắp cát xay móng đường ống, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 91,19 | 1 m3 |
| 42 | Lắp đặt ống TTLL nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo Đường kính ống 60mm dày 4mm | Chương V | 2.249,1 | 1 m |
| 43 | Lắp đặt ống TTLL nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo Đường kính ống 90mm dày 4mm | Chương V | 72,9 | 1 m |
| 44 | Lắp đặt ống TTLL nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo Đường kính ống 110mm dày 5mm | Chương V | 2.161,3 | 1 m |
| 45 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 14,37 | 1 m3 |
| 46 | Lắp đặt nắp gang bể cáp kích thước (600x450x60)mm | Chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 47 | Sản xuất kết cấu thép đỡ ống cáp | Chương V | 0,019 | 1 tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép đỡ ống cáp | Chương V | 0,019 | Tấn |
| P | Hạng mục 15. Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Đào cống, Đất cấp II | Chương V | 1.294,78 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp san nền | Chương V | 1.294,78 | 1 m3 |
| 3 | Đào cống, Đất cấp III | Chương V | 5.018,33 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V | 3.927,59 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất đỉnh cống, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 1.090,74 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất đỉnh cống, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Chương V | 1.311,92 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 37,89 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 718,66 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống | Chương V | 2.656,3 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống | Chương V | 167,3 | 1 m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 600mm | Chương V | 1.066 | 1 mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống | Chương V | 176,6 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống | Chương V | 11,1 | 1 m |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 800mm | Chương V | 70 | 1 mối nối |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống | Chương V | 53,6 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống | Chương V | 44 | 1 m |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 1000mm | Chương V | 35 | 1 mối nối |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống 1200mm - ống L=2.5m, không chịu lực | Chương V | 19,4 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt ống bê tôngm Đường kính ống 1200mm - ống L=2.5m, chịu lực | Chương V | 97,6 | 1 m |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 1200mm | Chương V | 43 | 1mối nối |
| 21 | Đào móng hố ga, Đất cấp II | Chương V | 276,06 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất để đắp san nền | Chương V | 276,06 | 1 m3 |
| 23 | Đào móng hố ga, Đất cấp III | Chương V | 709,53 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất móng hố ga, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V | 644,94 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất để đắp nền đường | Chương V | 64,59 | 1 m3 |
| 26 | Đắp cát xay họng thu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 117,52 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 62,09 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 294,95 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 39,54 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 83 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép râu Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,033 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép chốt quay Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,024 | Tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2 vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 9,13 | 1 m3 |
| 34 | Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép | Chương V | 0,064 | 1 tấn |
| 35 | Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép | Chương V | 0,251 | 1 tấn |
| 36 | Gia công cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép d | Chương V | 4,884 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép d | Chương V | 0,535 | Tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 315mm, dày 9.2 | Chương V | 286,97 | 1 m |
| 39 | Sản xuất kết cấu Inox giằng hố ga | Chương V | 0,735 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu Inox giằng hố ga Inox 304 | Chương V | 0,735 | Tấn |
| 41 | Lắp đặt nắp gang hố ga kích thước (1000x1000x100)mm | Chương V | 162 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang kích thước (1020x450x40)mm | Chương V | 166 | 1 cấu kiện |
| 43 | Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V | 149,4 | 1 m |
| 44 | Gia công tấm ngăn mùi bằng thép ko rỉ Inox 304 | Chương V | 0,837 | 1 tấn |
| 45 | Lắp dựng tấm ngăn mùi bằng thép ko rỉ Inox 304 | Chương V | 0,837 | Tấn |
| 46 | Đào móng, Đất cấp II | Chương V | 6,821 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 3,41 | 1 m3 |
| 48 | Vận chuyển đất để đắp san nền | Chương V | 2,968 | 1 m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 0,435 | 1 m3 |
| 50 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,301 | 1 m3 |
| 51 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa bê tông đá 2x4 M150 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,218 | 1 m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 53 | Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 6 | 1 m3 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2 vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 55 | Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 56 | Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | 1 tấn |
| Q | Hạng mục 16. Biện pháp thi công hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Cọc thép C200 thi công cống | Chương V | 0,183 | 1 Tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc ngập đất) | Chương V | 39 | 1 m |
| 3 | Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc không ngập đất) | Chương V | 52 | 1 m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình thi công cống | Chương V | 39 | 1 m |
| 5 | Thép tấm dày 10mm | Chương V | 0,327 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng tấm thép dày 10mm | Chương V | 4,082 | 1 tấn |
| 7 | Tháo dỡ tấm thép dày 10mm | Chương V | 4,082 | Tấn |
| 8 | Cọc thép C200 thi công cống | Chương V | 0,183 | 1 Tấn |
| 9 | Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc ngập đất) | Chương V | 39 | 1 m |
| 10 | Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc không ngập đất) | Chương V | 52 | 1 m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình thi công cống | Chương V | 39 | 1 m |
| 12 | Thép tấm dày 10mm | Chương V | 0,327 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm thép dày 10mm | Chương V | 4,082 | 1 tấn |
| 14 | Tháo dỡ tấm thép dày 10mm | Chương V | 4,082 | Tấn |
| 15 | Cọc thép C200 thi công cống | Chương V | 0,183 | 1 Tấn |
| 16 | Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc ngập đất) | Chương V | 39 | 1 m |
| 17 | Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc không ngập đất) | Chương V | 52 | 1 m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình thi công cống | Chương V | 39 | 1 m |
| 19 | Thép tấm dày 10mm | Chương V | 0,327 | 1 tấn |
| 20 | Lắp dựng tấm thép dày 10mm | Chương V | 4,082 | 1 tấn |
| 21 | Tháo dỡ tấm thép dày 10mm | Chương V | 4,082 | Tấn |
| 22 | Cọc thép C200 thi công cống | Chương V | 0,196 | 1 Tấn |
| 23 | Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc ngập đất) | Chương V | 45 | 1 m |
| 24 | Đóng cọc thép hình thi công cống (Phần cọc không ngập đất) | Chương V | 60 | 1 m |
| 25 | Nhổ cọc thép hình thi công cống | Chương V | 45 | 1 m |
| 26 | Thép tấm dày 10mm | Chương V | 0,349 | 1 tấn |
| 27 | Lắp dựng tấm thép dày 10mm | Chương V | 4,71 | 1 tấn |
| 28 | Tháo dỡ tấm thép dày 10mm | Chương V | 4,71 | Tấn |
| R | Hạng mục 17. Thoát nước thải: | |||
| 1 | Đào mương, Đất cấp III | Chương V | 1.315,64 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng mương, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V | 748,33 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp san nền | Chương V | 567,31 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni long xanh đỏ | Chương V | 625,68 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 125,14 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 158,52 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 93,85 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, đường kính cốt thép d | Chương V | 13,649 | Tấn |
| 9 | Đào móng hố ga, Đất cấp III | Chương V | 118,09 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất móng hố ga Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V | 50,61 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp san nền | Chương V | 64,642 | 1 m3 |
| 12 | Lót bạt ni long xanh đỏ | Chương V | 63,36 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 12,67 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 15,89 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 11,88 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,793 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt nắp gang hố ga kích thước (1200x600x60)mm | Chương V | 66 | 1 cấu kiện |
| S | Hạng mục 18. Cấp nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng, Đất cấp III | Chương V | 1.302,8 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát xay móng đường ống, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 296,46 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống ko qua đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 973,04 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp nền đường | Chương V | 329,76 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng hố ga, Đất cấp III | Chương V | 318,69 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất móng hộp van, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Chương V | 249,19 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp nền đường | Chương V | 69,5 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M200 xi măng PCB30 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 4,42 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 2,84 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 xi măng PCB40 độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 37,3 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt nắp gang hố ga kích thước (1000x1000x100)mm | Chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 12 | Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,668 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,18 | Tấn |
| 14 | Lắp hộc tín hiệu cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đường kínhống 63mm dày 4.7mm | Chương V | 896 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d110mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt dày 8.1mm | Chương V | 1.167,5 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d160mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt dày 11.8mm | Chương V | 691 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d315mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống L=6m, dày 23.2mm | Chương V | 61 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 160mm dày 4.7mm | Chương V | 8,4 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt họng cứu hỏa, Đường kính 100 2 họng ra 1 họng d110mm và 1 họng d65 | Chương V | 9 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 300mm | Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 150mm | Chương V | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 110mm | Chương V | 21 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 50mm | Chương V | 12 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt d500/315mm - gia công | Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt thập nhựa HDPE d315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt thập nhựa HDPE d160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 11 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d160/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 10 | Cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa HDPE d110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Co 90 độ | Chương V | 18 | Cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa HDPE d160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Co 90 độ | Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa HDPE d315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Co 90 độ | Chương V | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE d315/160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE d315/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE d160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, Đường kính nút bịt 63mm | Chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đường kính nút bịt 160mm | Chương V | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đường kính nút bịt 300mm | Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lắp bích thép, Đường kính ống 110mm | Chương V | 53 | Cặp bíc |
| 44 | Lắp bích thép, Đường kính ống 160mm | Chương V | 10 | Cặp bíc |
| 45 | Lắp bích thép, Đường kính ống 315mm | Chương V | 3 | Cặp bích |
| 46 | Lắp bích thép, Đường kínhh ống 500mm | Chương V | 2 | Cặp bích |
| 47 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Chương V | 2.775 | 1 m |
| 48 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đường kính BU 110mm | Chương V | 53 | Cái |
| 49 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đường kính BU 160mm | Chương V | 10 | Cái |
| 50 | Lắp đặt BU, Đường kính BU 315mm | Chương V | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm, Đường kính mối nối mềm BE d500mm | Chương V | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính măng sông d63mm | Chương V | 26 | Cái |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 63mm | Chương V | 896 | 1 m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 110mm | Chương V | 1.167,5 | 1 m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 160mm | Chương V | 691 | 1 m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 315mm | Chương V | 61 | 1 m |
| 57 | Công tác khử trùng ống nước, Đường kính ống | Chương V | 2.063,5 | 1 m |
| 58 | Công tác khử trùng ống nước, Đường kính ống 160mm | Chương V | 691 | 1 m |
| 59 | Công tác khử trùng ống nước, Đường kính ống 315mm | Chương V | 61 | 1 m |
| 60 | Nước thử áp lực đường ống | Chương V | 62,74 | 1 m3 |
| 61 | Lắp mốc sứ định vị tuyến ống | Chương V | 56 | Cái |
| T | Hạng mục 19. Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V | 100,8 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp, đất cấp 3 | Chương V | 749,79 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 60,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất rảnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 403,73 | m3 |
| 5 | Lấp Cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 346,06 | m3 |
| 6 | Lát gạch rãnh cáp | Chương V | 28.838 | viên |
| 7 | Đổ bê tông lót móng cột M100 đá 2x4 (R | Chương V | 7 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M150 đá 2x4 (R | Chương V | 35,99 | m3 |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng lắp bộ điều khiển và giám sát trung tâm | Chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Cột thép cao 7m D78/154 dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V | 25 | Cột |
| 12 | Cột thép cao 9m D78/175 dày 4,0 mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V | 44 | Cột |
| 13 | Khung móng cột đèn M24x300x300x1050 | Chương V | 69 | Bộ |
| 14 | Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng M24x300x300x1050 | Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ đèn đường Led 90W, 4000K | Chương V | 25 | Bộ |
| 16 | Bộ đèn đường Led 150W, 4000K | Chương V | 44 | Bộ |
| 17 | Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10) mm2 | Chương V | 2.432,8 | m |
| 18 | Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2 | Chương V | 778 | Mét |
| 19 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V | 2.432,8 | m |
| 20 | Đánh số thứ tự cột đèn | Chương V | 69 | Cột |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Chương V | 57 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V | 13 | Bộ |
| 23 | Ép đầu cốt (4x10)mm2 | Chương V | 138 | đầu |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Chương V | 138 | đầu |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 69 | bảng |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V | 2.277,2 | m |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Chương V | 13 | Vị trí |
| 28 | Chi phí vận hành hệ thống điện chiếu sáng | Chương V | 5 | Tháng |
| U | Hạng mục 20. Cấp điện | |||
| 1 | Móng tủ phân phối (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, lắp dựng cốt thép, bê tông M200 đá 1x2 xi măng PCB30 độ sụt 1-2 ván khuôn móng, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng) | Chương V | 60 | Móng |
| 2 | Mương cáp ngầm hạ thế nền đất (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, rải cát đệm, xếp gạch chỉ, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng) | Chương V | 1.800 | Mét |
| 3 | Mương cáp ngầm sinh hoạt nền đất (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, xếp gạch chỉ, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng) | Chương V | 160 | Mét |
| 4 | Đào, đắp tiếp địa (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, đắp đất đầm chặt K90 đất tận dụng) | Chương V | 60 | Bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, lắp mốc chỉ dẫn bằng sứ, đổ bê tông M200 đá 1x2, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 và công tác ván khuôn) | Chương V | 46 | Cái |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x150+1x120)-0,6/1kV (bao gồm cả công tác kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ) | Chương V | 1.019,6 | Mét |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x120+1x95)-0,6/1kV (bao gồm cả công tác kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ) | Chương V | 67,3 | Mét |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x95+1x70)-0,6/1kV(bao gồm cả công tác kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ) | Chương V | 87 | Mét |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x70+1x50)-0,6/1kV (bao gồm cả công tác kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ) | Chương V | 383,6 | Mét |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x50+1x35)-0,6/1kV (bao gồm cả công tác kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ) | Chương V | 1.086,2 | Mét |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn; HDPE-40/30 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa, nút bịt ống) | Chương V | 2.164,8 | Mét |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn; HDPE-105/80 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa) | Chương V | 2.459,1 | Mét |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn; HDPE-160/125 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa) | Chương V | 332 | Mét |
| 14 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M150 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) | Chương V | 48 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M120 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) | Chương V | 28 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M95 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) | Chương V | 16 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M70 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) | Chương V | 70 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng; ĐC-M50 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) | Chương V | 184 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) | Chương V | 54 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa; RC4 (bao gồm cung cấp dây tiếp địa, cọc tiếp đất và công tác đóng trực tiếp cọc tiếp địa mạ kẽm dài 2,5m xuống đất cấp III, lắp đặt tiếp địa d12-14mm) | Chương V | 60 | Bộ |
| 21 | Tủ điện hạ thế 1200x400x700 (bao gồm cung cấp tủ điện, aptomat, thanh cái trọn bộ và công tác lắp đặt) | Chương V | 54 | Tủ |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Chương V | 60 | 1 Vị trí |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KV | Chương V | 5 | Sợi |
| 24 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện ≤ 100A | Chương V | 54 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi