Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210577787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã bán đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 16:32:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,793,575,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa trường học. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.255.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng và lắp đặt, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Mây trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mây trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm rùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TƯỜNG NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát phần chân tường (Tính 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,475 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,7028 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,7876 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7721 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3012 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4804 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7595 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6731 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,302 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,302 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,302 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,1778 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,7876 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7721 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,004 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,7996 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường bằng gạch ốp sần KT300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,475 | m2 |
| 18 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >22mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | tấn |
| 21 | Bơm keo Epoxy cào các lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | lỗ |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5469 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9593 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7513 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4319 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,897 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,897 | m2 |
| B | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,6528 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8343 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,3484 | m2 |
| 4 | Bốc xếp tôn, trần Tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8343 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9802 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9802 | tấn |
| 8 | Bu lông M18 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2186 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2186 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3858 | 100m2 |
| 12 | Tấm ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,564 | m |
| C | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,1014 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bậc sảnh ốp đã bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,58 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1101 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9942 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9942 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9942 | m3 |
| 7 | Đàm lại nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | giờ |
| 8 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,1014 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1101 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,9368 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1646 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc sảnh, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,58 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,28 | m2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,28 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính dày 6,38 ly (tham khảo giá cửa hãng Euro profin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,936 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,936 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| E | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,272 | m2 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4146 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4146 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4146 | m3 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột gạch ốp tường KT300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,392 | m2 |
| 10 | Vác ngăn tiểu bằng vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tấm panen 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha tròn chiếu xa công suất 300W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Hôp cài automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 16 | Tủ điện tôn KT380x250x150 dày 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 1m3 |
| 18 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Phụ kện chống sét (bu lông, đai ốc, kẹp kiểm tra, que hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Van phao bể nước mái D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước sinh hoạt 5m3/h - H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Cút PPR D32 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Cút PPR D20 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Cút 90 độ 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Tê chếch 45 độ PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Tê chếch 45 độ PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Tê chếch 45 độ PVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Tê chếch 45 độ PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Cút 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Cút 135 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 36 | Cút 135 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 37 | Nắp thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 40 | Măng sông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| H | HỆ GIÁO CHỐNG PHỤC VỤ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9395 | 100m2 |
| I | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3784 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC tiếp 10 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3784 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Vận chuyển tiếp 14km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3784 | 10m³/1km |
| J | THIẾT BỊ, DUNG CỤ THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Bàn bóng bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Vọt bóng bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đôi |
| 3 | Quả bóng bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 4 | Bộ cờ vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Bộ cử tạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Quả bóng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 7 | Quả bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 8 | Quả cầu đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | quả |
| 9 | Bảng lật điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 10 | Dây nhảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | dây |
| 11 | Gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 12 | Vợt cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi |
| 13 | Đồng hồ cờ vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa trường học. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.255.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng và lắp đặt, | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc tương đương; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ | Xe ôtô tự đổ | 1 |
| 2 | Mây trộn bê tông | Mây trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Đầm rùi | Đầm rùi | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép | Máy cắt uốn sắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi