Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210577787-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210577593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã bán đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 16:32:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,793,575,249 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa trường học.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.255.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng và lắp đặt,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Mây trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Mây trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TƯỜNG NHÀ
1Phá lớp vữa trát phần chân tường (Tính 100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,475m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,7028m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V320,7876m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,7721m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V81,3012m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V137,4804m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,7595m2
8Phá dỡ tường sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6731m3
9Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,302m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,302m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC tiếp 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,302m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V240,1778m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V320,7876m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,7721m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V271,004m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V550,7996m2
17Ốp chân tường bằng gạch ốp sần KT300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,475m2
18Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >22mm, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V481 lỗ khoan
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144tấn
21Bơm keo Epoxy cào các lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V48lỗ
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0994100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5469m3
24Xây tường thẳng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9593m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7513m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,608tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4319100m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V181,897m2
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,897m2
B PHẦN MÁI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V330,6528m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,8343tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V268,3484m2
4Bốc xếp tôn, trần Tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V5,99100m2
5Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8343tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9802tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9802tấn
8Bu lông M18 L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2186tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2186tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,3858100m2
12Tấm ốp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V25,564m
C PHẦN NỀN
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V351,1014m2
2Phá dỡ bậc sảnh ốp đã bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V26,58m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V35,1101m3
4Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V53,9942m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V53,9942m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9942m3
7Đàm lại nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12giờ
8Bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V351,1014m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1101m3
10Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V331,9368m2
11Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1646m2
12Lát đá bậc sảnh, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,58m2
D PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V143,28m2
2Bốc xếp và vận chuyển cửaMô tả kỹ thuật theo chương V143,28m2
3Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính dày 6,38 ly (tham khảo giá cửa hãng Euro profin)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
7Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V46,24m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V97,92m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V126,936m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,9361m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,92m2
E CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,201m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V84,272m2
6Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4146m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,4146m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC tiếp 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4146m3
9Ốp tường trụ, cột gạch ốp tường KT300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,392m2
10Vác ngăn tiểu bằng vách ngăn compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Lắp đặt đèn LED tấm panen 1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt đèn pha tròn chiếu xa công suất 300WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Hôp cài automatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
16Tủ điện tôn KT380x250x150 dày 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9,21m3
18Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
19Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
20Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
22Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Phụ kện chống sét (bu lông, đai ốc, kẹp kiểm tra, que hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Van phao bể nước mái D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Máy bơm nước sinh hoạt 5m3/h - H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
14Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
15Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Tê PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Cút PPR D32 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Cút PPR D20 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Cút 90 độ 1 đầu renMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
27Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
28Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
29Lắp đặt phễu thu nước sàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Tê chếch 45 độ PVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Tê chếch 45 độ PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Tê chếch 45 độ PVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Tê chếch 45 độ PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
34Cút 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
35Cút 135 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
36Cút 135 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
37Nắp thông tắc PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
40Măng sông PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
H HỆ GIÁO CHỐNG PHỤC VỤ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9395100m2
I VẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,378410m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (VC tiếp 10 km)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,378410m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Vận chuyển tiếp 14km)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,378410m³/1km
J THIẾT BỊ, DUNG CỤ THỂ DỤC THỂ THAO
1Bàn bóng bànMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Vọt bóng bànMô tả kỹ thuật theo chương V10đôi
3Quả bóng bànMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
4Bộ cờ vuaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Bộ cử tạMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Quả bóng đáMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
7Quả bóng rổMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
8Quả cầu đáMô tả kỹ thuật theo chương V50quả
9Bảng lật điểmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
10Dây nhảyMô tả kỹ thuật theo chương V50dây
11GươngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
12Vợt cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi
13Đồng hồ cờ vuaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa trường học.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.255.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng53
2 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng và lắp đặt, 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc tương đương;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ Xe ôtô tự đổ1
2 Mây trộn bê tông Mây trộn bê tông1
3 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện1
5 Đầm rùi Đầm rùi1
6 Đầm bàn Đầm bàn1
7 Đầm cóc Đầm cóc1
8 Máy cắt uốn sắt thép Máy cắt uốn sắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->