Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Long An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Long An - Chi nhánh Tập đoàn Công Nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 16:28:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,827,746,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cung cấp tài liệu chứng minh có tham gia thi công công trình như: danh sách cán bộ kỹ thuật, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình và hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệmĐối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 03 người.Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và viễn thông (01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành viễn thông và 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng )(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sợi cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt BT MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan xuyên đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xuyên đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ghi mồi cáp quang luồng cống bể | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi mồi cáp quang luồng cống bể |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viettel Long An - Chi nhánh Tập đoàn Công Nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Long An Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng 3 trở lên, còn hiệu lực (bản chứng thực) thì mới được xem xét đề nghị trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Viettel Long An - Chi nhánh Tập đoàn Công Nghiệp - Viễn thông Quân đội
Địa chỉ: số 20 Quốc lộ 1, Kp Bình Phú, Phường 5, Tp Tân An, tỉnh Long An
Điện thoại: 0272.6251818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN102, 232 Nguyễn Hữu Thọ, Khu 2- TT Bến Lức, Long An đến LAN102-12, KĐT Mai Thị Non, TT Bến Lức, Long An | |||
| B | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| C | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | 1 km cáp |
| D | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| E | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | công/ tấn |
| F | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| G | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | km cáp |
| H | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | công/ tấn |
| I | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN927, Khu 3, xã Long Định, huyện Cần Đước, Long An đến LAN275, TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | |||
| J | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| K | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | km cáp |
| L | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| M | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| N | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3122 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8324 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| O | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,511 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,511 | công/ tấn |
| P | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| Q | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,141 | km cáp |
| R | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,511 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,511 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| S | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN467_12, Ấp 2, Mỹ Khê, Bến Lức, Long An đến LAN467, Ấp 1, Mỹ Khê, Bến Lức, Long An | |||
| T | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| U | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | km cáp |
| V | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| W | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,905 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,905 | công/ tấn |
| X | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| Y | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,404 | km cáp |
| Z | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,905 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,905 | công/ tấn |
| AA | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN568_11, KCN Long Hậu, Cần Giuộc, Long An đến LAN568, Trạm 110KV KCN Long Hậu, Cần Giuộc, Long An | |||
| AB | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| AC | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| AD | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | công/ tấn |
| AE | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| AF | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,029 | km cáp |
| AG | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | công/ tấn |
| AH | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN162_11, Ấp 3, Thuận Thành, Cần Giuộc, Long An đến LAN162, QL 50, Trường Bình, Cần Giuộc, Long An | |||
| AI | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| AJ | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | km cáp |
| AK | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| AL | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | công/ tấn |
| AM | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| AN | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,093 | km cáp |
| AO | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | công/ tấn |
| AP | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN878, Ngõ 5, TT Cần Giuộc, Cần Giuộc, Long An đến MX1(LAN542-LAN566)_007, TT Cần Giuộc, Cần Giuộc, Long An | |||
| AQ | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| AR | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| AS | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | công/ tấn |
| AT | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| AU | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | km cáp |
| AV | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | công/ tấn |
| AW | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN878, Ngõ 5, TT Cần Giuộc, Cần Giuộc, Long An đến MX1(LAN566-LAN628)_005, TT Cần Giuộc, Cần Giuộc, Long An | |||
| AX | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| AY | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| AZ | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | công/ tấn |
| BA | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| BB | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | km cáp |
| BC | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | công/ tấn |
| BD | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0571, P. Thuận Đạo, TT Bến Lức, Long An đến LAN0842, P. Thuận Đạo, TT Bến Lức, Long An | |||
| BE | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| BF | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | km cáp |
| BG | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| BH | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| BI | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 5 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6244 | m3 |
| 6 | Đổ block cột ly tâm đôi loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Đổ block cột ly tâm đôi loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2613 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1583 | m3 |
| 10 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| BJ | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | công/ tấn |
| BK | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| BL | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,105 | km cáp |
| BM | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | tấn |
| BN | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0849, Mỹ Hạnh, Mỹ Hạnh Bắc, Đức Hòa, Long An đến LAN0507, KCN Xuyên Á, Mỹ Hạnh Bắc, Đức Hòa, Long An | |||
| BO | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| BP | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | km cáp |
| BQ | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| BR | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | công/ tấn |
| BS | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| BT | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,122 | km cáp |
| BU | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| BV | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | công/ tấn |
| BW | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN770, Mỹ Hạnh Bắc, Đức Hòa, Long An đến LAN351, Mỹ Hạnh Bắc, Đức Hòa, Long An | |||
| BX | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| BY | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | km cáp |
| BZ | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| CA | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,411 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,411 | công/ tấn |
| CB | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| CC | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,561 | km cáp |
| CD | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| CE | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,411 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,411 | công/ tấn |
| CF | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN262_11, Ấp 6, Bình Đức, Bến Lức, Long An đến LAN262 , Thạch Hòa, Bến Lức, Long An | |||
| CG | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| CH | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | km cáp |
| CI | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| CJ | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,164 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,164 | công/ tấn |
| CK | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| CL | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5,731 | km cáp |
| CM | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| CN | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,164 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,164 | công/ tấn |
| CO | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN266, Bình Thạnh, Thủ Thừa, Long An đến LAN266_11, Bình Thạnh, Thủ Thừa, Long An | |||
| CP | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| CQ | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,335 | km cáp |
| CR | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| CS | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,294 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,294 | công/ tấn |
| CT | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| CU | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,172 | km cáp |
| CV | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| CW | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,294 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,294 | công/ tấn |
| CX | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0916, Mỹ Lạc, Thủ Thừa, Long An đến LAN0625, Chợ Bà Mía, Mỹ Lạc, Thủ Thừa, Long An | |||
| CY | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| CZ | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | km cáp |
| DA | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| DB | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| DC | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| DD | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | công/ tấn |
| DE | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| DF | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,894 | km cáp |
| DG | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| DH | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN742, Bình An 2, TP Tân An, Long An đến MX(LAN742-LAN742-11), Bệnh viện Sản nhi TW Long An, TP Tân An, Long An | |||
| DI | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| DJ | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | km cáp |
| DK | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| DL | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | công/ tấn |
| DM | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| DN | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,208 | km cáp |
| DO | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| DP | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | công/ tấn |
| DQ | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0317, Ấp 1, Nhị Thành, Thủ Thừa, Long An đến LAN0317-11, Ấp 3, Thanh Đức, Thủ Thừa, Long An | |||
| DR | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| DS | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,089 | km cáp |
| DT | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| DU | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | công/ tấn |
| DV | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| DW | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | km cáp |
| DX | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | công/ tấn |
| DY | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0151-11, Cầu Ông Biện, Thạnh Lợi, Bến Lức, Long An đến LAN0151-11, Thạnh Lợi, Bến Lức, Long An | |||
| DZ | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| EA | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | km cáp |
| EB | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| EC | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| ED | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 5 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3122 | m3 |
| 6 | Đổ block cột ly tâm đôi loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Đổ block cột ly tâm đôi loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2613 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,379 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3259 | m3 |
| 10 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| EE | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,112 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,112 | công/ tấn |
| EF | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| EG | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,553 | km cáp |
| EH | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,112 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,112 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| EI | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0529, Võ Tấn Đồ, QL1, Phường 4, TP Tân An, Long An đến LAN0529-11, 491/3QL1, Phường 4, TP Tân An, Long An | |||
| EJ | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| EK | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | km cáp |
| EL | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| EM | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | công/ tấn |
| EN | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| EO | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | km cáp |
| EP | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | công/ tấn |
| EQ | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0465, 51 Châu Văn Giác, Phường 2, Tp Tân An, Long An đến LAN0465-12, Lê Cao Dõng, Phường 2, Tp tân An, Long An | |||
| ER | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| ES | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 1 km cáp |
| ET | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| EU | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | công/ tấn |
| EV | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| EW | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | km cáp |
| EX | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | công/ tấn |
| EY | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN406, DT824, Bến Lức, Long An đến LAN867, KCN Tân Đức, Đức Hòa, Long An | |||
| EZ | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| FA | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | km cáp |
| FB | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| FC | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| FD | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| FE | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | công/ tấn |
| FF | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| FG | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,878 | km cáp |
| FH | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| FI | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN406, Xã Hữu Thạnh, Đức Hòa, Long An đến LAN941, KCN Tân Đức, Đức Hòa, Long An | |||
| FJ | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| FK | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | km cáp |
| FL | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| FM | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,307 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,307 | công/ tấn |
| FN | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| FO | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,388 | km cáp |
| FP | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| FQ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,307 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,307 | công/ tấn |
| FR | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0039, Đức Hòa Thượng, Đức Hòa đến LAN0938, Đức Hòa Thượng, Đức Hòa | |||
| FS | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| FT | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | km cáp |
| FU | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| FV | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| FW | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| FX | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | công/ tấn |
| FY | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| FZ | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,376 | km cáp |
| GA | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| GB | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0236, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa đến LAN0847 , Hẻm nhỏ 25 - Đức Hòa Hạ, Đức Hòa | |||
| GC | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| GD | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | km cáp |
| GE | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| GF | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| GG | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| GH | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | công/ tấn |
| GI | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| GJ | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | km cáp |
| GK | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| GL | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0338, KCN Hải Sơn, xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa đến LAN0875, Đường số 2, KCN Hải Sơn, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa | |||
| GM | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| GN | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | km cáp |
| GO | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| GP | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | công/ tấn |
| GQ | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| GR | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | km cáp |
| GS | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | công/ tấn |
| GT | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0523, KCN Minh Ngân, Đức Lập Hạ, Đức Hòa đến LAN0797, KDC Trần Anh, Đức Lập Hạ, Đức Hòa | |||
| GU | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| GV | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | km cáp |
| GW | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| GX | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| GY | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| GZ | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | công/ tấn |
| HA | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| HB | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,698 | km cáp |
| HC | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| HD | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0550, Số 306 Tổ 3, Ấp Bình Tiền 2, Đức Hòa Hạ-Đức Hòa đến LAN0872, Ấp Bình Tiền 2, Đức Hòa Hạ-Đức Hòa | |||
| HE | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| HF | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | km cáp |
| HG | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| HH | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| HI | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4683 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1015 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2486 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| HJ | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | công/ tấn |
| HK | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| HL | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | km cáp |
| HM | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | tấn |
| HN | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0606, Đức Hòa Hạ,Đức Hòa đến LAN0973, Đường số 3, KCN Ánh Hồng, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa | |||
| HO | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| HP | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | km cáp |
| HQ | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| HR | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| HS | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2488 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5,604 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3296 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| HT | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,582 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,582 | công/ tấn |
| HU | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| HV | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,727 | km cáp |
| HW | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| HX | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,582 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,582 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | tấn |
| HY | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0778, Khu Du Lịch Cát Tường Phú Sinh, Đức Lập Hạ-Đức Hòa đến LAN0405, Đường 9 Mỹ Hạnh Bắc, Đức Hòa | |||
| HZ | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| IA | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | km cáp |
| IB | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| IC | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| ID | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| IE | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | công/ tấn |
| IF | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| IG | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | km cáp |
| IH | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| II | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0807, Đường Nguyễn Văn Đang, Đức Hòa Đông, Đức Hòa đến LAN0095, 593 Ấp 5, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa | |||
| IJ | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| IK | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | km cáp |
| IL | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| IM | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | công/ tấn |
| IN | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| IO | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,892 | km cáp |
| IP | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | công/ tấn |
| IQ | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0862, Đường số 11,KCN Tân Đô, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa đến LAN0502, Đường số 4, KCN Liên Hương, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa | |||
| IR | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| IS | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,822 | km cáp |
| IT | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| IU | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| IV | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| IW | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | công/ tấn |
| IX | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| IY | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | km cáp |
| IZ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| JA | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0946, KCN Đức Mỹ, Đức Hòa Đông, Đức Hòa đến LAN0468, KCN Hạnh Phúc, Đức Hòa Đông, Đức Hòa | |||
| JB | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| JC | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | km cáp |
| JD | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| JE | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| JF | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4683 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1015 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2486 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| JG | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | công/ tấn |
| JH | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| JI | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | km cáp |
| JJ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | tấn |
| JK | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0973, Đường số 3, KCN Ánh Hồng, Đức Lập Hạ-Đức Hòa đến LAN0789, CTY Bia Sapporo, KCN Đức Hòa 3, Đức Lập Hạ-Đức Hòa | |||
| JL | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| JM | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | km cáp |
| JN | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| JO | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | công/ tấn |
| JP | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| JQ | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | km cáp |
| JR | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | công/ tấn |
| JS | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ HCM1545, Sau Uỷ Ban xã Bình Lợi, Huyện Bình Chánh - HCM đến LAN0617, CTY Thuận Đức Phát LA, KCN Tân Đức, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa | |||
| JT | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| JU | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | km cáp |
| JV | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| JW | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| JX | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| JY | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | công/ tấn |
| JZ | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| KA | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5,482 | km cáp |
| KB | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| KC | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN848, KCN đức hòa đông-xã mỹ hạnh nam-đức hòa đến MX(LAN607-LAN350), đức hòa-long an | |||
| KD | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| KE | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | km cáp |
| KF | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| KG | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| KH | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| KI | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | công/ tấn |
| KJ | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| KK | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | km cáp |
| KL | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| KM | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0848, kcn đức hòa đông - xóm mỹ hạnh nam - đức hòa đến MX2(LAN0607-LAN0350), mỹ hạnh nam-đức hòa | |||
| KN | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| KO | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | km cáp |
| KP | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| KQ | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| KR | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6244 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,802 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6648 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| KS | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | công/ tấn |
| KT | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| KU | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | km cáp |
| KV | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| KW | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN385, ddt284-mỹ hạnh nam-đức hòa đến LAN868, kđt phúc an-mỹ hạnh nam-đức hòa | |||
| KX | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| KY | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | km cáp |
| KZ | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| LA | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | công/ tấn |
| LB | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| LC | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | km cáp |
| LD | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | công/ tấn |
| LE | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0505, số 21 đường 14a1 khu cn tân đức-đức hòa đến LAN0867, công ty trillions kcn tân đức - đức hòa | |||
| LF | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| LG | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | km cáp |
| LH | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| LI | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,047 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,047 | công/ tấn |
| LJ | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| LK | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,863 | km cáp |
| LL | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,047 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,047 | công/ tấn |
| LM | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN102, 232 Nguyễn Hữu Thọ, Khu 2- TT Bến Lức, Long An đến LAN102-12, KĐT Mai Thị Non, TT Bến Lức, Long An | |||
| LN | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| LO | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | 1 km cáp |
| LP | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| LQ | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | công/ tấn |
| LR | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| LS | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | km cáp |
| LT | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | công/ tấn |
| LU | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0848, kcn đức hòa đông - xóm mỹ hạnh nam - đức hòa đến MX2(LAN0607-LAN0350), mỹ hạnh nam-đức hòa | |||
| LV | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| LW | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | km cáp |
| LX | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| LY | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| LZ | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4683 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1015 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2486 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| MA | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | công/ tấn |
| MB | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| MC | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | km cáp |
| MD | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | tấn |
| ME | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0846, đức hòa-long an đến MX(LAN0357-LAN0236), đức hòa-long an | |||
| MF | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| MG | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | km cáp |
| MH | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| MI | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | công/ tấn |
| MJ | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| MK | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | km cáp |
| ML | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | công/ tấn |
| MM | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0504, nhà hàng tân đức-khu công nghiệp đức hòa hạ-đức hòa đến LAN0871, đức hòa hạ-đức hòa | |||
| MN | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| MO | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | km cáp |
| MP | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| MQ | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| MR | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| MS | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | công/ tấn |
| MT | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| MU | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,124 | km cáp |
| MV | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| MW | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN505, số 21 đường 14a1 kcn tân đức-đức hòa đến LAN941, kcn tân đức - đức hòa | |||
| MX | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| MY | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | km cáp |
| MZ | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| NA | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | công/ tấn |
| NB | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| NC | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,329 | km cáp |
| ND | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | công/ tấn |
| NE | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0617, công ty thuận đức phát la-kcn tân đức-đức hòa đến LAN0875, đường số 2 - kcn đức hòa hạ-đức hòa | |||
| NF | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| NG | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | km cáp |
| NH | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| NI | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| NJ | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| NK | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | công/ tấn |
| NL | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| NM | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,327 | km cáp |
| NN | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| NO | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0617, công ty thuận đức - phát la - kcn tân đức - đức hòa đến LAN0876, đường số 7 kcn tân đức - đức hòa | |||
| NP | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| NQ | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | km cáp |
| NR | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| NS | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| NT | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| NU | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | công/ tấn |
| NV | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| NW | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | km cáp |
| NX | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| NY | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0797, KCN Đức Lập Hạ, Đức Hòa, Long An đến MX(LAN081-LAN829)_01, Nhà Máy Phân Bón, Đức Hòa, Long An | |||
| NZ | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| OA | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | km cáp |
| OB | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| OC | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | công/ tấn |
| OD | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| OE | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,747 | km cáp |
| OF | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | công/ tấn |
| OG | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0779, công ty bao bì lĩnh nam -kcn tân đức -đức hòa hạ đến MX(LAN0505-LAN0504), đường tân đức-đức hòa hạ-Đức hòa | |||
| OH | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| OI | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | km cáp |
| OJ | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| OK | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | công/ tấn |
| OL | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| OM | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,259 | km cáp |
| ON | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | công/ tấn |
| OO | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN797, KCN Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An đến MX(LAN081-LAN829)_02, KCN Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An | |||
| OP | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| OQ | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | km cáp |
| OR | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| OS | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | công/ tấn |
| OT | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| OU | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,809 | km cáp |
| OV | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | công/ tấn |
| OW | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0871, đức hòa hạ-đức hòa đến LAN0801, 474 ấp bình tiền 2-đức hòa hạ-đức hòa | |||
| OX | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| OY | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | km cáp |
| OZ | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| PA | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | công/ tấn |
| PB | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| PC | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | km cáp |
| PD | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | công/ tấn |
| PE | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN754, Vĩnh Thạnh, Tân Hưng, Long An đến LAN754-11, Vĩnh Lợi, Tân Hưng, Long An | |||
| PF | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| PG | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4,179 | km cáp |
| PH | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| PI | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,503 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,503 | công/ tấn |
| PJ | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| PK | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,503 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,503 | công/ tấn |
| PL | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0943, đường số 4-kcn đức hòa hạ-đức hòa đến LAN0357, đường số 25a-đức hòa hạ-đức hòa | |||
| PM | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| PN | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | km cáp |
| PO | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| PP | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| PQ | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| PR | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | công/ tấn |
| PS | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| PT | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,586 | km cáp |
| PU | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| PV | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0506, Ấp Bình Tiền 2, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa đến LAN0845, Đường số 1, cụm CN Đức Hòa Hạ, Đức Hòa | |||
| PW | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| PX | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | km cáp |
| PY | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| PZ | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| QA | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| QB | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | công/ tấn |
| QC | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| QD | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | km cáp |
| QE | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| QF | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0872, Ấp Bình Tiền 2 - Đức Hòa Hạ, Đức Hòa đến LAN0616, KCN Tân Đức, Ấp Bình Tiền 2, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa | |||
| QG | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| QH | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | km cáp |
| QI | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| QJ | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| QK | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| QL | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | công/ tấn |
| QM | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| QN | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,119 | km cáp |
| QO | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| QP | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0845, Đức Hòa Hạ - Đức Hòa đến LAN0793, Ấp Bình Tiền 2 - Đức Hòa Hạ, Đức Hòa | |||
| Kéo cáp trên cột Viettel | ||||
| QR | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | km cáp |
| QS | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| QT | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | công/ tấn |
| QU | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| QV | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | km cáp |
| QW | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | công/ tấn |
| QX | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0502, Đường số 4, KCN Liên Hưng, Đức Hòa Hạ - Đức Hòa đến LAN0945, Đường số 5, KCN Liên Hưng, Đức Hòa Hạ - Đức Hòa | |||
| QY | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| QZ | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | km cáp |
| RA | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| RB | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| RC | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| RD | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | công/ tấn |
| RE | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| RF | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | km cáp |
| RG | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| RH | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0004, Đức Hòa Hạ - Đức Hòa đến LAN0355, Đức Lập Thượng - Đức Hòa | |||
| RI | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| RJ | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | km cáp |
| RK | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| RL | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 6,024 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 6,024 | công/ tấn |
| RM | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| RN | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 16,215 | km cáp |
| RO | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ MX |
| RP | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 6,024 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 6,024 | công/ tấn |
| RQ | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN344, Ấp 4, Xã Long Khê, Huyện Cần Đước đến LAN892, Ấp Cầu Tràm, Xã Long Trạch, Huyện Cần Guộc | |||
| RR | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| RS | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,675 | km cáp |
| RT | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| RU | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,407 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,407 | công/ tấn |
| RV | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| RW | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | km cáp |
| RX | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,407 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,407 | công/ tấn |
| RY | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN892, Ấp Cầu Tràm, Xã Long Trạch - Cần Guộc đến LAN170, DT835B - Phước Lý, Cần Guộc | |||
| RZ | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| SA | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | km cáp |
| SB | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| SC | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| SD | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3122 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8324 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| SE | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | công/ tấn |
| SF | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| SG | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | km cáp |
| SH | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| SI | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| SJ | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN732, Cầu Trà Cú Thượng, Xã Bình Hòa Nam, Đức Huệ đến TNN, Bình Hòa Nam, Đức Huệ | |||
| SK | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| SL | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,794 | km cáp |
| SM | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| SN | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| SO | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2488 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5,604 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3296 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| SP | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6887 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6887 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1174 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1174 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1414 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1414 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | công/ tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | công/ tấn |
| SQ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | tấn |
| SR | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN907, Tuyên Bình Tây - Vĩnh Hưng đến LAN759, Ấp Cá Rưng - Tuyên Bình Tây - Vĩnh Hưng | |||
| SS | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| ST | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,917 | km cáp |
| SU | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| SV | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| SW | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3122 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8324 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| SX | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | công/ tấn |
| SY | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| SZ | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN010-11, Hậu Nghĩa, Đức Hòa, Long An đến LAN010, Ban chỉ huy Quân sự, Huyện Đức Hòa | |||
| TA | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| TB | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | km cáp |
| TC | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| TD | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| TE | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| TF | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | công/ tấn |
| TG | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| TH | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,149 | km cáp |
| TI | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| TJ | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN210-11, Hiệp Hòa, Đức Hòa đến LAN210, Hiệp Hòa, Đức Hòa | |||
| TK | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| TL | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,415 | km cáp |
| TM | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| TN | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,645 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,645 | công/ tấn |
| TO | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| TP | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | km cáp |
| TQ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,645 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,645 | công/ tấn |
| TR | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN359, An Ninh Đông, Đức Hòa đến LAN359-12, Ấp An Hiệp, An Ninh Đông, Đức Hòa | |||
| TS | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| TT | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | km cáp |
| TU | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| TV | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| TW | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0927 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9035 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9134 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| TX | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6026 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6026 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9777 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9777 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1238 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1238 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | công/ tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | công/ tấn |
| TY | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| TZ | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | km cáp |
| UA | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | tấn |
| UB | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN464-11, Hòa Khánh Đông - TT Hậu Nghĩa, Đức Hòa đến LAN464, Số 36/13/1 Ô 7 Khu 8, TT Hậu Nghĩa, Đức Hòa | |||
| UC | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| UD | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | km cáp |
| UE | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| UF | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| UG | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| UH | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | công/ tấn |
| UI | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| UJ | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,264 | km cáp |
| UK | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| UL | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN971, KCN Xuyên Á - Ấp mới 2, Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa đến LAN507, KCN Xuyên Á - Ấp mới 2, Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa | |||
| UM | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| UN | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | km cáp |
| UO | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| UP | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| UQ | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| UR | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | công/ tấn |
| US | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| UT | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | km cáp |
| UU | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| UV | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN971, KCN Xuyên Á - Ấp Mới 2, Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa đến LAN880, KCN Xuyên Á, Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa | |||
| UW | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| UX | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | km cáp |
| UY | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| UZ | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| VA | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| VB | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,873 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,873 | công/ tấn |
| VC | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| VD | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,086 | km cáp |
| VE | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,873 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,873 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| VF | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN861, KCN Vĩnh Lộc 2, xã Long Hiệp, Huyện Bến Lức đến LAN584, Xã Thanh Phú, Huyện Bến Lức | |||
| VG | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| VH | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | km cáp |
| VI | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| VJ | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| VK | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| VL | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,955 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,955 | công/ tấn |
| VM | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| VN | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,388 | km cáp |
| VO | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,955 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,955 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| VP | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN861, KCN Vĩnh Lộc 2, xã Long Hiệp, Huyện Bến Lức đến LAN584, Xã Thanh Phú, Huyện Bến Lức | |||
| VQ | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| VR | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | km cáp |
| VS | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| VT | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| VU | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| VV | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,726 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,726 | công/ tấn |
| VW | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| VX | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4,613 | km cáp |
| VY | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| VZ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,726 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,726 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| WA | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN219, Nhơn Hòa Lập, Tân Thạnh đến LAN219-11, Nhơn Hòa Lập, Tân Thạnh | |||
| WB | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| WC | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | km cáp |
| WD | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| WE | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| WF | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| WG | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,123 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,123 | công/ tấn |
| WH | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| WI | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | km cáp |
| WJ | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| WK | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,123 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,123 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| WL | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN092, Nhơn Ninh, Tân Thạnh đến LAN092-11, Nhơn Ninh, Tân Thạnh | |||
| WM | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| WN | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | km cáp |
| WO | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| WP | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| WQ | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3122 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8324 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| WR | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | công/ tấn |
| WS | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| WT | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,409 | km cáp |
| WU | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| WV | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0506, Đức Hòa Đông, Đức Hòa, Long An đến LAN0896, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An | |||
| WW | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| WX | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| WY | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | công/ tấn |
| WZ | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| XA | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,794 | km cáp |
| XB | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | công/ tấn |
| XC | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0618, Đức Hạ Hòa, Đức Hòa, Long An đến LAN0896, Đức Hạ Hòa, Đức Hòa, Long An | |||
| XD | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| XE | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| XF | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | công/ tấn |
| XG | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| XH | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,335 | km cáp |
| XI | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | công/ tấn |
| XJ | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0907, Vĩnh Thuận,Vĩnh Hưng, Long An đến MX(LAN0759-LAN0255_005), Vĩnh Thuận,Vĩnh Hưng, Long An | |||
| XK | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| XL | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| XM | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | công/ tấn |
| XN | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| XO | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | km cáp |
| XP | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | công/ tấn |
| XQ | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0944, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An đến MX(LAN0502-LAN0809_012), Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An | |||
| XR | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| XS | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| XT | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | công/ tấn |
| XU | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| XV | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | km cáp |
| XW | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | công/ tấn |
| XX | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0944, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An đến MX(LAN0502-LAN0809_013), Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An | |||
| XY | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| XZ | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| YA | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | công/ tấn |
| YB | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| YC | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | km cáp |
| YD | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | công/ tấn |
| YE | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0914, Thạnh Đức, Bến Lức, Long An đến MX(LAN0167-LAN0417_014), Thạnh Đức, Bến Lức, Long An | |||
| YF | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| YG | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| YH | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | công/ tấn |
| YI | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| YJ | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | km cáp |
| YK | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | công/ tấn |
| YL | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0914, Thạnh Đức, Bến Lức, Long An đến MX(LAN0167-LAN0417_014), Thạnh Đức, Bến Lức, Long An | |||
| YM | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| YN | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| YO | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | công/ tấn |
| YP | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| YQ | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | km cáp |
| YR | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | công/ tấn |
| YS | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0069, Ấp 4, Xã Thạnh Lợi, Bến Lức, Long An đến LAN0954, Bình Hòa Nam, Đức Huệ, Long An | |||
| YT | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| YU | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,454 | km cáp |
| YV | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| YW | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| YX | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,122 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 14,01 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 8,324 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| YY | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7218 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7218 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7936 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7936 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3534 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3534 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | công/ tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | công/ tấn |
| YZ | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| ZA | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5,091 | km cáp |
| ZB | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ MX |
| ZC | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | tấn |
| ZD | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0237-11, QL N2, Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Hóa, Long An đến LAN0237, QL N2, Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Hóa, Long An | |||
| ZE | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| ZF | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | km cáp |
| ZG | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| ZH | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| ZI | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3122 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8324 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| ZJ | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,112 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,112 | công/ tấn |
| ZK | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| ZL | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,834 | km cáp |
| ZM | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,112 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,112 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| ZN | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0408-11, Hương Lộ Bầu Cao, Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An đến LAN0408 , Ấp 3, Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An | |||
| ZO | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| ZP | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | km cáp |
| ZQ | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| ZR | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | công/ tấn |
| ZS | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| ZT | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | km cáp |
| ZU | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | công/ tấn |
| ZV | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0479, Bình Hòa Nam, Bến Lức, Long An đến LAN0479-11, Bình Hòa Nam, Bến Lức, Long An | |||
| ZW | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| ZX | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | km cáp |
| ZY | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| ZZ | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| AAA | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7805 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5025 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,081 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| AAB | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4304 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4304 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6984 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6984 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,501 | công/ tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,501 | công/ tấn |
| AAC | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| AAD | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,804 | km cáp |
| AAE | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| AAF | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,501 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,501 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | tấn |
| AAG | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0725, Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An đến LAN0948, Ấp 5+6, Nhựt Chánh , Bến Lức, Long An | |||
| AAH | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| AAI | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | km cáp |
| AAJ | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| AAK | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| AAL | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3122 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8324 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| AAM | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | công/ tấn |
| AAN | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| AAO | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,227 | km cáp |
| AAP | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| AAQ | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0738, UBND xã Long Định, Cần Đước, Long An đến LAN0927, Khu 3, Long Định, Cần Đước, Long An | |||
| AAR | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| AAS | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | km cáp |
| AAT | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| AAU | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | công/ tấn |
| AAV | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| AAW | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | km cáp |
| AAX | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | công/ tấn |
| AAY | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0794-11, Tân Lập, Cần Giuộc, Long An đến LAN0794, Tân Hòa,Tân Lập, Cần Giuộc, Long An | |||
| AAZ | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| ABA | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | km cáp |
| ABB | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| ABC | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| ABD | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3122 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8324 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| ABE | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | công/ tấn |
| ABF | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| ABG | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,316 | km cáp |
| ABH | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| ABI | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| ABJ | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0022, QL 1A, Ấp 5, Nhị Thành, Thủ Thừa, Long An đến LAN0910, QL1A, Bình Thạnh, Thủ Thừa, Long An | |||
| ABK | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| ABL | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | km cáp |
| ABM | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| ABN | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| ABO | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7005 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| ABP | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | công/ tấn |
| ABQ | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| ABR | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | km cáp |
| ABS | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| ABT | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0910, QL 1A, Bình Thạnh, Thủ Thừa, Long An đến LAN0160, Phường 5, Tp Tân An, Long An | |||
| ABU | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| ABV | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | km cáp |
| ABW | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| ABX | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | công/ tấn |
| ABY | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| ABZ | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | km cáp |
| ACA | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | công/ tấn |
| ACB | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN0928, Cảng Quốc tế Long An, Tân Lập, Cần Giuộc, Long An đến LAN0905, Ấp Thạnh Chung, Phước Vĩnh Đông, Cần Giuộc, Long An | |||
| ACC | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| ACD | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | km cáp |
| ACE | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| ACF | Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| ACG | Lắp dựng cột treo cáp: | |||
| 1 | Cột BTLT 8m | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9366 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4,203 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cột | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4972 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| ACH | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,266 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,266 | công/ tấn |
| ACI | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| ACJ | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,087 | km cáp |
| ACK | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| ACL | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,266 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,266 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | tấn |
| 4 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | tấn |
| ACM | Hạng mục: Triển khai tuyến cáp quang từ LAN954, Sân Gofl Hoàn Cầu, Bình Hòa Nam, Đức Huệ, Long An đến LAN0864, Bình Hòa Nam, Đức Huệ, Long An | |||
| ACN | Kéo cáp trên cột Viettel | |||
| ACO | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện, cột Viettel | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,206 | km cáp |
| ACP | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| ACQ | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,583 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,583 | công/ tấn |
| ACR | Treo cáp trên cột Điện lực | |||
| ACS | Ra kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,269 | km cáp |
| ACT | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,583 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,583 | công/ tấn |
| ACU | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống bể cáp từ LAN569, KCN Thuận Đạo, Bến Lức đến LAN873, KCN Thuận Đạo, Bến Lức, Long An | |||
| ACV | Xây dựng tuyến cáp treo | |||
| ACW | Lắp phụ kiện tuyến cáp treo | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | km cáp |
| ACX | Xây dựng tuyến cống bể cáp | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7452 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8371 | m3 |
| 3 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 4 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | nắp đan |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 6 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 7 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0963 | 100 m/1 ống |
| 9 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 10 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | nút bịt ống |
| 12 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3879 | m3 |
| 13 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2301 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1761 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1761 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m3 |
| 18 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 1 km cáp |
| 19 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| ACY | Hoàn trả hè đường | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2102 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2102 | m2 |
| 3 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2102 | m3 |
| 4 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2102 | m2 |
| ACZ | Vận chuyển cơ giới, trồng cột | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5352 | tấn |
| 2 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5352 | tấn |
| 3 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5352 | tấn |
| ADA | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống bể cáp từ LAN869, Tập đoàn Trần Anh, Hà Duy Phiên, Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa đến LAN385, DT 824, Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa, Long An | |||
| ADB | Xây dựng tuyến cáp treo | |||
| ADC | Lắp phụ kiện tuyến cáp treo | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,946 | km cáp |
| ADD | Xây dựng tuyến cống bể cáp | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,965 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2542 | 100 m/1 ống |
| 3 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 4 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3294 | m3 |
| 5 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3981 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | 100m3 |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| ADE | Vận chuyển cơ giới, trồng cột | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5336 | tấn |
| 2 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5336 | tấn |
| 3 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5336 | tấn |
| ADF | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống bể cáp từ LAN873, Đồn Công An, KCN Thuận Đạo, Bến Lức đến LAN874, KCN Thuận Đạo, Bến Lức, Long An | |||
| ADG | Xây dựng tuyến cáp treo | |||
| ADH | Lắp phụ kiện tuyến cáp treo | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | km cáp |
| ADI | Xây dựng tuyến cống bể cáp | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 64,1178 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1152 | m3 |
| 3 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 4 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | nắp đan |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 6 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 7 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0022 | 100 m/1 ống |
| 9 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 10 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | nút bịt ống |
| 11 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2406 | m3 |
| 12 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9404 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1417 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1417 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | 100m3 |
| 17 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 1 km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| ADJ | Hoàn trả hè đường | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5653 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5653 | m2 |
| 3 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5653 | m3 |
| 4 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5653 | m2 |
| ADK | Vận chuyển cơ giới, trồng cột | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3929 | tấn |
| 2 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3929 | tấn |
| 3 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3929 | tấn |
| ADL | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống bể cáp từ LAN869, Tập đoàn Trần Anh, Hà Duy Phiên, Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa đến LAN880, Cầu TL9-KĐT Phúc An, Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa, Long An | |||
| ADM | Xây dựng tuyến cáp treo | |||
| ADN | Lắp phụ kiện tuyến cáp treo | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | km cáp |
| ADO | Xây dựng tuyến cống bể cáp | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 3,965 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2542 | 100 m/1 ống |
| 3 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 4 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3294 | m3 |
| 5 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3981 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | 100m3 |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| ADP | Vận chuyển cơ giới, trồng cột | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4635 | tấn |
| 2 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4635 | tấn |
| 3 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4635 | tấn |
| ADQ | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp từ LAN940, Trạm 110KV, KCn Phúc Long, Bến Lức đến LAN152, Đường Voi Lá, KCN Phúc Long, Bến Lức, Long An | |||
| ADR | Xây dựng tuyến cáp treo | |||
| ADS | Lắp phụ kiện tuyến cáp treo | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | km cáp |
| ADT | Xây dựng tuyến cống bể cáp | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9263 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 4 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9263 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m3 |
| 7 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | km cáp |
| 8 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1326 | km |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| ADU | Hoàn trả hè đường | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 3 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 4 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| ADV | Vận chuyển cơ giới, trồng cột | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4071 | tấn |
| 2 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4071 | tấn |
| 3 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo chương IV Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4071 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cung cấp tài liệu chứng minh có tham gia thi công công trình như: danh sách cán bộ kỹ thuật, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình và hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệmĐối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 03 người.Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và viễn thông (01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành viễn thông và 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng )(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 5 | Máy hàn sợi cáp quang | Máy hàn sợi cáp quang | 2 |
| 6 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 2 |
| 7 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 2 |
| 8 | Cẩu 5 tấn | Cẩu 5 tấn | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7tấn | Ô tô tự đổ 7tấn | 1 |
| 10 | Máy cắt BT MCD218 | Máy cắt BT MCD218 | 2 |
| 11 | Máy khoan xuyên đường | Máy khoan xuyên đường | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn 5,0Kw | Máy cắt uốn 5,0Kw | 2 |
| 13 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 14 | Ghi mồi cáp quang luồng cống bể | Ghi mồi cáp quang luồng cống bể | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi