Gói thầu: Gói thầu số 07: Quan trắc môi trường, lập Báo cáo giám sát môi trường NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602711-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Quan trắc môi trường, lập Báo cáo giám sát môi trường NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210410205
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 16:46:00 đến ngày 2021-06-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 264,843,986 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A.Công trình thủy điện Sông Bung 4 Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
2 A.I. Nước mặt (04 vị trí/đợt*04 đợt) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
3 A.I.1. pH Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
4 A.I.2. Độ cứng Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
5 A.I.3.Độ đục Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
6 A.I.4. Nhiệt độ Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
7 A.I.5.DO Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
8 A.I.6.TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
9 A.I.7. BOD5 Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
10 A.I.8.COD Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
11 A.I.9.Tổng phốt pho Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
12 A.I.10. Phosphat (P-PO4 3-) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
13 A.I.11. Tổng nitơ Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
14 A.I.12. Amoni ( NH4+ ) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
15 A.I.13. Nitrat (NO3- ) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
16 A.I.14.Coliform Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
17 A.I.15.Tổng dầu, mỡ Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
18 A.II. Nước dùng cho sinh hoạt tại khu quản lý vận hành (01 vị trí/đợt*2đợt) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
19 A.II.1. Màu sắc Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 2
20 A.II.2. Mùi vị Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 2
21 A.II.3. pH Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 2
22 A.II.4. Độ đục Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 2
23 A.II.5. Amoni (tính theo N) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 2
24 A.II.6. Sắt (Fe) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 2
25 A.II.7. Asen tổng Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 2
26 A.II.8. E. Coli Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 2
27 A.II.9. Coliform Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 2
28 A.III. Nước thải Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
29 A.III.1. Nước thải sinh hoạt (02 vị trí/đợt*02 đợt) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
30 A.III.1.1. pH Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
31 A.III.1.2. BOD5 Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
32 A.III.1.3. TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
33 A.III.1.4.TDS Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
34 A.III.1.5. Sunfua (tính theo H2S) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
35 A.III.1.6. Amoni (tính theo N) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
36 A.III.1.7. Nitrat Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
37 A.III.1.8. Dầu mỡ động thực vật Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
38 A.III.1.98. Tổng các chất hoạt động bề mặt Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
39 A.III.1.10. Phosphat Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
40 A.III.1.11. Coliform Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
41 A.III.2. Nước thải công nghiệp (02 vị trí/đợt*4đợt) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
42 A.III.2.1. Nhiệt độ Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
43 A.III.2.2. pH Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
44 A.III.2.3. BOD5 Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
45 A.III.2.4. COD Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
46 A.III.2.5. TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
47 A.III.2.6. Tổng dầu, mỡ khoáng Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
48 A.III.2.7. Amoni Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
49 A.III.2.8. Tổng nitơ (tính theo N) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
50 A.III.2.9.Tổng phốt pho (tính theo P) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
51 A.III.2.10. Clorua Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
52 A.III.2.11. Coliforms Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
53 A.III.2.12. Đồng (Cu) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
54 A.III.2.13. Kẽm (Zn) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
55 A.III.2.14. Sắt (Fe) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
56 A.III.2.15. Mangan (Mn) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
57 A.III.2.16. Sunfua Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
58 A.III.2.17. Florua Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
59 A.IV. Giám sát, thu thập thông tin về công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải nguy hại (02 đợt) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
60 A.V. Môi trường sinh thái: 02 đợt (động thực vật phù du, động vật đáy, cá trong khu vực lòng hồ, hạ lưu sau đập, động vật hoang dã, thay đổi lớp thực vật như độ phủ, thành phần loài, tốc độ tăng trưởng) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
61 A.VI. Môi trường kinh tế- xã hội: 01 đợt Sức khỏe cộng đồng, các dịch bệnh; biến đổi kinh tế, xã hội tại các khu dân cư ven hồ, khu TĐC của CTTĐ Sông Bung 4. Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
62 B. Công trình thủy điện Sông Bung 2 Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
63 B.I. Nước mặt (04 vị trí/ đợt * 04 đợt) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
64 B.I.1 Nhiệt độ Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
65 B.I.2 DO Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
66 B.I.3 pH Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
67 B.I.4 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
68 B.I.5 BOD5 Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
69 B.I.6 COD Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
70 B.I.7 Phosphat (P-PO4 3-) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
71 B.I.8 Amoni (NH4+ tính theo N) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
72 B.I.9 Nitrat (NO-3 tính theo N) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
73 B.I.10 Coliform Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
74 B.I.11 Tổng dầu, mở Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 16
75 B.II. Nước dùng cho sinh hoạt tại khu Quản lý vận hành, khu vực đập (02 vị trí * 02đợt) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
76 B.II.1 Màu sắc Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
77 B.II.2 Mùi vị Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
78 B.II.3 pH Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
79 B.II.4 Độ đục Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
80 B.II.5 Amoni (tính theo N) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
81 B.II.6 Sắt (Fe) tổng Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
82 B.II.7 Asen tổng Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
83 B.II.8 E.Coli Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
84 B.II.9 Coliform Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
85 B.III. Nước thải Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
86 B.III.1 Nước thải sinh hoạt (02 vị trí/ đợt * 02 đợt) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
87 B.III.1.1 pH Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
88 B.III.1.2 BOD Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
89 B.III.1.3 TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
90 B.III.1.4 TDS Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
91 B.III.1.5 Sunfua (tính theo H2S) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
92 B.III.1.6 Amoni (tính theo N) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
93 B.III.1.7 Nitrat Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
94 B.III.1.8 Dầu mỡ động thực vật Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
95 B.III.1.9 Tổng các chất hoạt động bề mặt Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
96 B.III.1.10 Phosphat Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
97 B.III.1.11 Coliform Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 4
98 B.III.2 Nước thải công nghiệp (02 vị trí/ đợt * 04 đợt) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
99 B.III.2.1 pH Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
100 B.III.2.2 BOD5 Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
101 B.III.2.3 COD Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
102 B.III.2.4 SS (Chất rắn lơ lửng) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
103 B.III.2.5 Chì (Pb) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
104 B.III.2.6 Chromium VI (Cr 6+) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
105 B.III.2.7 Chromium III (Cr 3+) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
106 B.III.2.8 Nickel (Ni) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
107 B.III.2.9 Sắt (Fe) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
108 B.III.2.10 Đồng (Cu) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
109 B.III.2.11 Tổng dầu mỡ khoáng Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
110 B.III.2.12 Sunfua Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
111 B.III.2.13 Tổng nitơ Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
112 B.III.2.14 Tổng phốt pho Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
113 B.III.2.15 Coliforms Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV Mẫu 8
114 B.IV. Giám sát, thu thập thông tin về công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải nguy hại Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
115 B.V. Môi trường sinh thái: (i) Giám sát việc phục hồi các diện tích đất bị sử dụng sau công trình; công tác trồng bù rừng thay thế của Dự án; (ii) Giám sát động thực vật động vật phù du, tảo, động vật đáy trong lòng hồ, hạ lưu Đập và hạ lưu Nhà máy; (iii) Động vật hoang dã: thành phần loài, hướng di chuyển) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
116 B.VI. Môi trường kinh tế- xã hội (Sức khỏe cộng đồng, các dịch bệnh; biến đổi kinh tế, xã hội tại các khu dân cư ven hồ của Công trình TĐ Sông Bung 2.) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
117 B.VII. Chi phí đi lại (thuê ô tô) Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
118 B.VIII. Dịch sang tiếng Anh báo cáo GS MT của Thủy điện Sông Bung 2 : Dịch sang Tiếng Anh các Báo cáo GS MT Quý 2/2021, Quý 3/2021, , Quý 4/2021, Quý 1/2022 Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV trọn gói 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->