Gói thầu: Xây dựng nhãn hiệu cho các sản phẩm nông lâm thủy sản năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhãn hiệu cho các sản phẩm nông lâm thủy sản năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584904 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 16:34:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,207,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công cho chuyên gia khảo sát thu thập thông tin cơ sở | Xác định thông tin của cơ sở, hiện trạng sản xuất (loại sản phẩm, chất lượng, quy trình, mẫu mã,…), tiêu thụ và nhu cầu đăng ký bảo hộ nhãn hiệu của cơ sở. | ngày | 45 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 1, Đánh giá hiện trạng về sản xuất, thương mại của cơ sở |
| 2 | Công tác phí cho người đi khảo sát | Xác định thông tin của cơ sở, hiện trạng sản xuất (loại sản phẩm, chất lượng, quy trình, mẫu mã,…), tiêu thụ và nhu cầu đăng ký bảo hộ nhãn hiệu của cơ sở. | Ngày công | 45 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 1, Đánh giá hiện trạng về sản xuất, thương mại của cơ sở |
| 3 | Thuê xe | Thuê xe 07 chỗ đưa đón đi khảo sát tại cơ sở, chất lượng tốt, năm sản xuất từ 2018 trở lại đây. Xe có bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với hành khách. Số km dự kiến tối đa 100 km/ ngày. Lịch trình trên địa bàn thành phố Hà Nội. Thời gian phục vụ từ 6h00 sáng đến 18h00 tối | Ngày | 45 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 1, Đánh giá hiện trạng về sản xuất, thương mại của cơ sở |
| 4 | Xây dựng bộ tiêu chí chất lượng sản phẩm | Xây dựng báo cáo xác định sản phẩm của cơ sở dùng để đăng ký kèm theo với nhãn hiệu trong hồ sơ nộp đơn tại Cục Sở hữu trí tuệ: Xác định nhóm sản phẩm chính của cơ sở, nhu cầu của cơ sở trong việc đăng ký cho sản phẩm mang nhãn hiệu, tính chất chất lượng sản phẩm của cơ sở...Sản phẩm: Báo cáo xác định bộ tiêu chí sản phẩm kèm theo hồ sơ nộp tại Cục Sở hữu Trí tuệ. | Công | 75 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 2, Xây dựng tiêu chí chất lượng sản phẩm: 2.1, Xây dựng bộ tiêu chí chất lượng sản phẩm |
| 5 | Chủ trì | Chủ trì | Người | 15 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 2, Xây dựng tiêu chí chất lượng sản phẩm: 2.2, Hội thảo lấy ý kiến thống nhất về bộ tiêu chí chất lượng: (- Tổ chức Hội thảo lấy ý kiến của Chủ cơ sở và các cá nhân có liên quan để thống nhất về bộ tiêu chí chất lượng sản phẩm được tiến hành đăng ký nhãn hiệu. - Hội thảo được Tổ chức hiệu quả để lấy ý kiến góp ý, chỉnh sửa và hoàn thiện bộ tiêu chí chất lượng sản phẩm.) |
| 6 | Thư ký | Thư ký | Người | 15 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 2, Xây dựng tiêu chí chất lượng sản phẩm: 2.2, Hội thảo lấy ý kiến thống nhất về bộ tiêu chí chất lượng: (- Tổ chức Hội thảo lấy ý kiến của Chủ cơ sở và các cá nhân có liên quan để thống nhất về bộ tiêu chí chất lượng sản phẩm được tiến hành đăng ký nhãn hiệu. - Hội thảo được Tổ chức hiệu quả để lấy ý kiến góp ý, chỉnh sửa và hoàn thiện bộ tiêu chí chất lượng sản phẩm.) |
| 7 | Nước uống phục vụ Hội thảo | 2 Bình nước uống đóng bình loại 19l/ bình ( Nước lavie hoặc tương đương), 0.7 kg chè Tân cương thái Nguyên hoặc tương đương. | Người | 300 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 2, Xây dựng tiêu chí chất lượng sản phẩm: 2.2, Hội thảo lấy ý kiến thống nhất về bộ tiêu chí chất lượng: (- Tổ chức Hội thảo lấy ý kiến của Chủ cơ sở và các cá nhân có liên quan để thống nhất về bộ tiêu chí chất lượng sản phẩm được tiến hành đăng ký nhãn hiệu. - Hội thảo được Tổ chức hiệu quả để lấy ý kiến góp ý, chỉnh sửa và hoàn thiện bộ tiêu chí chất lượng sản phẩm.) |
| 8 | Thuê máy chiếu phục vụ hội thảo | Máy chiếu: tỷ lệ hệ số co của hình 16:9, độ sáng từ 2.000 đến 3.000 lumen, độ tương phản từ 1.700- 2.200:1 và độ phân giải 1024 x 768 pixel (XGA). Màn chiếu: có kích thước từ 100 inches trở lên | Ngày | 15 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 2, Xây dựng tiêu chí chất lượng sản phẩm: 2.2, Hội thảo lấy ý kiến thống nhất về bộ tiêu chí chất lượng: (- Tổ chức Hội thảo lấy ý kiến của Chủ cơ sở và các cá nhân có liên quan để thống nhất về bộ tiêu chí chất lượng sản phẩm được tiến hành đăng ký nhãn hiệu. - Hội thảo được Tổ chức hiệu quả để lấy ý kiến góp ý, chỉnh sửa và hoàn thiện bộ tiêu chí chất lượng sản phẩm.) |
| 9 | Chủ trì | Chủ trì | Người | 45 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 3, Thiết kế logo nhãn hiệu: 3.1, Hội nghị lấy ý kiến, thảo luận, thống nhất về ý tưởng thiết kế logo mang nhãn hiệu: (- Tổ chức Hội nghị để lấy ý kiến của Chủ cơ sở và các cá nhân có liên quan để đề xuất ý kiến, thảo luận, thống nhất về ý tưởng thiết kế các mẫu logo. - Hội nghị được Tổ chức hiệu quả để đề xuất các ý tưởng cho việc thiết kế các mẫu logo.) |
| 10 | Thư ký | Thư ký | người | 45 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 3, Thiết kế logo nhãn hiệu: 3.1, Hội nghị lấy ý kiến, thảo luận, thống nhất về ý tưởng thiết kế logo mang nhãn hiệu: (- Tổ chức Hội nghị để lấy ý kiến của Chủ cơ sở và các cá nhân có liên quan để đề xuất ý kiến, thảo luận, thống nhất về ý tưởng thiết kế các mẫu logo. - Hội nghị được Tổ chức hiệu quả để đề xuất các ý tưởng cho việc thiết kế các mẫu logo.) |
| 11 | Giải khát giữa giờ | 2 Bình nước uống đóng bình loại 19l/ bình ( Nước lavie hoặc tương đương), 0.7 kg chè Tân cương thái Nguyên hoặc tương đương. | người | 900 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 3, Thiết kế logo nhãn hiệu: 3.1, Hội nghị lấy ý kiến, thảo luận, thống nhất về ý tưởng thiết kế logo mang nhãn hiệu: (- Tổ chức Hội nghị để lấy ý kiến của Chủ cơ sở và các cá nhân có liên quan để đề xuất ý kiến, thảo luận, thống nhất về ý tưởng thiết kế các mẫu logo. - Hội nghị được Tổ chức hiệu quả để đề xuất các ý tưởng cho việc thiết kế các mẫu logo.) |
| 12 | Trang trí khánh tiết,phục vụ,… | Có Backdrop kích thước 2m x 3m. Có người phục vụ ; Có phục vụ bút bi và túi clear… | cuộc | 45 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 3, Thiết kế logo nhãn hiệu: 3.1, Hội nghị lấy ý kiến, thảo luận, thống nhất về ý tưởng thiết kế logo mang nhãn hiệu: (- Tổ chức Hội nghị để lấy ý kiến của Chủ cơ sở và các cá nhân có liên quan để đề xuất ý kiến, thảo luận, thống nhất về ý tưởng thiết kế các mẫu logo. - Hội nghị được Tổ chức hiệu quả để đề xuất các ý tưởng cho việc thiết kế các mẫu logo.) |
| 13 | Thuê thiết kế logo: ý tưởng thiết kế, cung cấp bản logo (CDROM và bản in) kèm theo thuyết tminh về ý nghĩa, kích thước chuẩn, bảng màu và mã màu, design các kích thước | Thiết kế 03 mẫu logo/cơ sở để chọn 01 mẫu để tiến hành chỉnh sửa, hoàn thiện và đăng ký.- Mẫu nhãn hiệu chính thức: với đầy đủ các nội dung: ý tưởng thiết kế, cung cấp bản logo (CDROM và bản in) kèm theo thuyết minh về ý nghĩa, kích thước chuẩn, bảng màu và mã màu, design các kích thước của mẫu logo. | mẫu | 45 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 3, Thiết kế logo nhãn hiệu: 3.2, Thuê thiết kế logo: ý tưởng thiết kế, cung cấp bản logo (CDROM và bản in) kèm theo thuyết tminh về ý nghĩa, kích thước chuẩn, bảng màu và mã màu, design các kích thước |
| 14 | Tra cứu, đánh giá khả năng đăng ký nhãn hiệu | Công tra cứu khả năng bảo hộ của nhãn hiệu được lựa chọn, ngăn ngừa trùng lặp với các nhãn hiệu đã đăng ký/đã được bảo hộ.Kết quả: Báo cáo kết quả tra cứu. | nhãn hiệu | 15 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 3, Thiết kế logo nhãn hiệu: 3.3, Tra cứu, đánh giá khả năng đăng ký nhãn hiệu |
| 15 | Công xây dựng hồ sơ đăng ký nhãn hiệu | Xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ: Tờ khai, công tra cứu phân nhóm theo hệ thống phân loại hàng hóa bảo hộ theo Hệ thống NICE; lấy ý kiến các đơn vị để hoàn thiện hồ sơ đăng ký.Kết quả: Bộ hồ sơ đăng ký nhãn hiệu nộp tại Cục sở hữu trí tuệ; Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ của Cục sở hữu trí tuệ. | hồ sơ | 15 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 4, Lập hồ sơ đăng ký nhãn hiệu: 4.1, Công xây dựng hồ sơ đăng ký nhãn hiệu |
| 16 | Lệ phí nộp hồ sơ , thuê tư vấn | Lệ phí nộp đơn tại Cục Sở Hữu Trí tuệ theo quy định; In ấn, hoàn thiện mẫu logo đã chọn để khai hồ sơ, công cán bộ theo dõi, nộp đơn, theo đuổi đơn đăng ký đến khi được cấp văn bằng bảo hộ. | hồ sơ | 15 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 4, Lập hồ sơ đăng ký nhãn hiệu: 4.2, Lệ phí nộp hồ sơ , thuê tư vấn |
| 17 | Xây dựng, dự thảo quy chế quản lý logo, nhãn hiệu | Công chuyên gia xây dựng, dự thảo Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu của mỗi cơ sở: Mục tiêu của việc ban hành quy chế, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng; điều kiện, tiêu chuẩn để các tổ chức/cá nhân được sử dụng nhãn hiệu; hồ sơ đề nghị cho phép sử dụng nhãn hiệu; các hình thức sử dụng nhãn hiệu; quyền sở hữu và quản lý nhãn hiệu; quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nhãn hiệu; hành vi vi phạm; nguyên tắc và chế tài xử lý hành vi vi phạm,… và các nội dung khác có liên quan.Quy chế được xây dựng đảm bảo tính khả thi và được áp dụng trong thực tế. | QC | 15 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 5, Xây dựng Quy chế quản lý logo, nhãn hiệu: 5.1, Xây dựng, dự thảo quy chế quản lý logo, nhãn hiệu |
| 18 | Chủ trì | Chủ trì | Người | 30 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 5, Xây dựng Quy chế quản lý logo, nhãn hiệu: 5.2, Hội nghị góp ý về quy chế quản lý và sử dụng logo, nhãn hiệu |
| 19 | Thư ký | Thư ký | người | 30 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 5, Xây dựng Quy chế quản lý logo, nhãn hiệu: 5.2, Hội nghị góp ý về quy chế quản lý và sử dụng logo, nhãn hiệu |
| 20 | Giải khát giữa giờ | 2 Bình nước uống đóng bình loại 19l/ bình ( Nước lavie hoặc tương đương), 0.7 kg chè Tân cương thái Nguyên hoặc tương đương. | người | 600 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 5, Xây dựng Quy chế quản lý logo, nhãn hiệu: 5.2, Hội nghị góp ý về quy chế quản lý và sử dụng logo, nhãn hiệu |
| 21 | Trang trí khánh tiết,phục vụ,… | Có Backdrop kích thước 2m x 3m. Có người phục vụ ; | cuộc | 30 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 5, Xây dựng Quy chế quản lý logo, nhãn hiệu: 5.2, Hội nghị góp ý về quy chế quản lý và sử dụng logo, nhãn hiệu |
| 22 | Chỉnh sửa, hoàn thiện quy chế theo các ý kiến góp ý để làm thủ tục ban hành | Công hoàn thiện Quy chế theo góp ý của cơ sở, chuyên gia.Kết quả: Quy chế quản lý và sử dụng nhãn hiệu được chủ sở hữu chấp thuận và ban hành. | QC | 15 | I, Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu cho sản phẩm nông lâm thủy sản: 5, Xây dựng Quy chế quản lý logo, nhãn hiệu: 5.3, Chỉnh sửa, hoàn thiện quy chế theo các ý kiến góp ý để làm thủ tục ban hành |
| 23 | Thuê chuyên gia hỗ trợ tư vấn về nhãn hiệu, thiết kế hệ thống nhận diện đối đối với sảm phẩm chuỗi (bao bì, nhãn hàng hóa, biển hiệu, catalog, dụng cụ giao dịch…) | Xây dựng hệ thống nhận diện thương hiệu đối với sản phẩm chuỗi, các nội dung thực hiện bao gồm: - Tổ chức lấy ý kiến của Chủ sở hữu về hệ thống nhận diện thương hiệu. - Thiết kế hệ thống nhận diện thương hiệu cho sản phẩm chuỗi (bao gồm phần hình ảnh và nội dung), bao gồm: + Thiết kế hệ thống truyền thông quảng bá sản phẩm (poster, tờ rơi, biển hiệu cửa hàng, biển quảng cáo tấm lớn, standee…). + Hệ thống nhận diện thương hiệu sử dụng tại văn phòng (Namecard, kẹp file, letterhead, Phong bì 12x22cm, Phong bì A4, Thẻ nhân viên, Đồng phục nhân viên). + Hệ thống tem nhãn, bao bì sản phẩm. + Gian hàng giới thiệu sản phẩm, hệ thống quảng bá sản phẩm trên các phương tiện công cộng. - Sổ tay hướng dẫn sử dụng thương hiệu (toàn bộ hệ thống nhận diện thương hiệu được tổng hợp, lên market dưới dạng Sổ tay hướng dẫn sử dụng thương hiệu sản phẩm). - Yêu cầu: + Hệ thống nhận diện thương hiệu mang tính đặc trưng, dễ nhận diện, quảng bá được nhãn hiệu, thương hiệu sản phẩm và cơ sở. + Các thiết kế không trùng lặp, gây nhầm lẫn với các thương hiệu khác trên thị trường, phù hợp loại và đặc tính sản phẩm của cơ sở (ưu tiên sử dụng tone màu trong logo để giảm chi phí cho cơ sở khi in ấn) không vi phạm các quy định về quyền sở hữu trí tuệ, quy định nhãn hàng hóa và các quy định Pháp luật khác. - Sản phẩm: + 01 USB chứa toàn bộ file gốc của Hệ thống nhận diện thương hiệu. + 01 Bộ in mẫu Sổ tay Hướng dẫn sử dụng thương hiệu sản phẩm chuỗi. " | Bộ nhận diện | 4 | II, Hỗ trợ cơ sở, doanh nghiệp tham gia trong liên kết sản xuất, sơ chế chế biến kinh doanh tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp: 4 chuỗi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi