Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 17:40:00 đến ngày 2021-06-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,823,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường (Cẩm Phả Km2+000 - KM5+687) | |||
| 1 | Đào rãnh dọc đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5373 | 100m³ |
| 2 | Đắp lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7024 | 100m³ |
| 3 | Bê tông M100 gia cố lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,3052 | m³ |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhũ tương CRS -1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,286 | 100m² |
| 2 | Sản xuất + vận chuyển + Bù vênh BTN R 25 chiều dày trung bình 7,45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,4749 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhũ tương CRS -1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,5059 | 100m² |
| 4 | Sản xuất + vận chuyển + rải thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày trung bình 6,3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,5059 | 100m² |
| C | Đường giao dân sinh | |||
| 1 | Sản xuất + vận chuyển + thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày 3cm (Kết cấu 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6485 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhũ tương CRS -1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6485 | 100m² |
| 3 | Sản xuất + vận chuyển + thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5 cm (Kết cấu 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5548 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhũ tương CRS -1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5548 | 100m² |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1866 | 100m³ |
| D | Xử lý hư hỏng cục bộ - Kết cấu loại 1 ( KC1) | |||
| 1 | Cào bóc BTN dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,74 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhũ tương CRS -1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,74 | 100m² |
| 3 | Sản xuất + vận chuyển + thảm bê tông nhựa rỗng R25 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,74 | 100m² |
| 4 | Vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,187 | 100m³ |
| E | Xử lý hư hỏng cục bộ - Kết cấu loại 2 ( KC2) | |||
| 1 | Cắt mặt đường trung bình dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 2 | Đào bóc mặt đường dày trung bình 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | 100m³ |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám MC70, tiêu chuẩn 1,0 Kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | 100m² |
| 4 | Sản xuất + vận chuyển + thảm bê tông nhựa rộng R25 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | 100m² |
| 5 | Vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | 100m3 |
| F | Xử lý hư hỏng cục bộ - Kết cấu loại 3 ( KC3) | |||
| 1 | Cắt mặt đường trung bình dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m |
| 2 | Đào bóc mặt đường dày trung bình 27cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m³ |
| 3 | Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m³ |
| 4 | Tưới nhựa thẩm bám, tiêu chuẩn 1.0 Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m² |
| 5 | Sản xuất + vận chuyển + thảm bê tông nhựa rộng R25 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m3 |
| G | Xử lý hư hỏng cục bộ - cào bóc tái sinh nguội | |||
| 1 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitumbot và xi măng chiều sâu trung bình 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,875 | 100m² |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.910,098 | m² |
| 2 | Đinh phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | Cái |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,6 | m² |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2 | m |
| 5 | Đào hố móng tôn hộ lan đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9336 | m3 |
| I | Rãnh hình thang tấm bê tông lắp ghép làm mới | |||
| 1 | Bê tông M200 (tấm bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1121 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9129 | 100m² |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,088 | m³ |
| 4 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292 | m² |
| 5 | Vữa xi măng M100 miết mạch 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8228 | m³ |
| 6 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 572 | cấu kiện |
| J | Sửa chữa rãnh hình tấm bê tông | |||
| 1 | Bê tông M200 (tấm bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1804 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8427 | 100m² |
| 3 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | m² |
| 4 | Vữa xi măng M100 miết mạch 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,0672 | m³ |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 528 | cấu kiện |
| K | Rãnh đã hộc xây vữa xi măng | |||
| 1 | Xây rãnh đã hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,44 | m³ |
| L | Nền đường (Hạ Long KM5+687 - Km13+900) | |||
| 1 | Đào rãnh dọc đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1172 | 100m³ |
| 2 | Đắp lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,915 | 100m³ |
| 3 | Bê tông M1100 gia cố lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,9154 | m³ |
| M | Mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhũ tương CRS -1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,7608 | 100m² |
| 2 | Sản xuất + vận chuyển + Bù vênh BTN R 25 dày trung bình 7,45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,7608 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhũ tương CRS -1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 871,861 | 100m² |
| 4 | Thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày trung bình 6,2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 871,861 | 100m² |
| N | Đường giao dân sinh | |||
| 1 | Sản xuất + vận chuyển + Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 3cm (Kết cấu 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,1548 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhũ tương CRS -1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,1548 | 100m² |
| 3 | Sản xuất + vận chuyển + Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm (Kết cấu 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0166 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhũ tương CRS -1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0166 | 100m² |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,802 | 100m³ |
| O | Xử lý hư hỏng cục bộ - Kết cấu loại 1 ( KC1) | |||
| 1 | Cào bóc BTN dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,813 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhũ tương CRS -1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,813 | 100m² |
| 3 | Sản xuất + vận chuyển + thảm bê tông nhựa rỗng R25 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,813 | 100m² |
| P | Xử lý hư hỏng cục bộ - Kết cấu loại 2 (KC2) | |||
| 1 | Cắt mặt đường trung bình dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m |
| 2 | Đào bóc mặt đường dày trung bình 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,426 | 100m³ |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám MC70, tiêu chuẩn 1,0 Kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,55 | 100m² |
| 4 | Sản xuất + vận chuyển + thảm bê tông nhựa rộng R25 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,55 | 100m² |
| Q | Xử lý hư hỏng cục bộ - cào bóc tái sinh nguội | |||
| 1 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitumbot và xi măng chiều sâu trung bình 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,79 | 100m² |
| R | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.104,262 | m² |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,5 | m² |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 719,8 | m |
| 4 | Đào hố móng tôn hộ lan đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,158 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,1746 | m3 |
| S | Rãnh hình thang tấm bê tông lắp ghép làm mới | |||
| 1 | Bê tông M200 (tấm bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,4005 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0652 | 100m² |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | m³ |
| 4 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 660 | m² |
| 5 | Vữa xi măng M100 miết mạch 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,0064 | m² |
| 6 | Lắp dựng tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.294 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 (tấm đan vị trí đường giao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,344 | m³ |
| 8 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1397 | Tấn |
| 9 | Cốt thép 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
0,0097
|
Tấn |
|
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| T | Sửa chữa rãnh hình tấm bê tông | |||
| 1 | Bê tông M200 (tấm bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,3608 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6854 | 100m² |
| 3 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 536 | m² |
| 4 | Vữa xi măng M100 miết mạch 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,1536 | m³ |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.056 | cấu kiện |
| U | Sửa chữa rãnh đá hộc xây | |||
| 1 | Xây rãnh đã hộc VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,6208 | m³ |
| V | Gia cố mái ta luy Km10+ 800 | |||
| 1 | Đào hố móng chân khay đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng và taluy K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,026 | 100m3 |
| 3 | Đá hộc xây chân khay vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6 | m3 |
| 4 | Đá hộc ốp mái ta luy dày 30cm, vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,5 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2 | m3 |
| W | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông phục vụ thi công | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường đang khai thác | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi