Gói thầu: Gói thầu xây lắp: “Cải tạo bếp Hệ 1, Hệ 3, Hệ 5 nhà S9”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210606932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: “Cải tạo bếp Hệ 1, Hệ 3, Hệ 5 nhà S9” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 17:09:00 đến ngày 2021-06-10 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,950,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BẾP HỆ 1, HỆ 3, HỆ 5 NHÀ S9 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,64 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | 49,1 | m | |
| 3 | Nhân công tháo thiết bị trên tường và chuyển về kho | 3 | công | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 49,56 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 50,92 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 75,05 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 82,1237 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 28,5 | m2 | |
| 9 | Nhân công đục chân tường tạo cốt lát nền, và tường cũ phá đi tạo cốt trát | 3 | công | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 789,84 | m2 | |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | 50 | 1 cái | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 789,84 | 1m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện | 789,84 | 1m2 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,638 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng | 1,7248 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,6011 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 9,7561 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 13,2528 | m3 | |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,8712 | m3 | |
| 20 | Trát gờ, má của, vữa XM M75, cửa lối vào cầu thang hàng | 30,8 | m | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 381,192 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | 68,5 | m2 | |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 84,95 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 1.496,34 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.808,89 | 1m2 | |
| 26 | Sản xuất cửa Nhôm Kính | 16,5 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 29,5 | m cấu kiện | |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 16,5 | m2 cấu kiện | |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0566 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,5 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,5 | 1m2 | |
| 32 | Đóng hộp kỹ thuật bằng tấm thạch cao | 2,52 | m2 | |
| 33 | Sản xuất vách nhôm kính | 53,25 | ||
| 34 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 58,99 | m2 | |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 74,73 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 1,72 | 100m | |
| 39 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 15 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,16 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 20 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 70 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | 300 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 80 | m | |
| 52 | Cốt D75 | 20 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 57 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 58 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,64 | m2 | |
| 60 | Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | 6,3 | m | |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 12 | bộ | |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 3 | bộ | |
| 65 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 3 | 1lỗ | |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,0525 | m3 | |
| 67 | Nhân công và máy đục tường, đục sàn bê tông cốt thép để lắp quạt thông gió công nghiệp, đặt ga thu nước. | 3 | công | |
| 68 | Đục nhám mặt bê tông, mặt tường, mặt gạch, (vị trí nền gạch cũ để tạo bám dính làm cốt láng khu đặt bếp nấu, tường ốp gạch) | 27,9 | m2 | |
| 69 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 150,25 | m2 | |
| 70 | Trát gờ, má của, vữa XM M75, của các phòng, kho xây mới | 27 | m | |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 150,25 | 1m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm trước khi láng lại tạo mặt bằng vị trí đặt bếp nấu | 150,25 | 1m2 | |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 18 | 1m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện | 132,25 | 1m2 | |
| 75 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 19,6837 | m3 | |
| 76 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | 10 | 1000v | |
| 77 | Bốc xếp cát các loại | 10 | m3 | |
| 78 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 10 | tấn | |
| 79 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | 1,6 | 100m2 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 12,8546 | m3 | |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,6389 | m3 | |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 234,96 | m2 | |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 8,64 | m2 | |
| 84 | Trát gờ, má của, vữa XM M75, của các phòng, kho xây mới | 28,7 | m | |
| 85 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 37,725 | 1m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 253,5 | 1m2 | |
| 87 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, (cửa nhôm kính tận dung) | 28,7 | m cấu kiện | |
| 88 | Lắp dựng cửa vào khuôn, (cửa tận dụng) | 11,22 | m2 cấu kiện | |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,4172 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 16,53 | m2 | |
| 91 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,8 | 1m2 | |
| 92 | Ghi chắn rác | 2 | cấu kiện | |
| 93 | Cầu chắn rác INOX | 8 | cái | |
| 94 | Ga INOX, và nhân công chèn ga | 2 | cái | |
| 95 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, đặt ống nước sâu > 3 cm | 34,95 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,75 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,3 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,15 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,06 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 5 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | 10 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 45 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 40 | cái | |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 20 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 2 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt giá treo quần áo tắm | 6 | cái | |
| 108 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 5 | cái | |
| 109 | Lắp đặt khó nước | 3 | cái | |
| 110 | Sản xuất và lắp dựng máng INOX | 6,4 | md | |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn | 200 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 65 | m | |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 10 | hộp | |
| 123 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,64 | m2 | |
| 124 | Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | 6,3 | m | |
| 125 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 12 | bộ | |
| 126 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 127 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 128 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 3 | bộ | |
| 129 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 3 | 1lỗ | |
| 130 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,0525 | m3 | |
| 131 | Nhân công và máy đục tường, đục sàn bê tông cốt thép để lắp quạt thông gió công nghiệp, đặt ga thu nước. | 3 | công | |
| 132 | Đục nhám mặt bê tông, mặt tường, mặt gạch, (vị trí nền gạch cũ để tạo bám dính làm cốt láng khu đặt bếp nấu, tường ốp gạch) | 27,9 | m2 | |
| 133 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 150,25 | m2 | |
| 134 | Trát gờ, má của, vữa XM M75, của các phòng, kho xây mới | 27 | m | |
| 135 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 150,25 | 1m2 | |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm trước khi láng lại tạo mặt bằng vị trí đặt bếp nấu | 150,25 | 1m2 | |
| 137 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 18 | 1m2 | |
| 138 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện | 132,25 | 1m2 | |
| 139 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 19,6837 | m3 | |
| 140 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | 10 | 1000v | |
| 141 | Bốc xếp cát các loại | 10 | m3 | |
| 142 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 10 | tấn | |
| 143 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | 1,6 | 100m2 | |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 12,8546 | m3 | |
| 145 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,697 | m3 | |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 234,96 | m2 | |
| 147 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 8,64 | m2 | |
| 148 | Trát gờ, má của, vữa XM M75, của các phòng, kho xây mới | 28,7 | m | |
| 149 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 37,725 | 1m2 | |
| 150 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 253,5 | 1m2 | |
| 151 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, (cửa nhôm kính tận dung) | 28,7 | m cấu kiện | |
| 152 | Lắp dựng cửa vào khuôn, (cửa tận dụng) | 11,22 | m2 cấu kiện | |
| 153 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,4172 | tấn | |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 16,53 | m2 | |
| 155 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,8 | 1m2 | |
| 156 | Ghi chắn rác | 2 | cấu kiện | |
| 157 | Cầu chắn rác INOX | 8 | cái | |
| 158 | Ga INOX, và nhân công chèn ga | 2 | cái | |
| 159 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, đặt ống nước sâu > 3 cm | 34,95 | m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,75 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,3 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,15 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,06 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 5 | cái | |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | 10 | cái | |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 45 | cái | |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 40 | cái | |
| 168 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 20 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 2 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt giá treo quần áo tắm | 6 | cái | |
| 172 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 5 | cái | |
| 173 | Lắp đặt khó nước | 3 | cái | |
| 174 | Sản xuất và lắp dựng máng INOX | 6,4 | md | |
| 175 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 176 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 3 | cái | |
| 177 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 181 | Lắp đặt dây đơn | 200 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 65 | m | |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 185 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 186 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 10 | hộp | |
| 187 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 204,1828 | m3 | |
| 188 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 204,18 | m3 | |
| 189 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | 204,18 | m3 | |
| 190 | Nhân công và máy hút bể lắng mỡ xe 4 m3 | 2 | xe | |
| 191 | Nhân công vệ sinh công nghiệp và vận chuyển đồ hoàn trả mặt bằng | 15 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi