Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Miếu Bà Liễu Hạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Miếu Bà Liễu Hạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 17:04:00 đến ngày 2021-06-14 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,023,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.- Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh tính chất tương tự. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cần có đối với chức danh này là Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán-tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu gồm công nhân nề, cơ khí, copha, sơn, cốt thép, mộc… và phải có chứng nhận đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,62kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, tải trọng chở hàng hóa 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MIẾU BÀ LIỄU HẠNH | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V của E-HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m² |
| 4 | Bao che bảo quản bệ thờ trong quá trình thi công | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m² |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 25,94 | m² |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT | 7,17 | m³ |
| 8 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m² |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 42,8 | m² |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,28 | m³ |
| 11 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 2 | Con |
| 12 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 13 | Con |
| 13 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 6 | Con |
| 14 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, gắn mảnh sành sứ | Chương V của E-HSMT | 16,58 | m |
| 15 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V của E-HSMT | 26,75 | m |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤4m (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 46,126 | m² |
| 17 | Đục tẩy bề mặt sàn | Chương V của E-HSMT | 9,305 | m² |
| 18 | Vệ sinh nền sàn mái bê tông để láng bảo quản chống thấm | Chương V của E-HSMT | 26,83 | m² |
| 19 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,57 | m² |
| 20 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 22,12 | m |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 1 | m³ |
| 22 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4m | Chương V của E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 95,058 | m² |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 95,058 | m² |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 56,67 | m² |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,667 | m³ |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100kg |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,22 | 100kg |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 10,84 | m² |
| 30 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,93 | m³ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,58 | m³ |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 133,948 | m² |
| 33 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 120,92 | m |
| 34 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 55,6 | m |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,834 | m³ |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,667 | m³ |
| 37 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm lát nền 300x300 | Chương V của E-HSMT | 41,9 | m2 |
| 38 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm bậc cấp 300x300 | Chương V của E-HSMT | 14,77 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 229,007 | m² |
| 40 | Tu bổ, phục hồi khung ngoại cửa | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 41 | Tu bổ phục hồi đòn tay vuông, chử nhật | Chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT | 9,89 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 19,697 | m |
| 45 | Lắp các phụ kiện của cửa | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 9,89 | m² |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 48 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 49 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 49,02 | m |
| 50 | Tu bổ, phục hồi ô hộc bờ nóc bằng gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng mái đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,741 | 100kg |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng mái | Chương V của E-HSMT | 9,25 | m² |
| 53 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m³ |
| 54 | Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,35 | m² |
| 55 | Ngăn ẩm mái trước khi lợp | Chương V của E-HSMT | 13,479 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 49,63 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông | Chương V của E-HSMT | 13,48 | m2 |
| 58 | Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2cm, các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 9,83 | m2 |
| 59 | Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô | Chương V của E-HSMT | 10,33 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 21 | con |
| 61 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Chương V của E-HSMT | 6 | con |
| 62 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng | Chương V của E-HSMT | 27 | con |
| 63 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại tô da | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 7,025 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 1,474 | m2 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 2,434 | m2 |
| 67 | Lắp dựng máng xối Inox đã gia công | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m² |
| 68 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 43,985 | m2 |
| 69 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ. | Chương V của E-HSMT | 133,56 | m2 |
| 70 | Quét bảo quản mặt rui tiếp xúc với phần xây và ngói | Chương V của E-HSMT | 32,87 | m2 |
| 71 | Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn nhuôm gỗ truyền thống | Chương V của E-HSMT | 90,621 | m2 |
| 72 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | lỗ khoan |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 49,6 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 121,07 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 142,14 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 126,14 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | NHÀ TRÙ | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,79 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,7 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,79 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,488 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,489 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 141,989 | m² |
| 12 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 gạch gốm 300x300 | Chương V của E-HSMT | 21,49 | m² |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 141,989 | m² |
| 14 | Gia công vì kèo bằng gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 0,381 | m3 |
| 15 | Gia công đòn tay, hình vuông, hình chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 16 | Gia công rui mái, lách chặn ngói | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép | Chương V của E-HSMT | 5,83 | m2 |
| 18 | Lắp các phụ kiện của cửa | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 5,83 | m² |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Chương V của E-HSMT | 0,381 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 39,79 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 18,29 | m |
| 24 | Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên | Chương V của E-HSMT | 10,974 | m2 |
| 25 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ | Chương V của E-HSMT | 97,918 | m2 |
| 26 | Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp, cấu kiện tiếp xúc tường | Chương V của E-HSMT | 18,265 | m2 |
| 27 | Sơn nhuộm màu gỗ cửa đi | Chương V của E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,59 | m³ |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,79 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m² |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,59 | m³ |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,45 | m² |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,79 | m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m² |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,89 | m³ |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 1,219 | m³ |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | Chương V của E-HSMT | 9,5 | m² |
| 42 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,7 | m² |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 70,7 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 80,4 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | BÌNH PHONG VÀ BỆ THỜ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,044 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,957 | m² |
| 3 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, tô vữa | Chương V của E-HSMT | 3 | Con |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Chương V của E-HSMT | 1 | con |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 6 | Lắp dựng các con thú trên nóc | Chương V của E-HSMT | 3 | con |
| 7 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày (cm) 15 | Chương V của E-HSMT | 1,957 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 3,913 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 1,304 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 2,609 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 13,044 | m² |
| D | CỔNG CHÍNH VÀ 02 CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,05 | m² |
| 2 | Phá dỡ cột trụ gạch, đá bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,23 | m³ |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,05 | m² |
| 4 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, tô vữa | Chương V của E-HSMT | 2 | Con |
| 5 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m² |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,016 | m³ |
| 7 | Trát tu bổ, phục hồi trụ, cột, lan can và các kết cấu tương tự trát lan can và các kết cấu tương tự, có chiều dày trung bình 2cm | Chương V của E-HSMT | 14,893 | m2 |
| 8 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 75,36 | m |
| 9 | Gia công hồ lô phía trên đầu trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 10 | Gia công các ô mặt trên đầu trụ cổng loại tô da | Chương V của E-HSMT | 2,57 | m2 |
| 11 | Lắp dựng đầu trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên trụ | Chương V của E-HSMT | 1,558 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 2,26 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 1,169 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 75,36 | m² |
| 16 | Gia công cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 4,76 | m² |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 4,76 | m² |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,52 | 1m² |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m³ |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m² |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m³ |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,7 | m³ |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,82 | m² |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,6 | m |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 15,82 | m² |
| 28 | Gia công cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 6,55 | m² |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 6,55 | m² |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,1 | 1m² |
| E | TƯỜNG RÀO KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 39,892 | m² |
| 2 | Phá dỡ cột trụ gạch, đá bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m³ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 3,02 | m³ |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,23 | m² |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,506 | m³ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,067 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,133 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,192 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,853 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 3,115 | m³ |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,28 | m³ |
| 15 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,766 | m³ |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,65 | m² |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 149,067 | m² |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 291,36 | m |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 246,609 | m² |
| F | SÂN TRONG (SÂN LỄ) | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng để thi công | Chương V của E-HSMT | 4,46 | 100m² |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | gốc |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 72,6 | m³ |
| 5 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm để tháo dỡ xây bồn cây | Chương V của E-HSMT | 14,17 | m |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,301 | m³ |
| 7 | Vệ sinh rêu mốc nền bêtông củ trước khi đổ bê tông và lát nền | Chương V của E-HSMT | 59,636 | m² |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,74 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 16,538 | m³ |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,988 | m³ |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,998 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi | Chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m² |
| 13 | Lát gạch gốm kích thước gạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 232,976 | m2 |
| 14 | Lát bậc cấp các lối lên bằng gạch gốm mũi bậc | Chương V của E-HSMT | 10,17 | m2 |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 72,6 | m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 72,6 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 72,6 | m³ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 72,6 | m³ |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 72,6 | m³ |
| G | CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 24,235 | m³ |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Đa lá tím đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Sứ đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh cỡ bầu 0,4x0,4x0,4 cây Sử Quân Tử | Chương V của E-HSMT | 24 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 1,616 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.- Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh tính chất tương tự. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp | 1 | Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu cần có đối với chức danh này là Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán-tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu gồm công nhân nề, cơ khí, copha, sơn, cốt thép, mộc… và phải có chứng nhận đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw | 1 |
| 6 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,62kW trở lên | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, tải trọng chở hàng hóa 5 tấn trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi