Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Miếu Bà Liễu Hạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610390-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Miếu Bà Liễu Hạnh
Số hiệu KHLCNT 20210601645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 17:04:00 đến ngày 2021-06-14 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,023,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.- Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh tính chất tương tự. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cần có đối với chức danh này là Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán-tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu gồm công nhân nề, cơ khí, copha, sơn, cốt thép, mộc… và phải có chứng nhận đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,62kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, tải trọng chở hàng hóa 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MIẾU BÀ LIỄU HẠNH
1Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V của E-HSMT3,12100m2
2Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6mChương V của E-HSMT0,38100m2
3Dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V của E-HSMT0,38100m²
4Bao che bảo quản bệ thờ trong quá trình thi côngChương V của E-HSMT10,8
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT25,94
6Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4mChương V của E-HSMT0,09m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT7,17
8Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,6
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngChương V của E-HSMT42,8
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,28
11Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứChương V của E-HSMT2Con
12Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứChương V của E-HSMT13Con
13Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứChương V của E-HSMT6Con
14Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, gắn mảnh sành sứChương V của E-HSMT16,58m
15Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V của E-HSMT26,75m
16Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤4m (ĐM cũ)Chương V của E-HSMT46,126
17Đục tẩy bề mặt sànChương V của E-HSMT9,305
18Vệ sinh nền sàn mái bê tông để láng bảo quản chống thấmChương V của E-HSMT26,83
19Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,57
20Cắt tường bằng máy, chiều dày tường ≤20cmChương V của E-HSMT22,12m
21Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmChương V của E-HSMT1
22Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4mChương V của E-HSMT1,13m3
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V của E-HSMT95,058
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngChương V của E-HSMT95,058
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT56,67
26Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,667
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,28100kg
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT1,22100kg
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngChương V của E-HSMT10,84
30Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,93
31Xây tường thẳng bằng gạch đất nung chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT2,58
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT133,948
33Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tựChương V của E-HSMT120,92m
34Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V của E-HSMT55,6m
35Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,834
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT5,667
37Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm lát nền 300x300Chương V của E-HSMT41,9m2
38Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm bậc cấp 300x300Chương V của E-HSMT14,77m2
39Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT229,007
40Tu bổ, phục hồi khung ngoại cửaChương V của E-HSMT0,26m3
41Tu bổ phục hồi đòn tay vuông, chử nhậtChương V của E-HSMT1,06m3
42Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giảnChương V của E-HSMT0,69m3
43Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bảnChương V của E-HSMT9,89m2
44Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT19,697m
45Lắp các phụ kiện của cửaChương V của E-HSMT72bộ
46Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT9,89
47Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoànhChương V của E-HSMT1,75m3
48Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V của E-HSMT1hệ
49Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dươngChương V của E-HSMT49,02m
50Tu bổ, phục hồi ô hộc bờ nóc bằng gạch thẻChương V của E-HSMT0,75m3
51Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng mái đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,741100kg
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng máiChương V của E-HSMT9,25
53Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,83
54Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,35
55Ngăn ẩm mái trước khi lợpChương V của E-HSMT13,479m2
56Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dươngChương V của E-HSMT49,63m2
57Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tôngChương V của E-HSMT13,48m2
58Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2cm, các kết cấu tương tựChương V của E-HSMT9,83m2
59Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ôChương V của E-HSMT10,33m2
60Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1Chương V của E-HSMT21con
61Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12Chương V của E-HSMT6con
62Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượngChương V của E-HSMT27con
63Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại tô daChương V của E-HSMT0,12m2
64Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụChương V của E-HSMT7,025m2
65Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V của E-HSMT1,474m2
66Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinhChương V của E-HSMT2,434m2
67Lắp dựng máng xối Inox đã gia côngChương V của E-HSMT0,029100m²
68Phòng mối nền công trình xây mớiChương V của E-HSMT43,985m2
69Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ.Chương V của E-HSMT133,56m2
70Quét bảo quản mặt rui tiếp xúc với phần xây và ngóiChương V của E-HSMT32,87m2
71Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn nhuôm gỗ truyền thốngChương V của E-HSMT90,621m2
72Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cmChương V của E-HSMT5lỗ khoan
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT49,6m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT121,07m
75Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2Chương V của E-HSMT60m
76Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2Chương V của E-HSMT142,14m
77Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2Chương V của E-HSMT126,14m
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Chương V của E-HSMT20hộp
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT10bộ
80Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V của E-HSMT2cái
82Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Chương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V của E-HSMT8cái
84Lắp đặt các thiết bị PCCCChương V của E-HSMT1cái
B NHÀ TRÙ
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của E-HSMT4,79
2Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,7
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT0,87
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT2,79
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT1,488
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,028tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,217tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,148100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT2,52
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,489
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT141,989
12Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 gạch gốm 300x300Chương V của E-HSMT21,49
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT141,989
14Gia công vì kèo bằng gỗ nhóm 3Chương V của E-HSMT0,381m3
15Gia công đòn tay, hình vuông, hình chữ nhậtChương V của E-HSMT0,54m3
16Gia công rui mái, lách chặn ngóiChương V của E-HSMT0,54m3
17Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghépChương V của E-HSMT5,83m2
18Lắp các phụ kiện của cửaChương V của E-HSMT14bộ
19Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT5,83
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩyChương V của E-HSMT0,381m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoànhChương V của E-HSMT1,078m3
22Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dươngChương V của E-HSMT39,79m2
23Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dươngChương V của E-HSMT18,29m
24Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lênChương V của E-HSMT10,974m2
25Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗChương V của E-HSMT97,918m2
26Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp, cấu kiện tiếp xúc tườngChương V của E-HSMT18,265m2
27Sơn nhuộm màu gỗ cửa điChương V của E-HSMT11,66m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IChương V của E-HSMT13,59
29Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,29
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT0,53
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,79
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểChương V của E-HSMT0,02100m²
33Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,59
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT3,45
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT16,79
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,04100m²
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V của E-HSMT0,07tấn
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,89
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ)Chương V của E-HSMT12cái
40Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ)Chương V của E-HSMT1,219
41Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2Chương V của E-HSMT9,5
42Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,7
43Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT0,95100m
44Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm (ĐM cũ)Chương V của E-HSMT5cái
45Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V của E-HSMT5cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
47Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,2100m
50Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm (ĐM cũ)Chương V của E-HSMT5cái
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT70,7m
52Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2Chương V của E-HSMT40m
53Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2Chương V của E-HSMT80,4m
54Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2Chương V của E-HSMT61m
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Chương V của E-HSMT10hộp
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT2bộ
57Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V của E-HSMT2cái
59Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt các thiết bị PCCCChương V của E-HSMT1cái
C BÌNH PHONG VÀ BỆ THỜ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngChương V của E-HSMT13,044
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,957
3Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, tô vữaChương V của E-HSMT3Con
4Tu bổ, phục hồi các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12Chương V của E-HSMT1con
5Tu bổ, phục hồi các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1Chương V của E-HSMT2con
6Lắp dựng các con thú trên nócChương V của E-HSMT3con
7Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày (cm) 15Chương V của E-HSMT1,957m2
8Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụChương V của E-HSMT3,913m2
9Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V của E-HSMT1,304m2
10Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinhChương V của E-HSMT2,609m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT13,044
D CỔNG CHÍNH VÀ 02 CỔNG PHỤ
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,05
2Phá dỡ cột trụ gạch, đá bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,23
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,05
4Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, tô vữaChương V của E-HSMT2Con
5Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,28
6Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT1,016
7Trát tu bổ, phục hồi trụ, cột, lan can và các kết cấu tương tự trát lan can và các kết cấu tương tự, có chiều dày trung bình 2cmChương V của E-HSMT14,893m2
8Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tựChương V của E-HSMT75,36m
9Gia công hồ lô phía trên đầu trụ cổngChương V của E-HSMT2con
10Gia công các ô mặt trên đầu trụ cổng loại tô daChương V của E-HSMT2,57m2
11Lắp dựng đầu trụ cổngChương V của E-HSMT2con
12Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên trụChương V của E-HSMT1,558m2
13Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V của E-HSMT2,26m2
14Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinhChương V của E-HSMT1,169m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT75,36
16Gia công cửa song sắtChương V của E-HSMT4,76
17Lắp dựng cửa không có khuônChương V của E-HSMT4,76
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT9,521m²
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IChương V của E-HSMT1,26
20Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,09
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT0,18
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,01100m²
23Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT0,6
24Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT1,7
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,82
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT75,6m
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT15,82
28Gia công cửa song sắtChương V của E-HSMT6,55
29Lắp dựng cửa không có khuônChương V của E-HSMT6,55
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT13,11m²
E TƯỜNG RÀO KHUÔN VIÊN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngChương V của E-HSMT39,892
2Phá dỡ cột trụ gạch, đá bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,45
3Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cmChương V của E-HSMT3,02
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,23
5Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V của E-HSMT14,506
6Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,067
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT2,133
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT8,192
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT0,853
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,085100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,012tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,103tấn
13Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ)Chương V của E-HSMT3,115
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,28
15Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,766
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT57,65
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT149,067
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT291,36m
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT246,609
F SÂN TRONG (SÂN LỄ)
1Phát quang mặt bằng để thi côngChương V của E-HSMT4,46100m²
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT5cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT5gốc
4Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IChương V của E-HSMT72,6
5Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm để tháo dỡ xây bồn câyChương V của E-HSMT14,17m
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,301
7Vệ sinh rêu mốc nền bêtông củ trước khi đổ bê tông và lát nềnChương V của E-HSMT59,636
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,74
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT16,538
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,988
11Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,998
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãiChương V của E-HSMT0,274100m²
13Lát gạch gốm kích thước gạch 30x30cmChương V của E-HSMT232,976m2
14Lát bậc cấp các lối lên bằng gạch gốm mũi bậcChương V của E-HSMT10,17m2
15Bốc xếp phế thải các loạiChương V của E-HSMT72,6
16Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm (ĐM cũ)Chương V của E-HSMT72,6
17Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo (ĐM cũ)Chương V của E-HSMT72,6
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V của E-HSMT72,6
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V của E-HSMT72,6
G CÂY XANH CẢNH QUAN
1Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ côngChương V của E-HSMT24,235
2Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Đa lá tím đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0mChương V của E-HSMT2cây
3Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Sứ đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0mChương V của E-HSMT9cây
4Trồng cây xanh cỡ bầu 0,4x0,4x0,4 cây Sử Quân TửChương V của E-HSMT24cây
5Trồng cỏ lá gừngChương V của E-HSMT1,616100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.- Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình; tài liệu chứng minh tính chất tương tự. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.52
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp 1 Yêu cầu cần có đối với chức danh này là tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc sư.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.31
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương, trong đó công việc tương tự là thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích.31
4 Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Yêu cầu cần có đối với chức danh này là Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán-tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo biên bản nghiệm thu có tên nhân sự được bố trí cho vị trí này hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương.31
5 Công nhân kỹ thuật 10 Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu gồm công nhân nề, cơ khí, copha, sơn, cốt thép, mộc… và phải có chứng nhận đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,5 Kw trở lên1
2 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, có công suất từ 5,0 Kw trở lên1
3 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,0 - 2,2 Kw1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, có công suất từ 1,1 - 1,5 Kw1
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt, có công suất từ 14 - 23 Kw1
6 Máy khoan Còn sử dụng tốt, có công suất từ 0,62kW trở lên1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, thể tích thùng trộn ≥250 lít sử dụng động cơ điện hoặc động cơ dầu diezen1
8 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, tải trọng chở hàng hóa 5 tấn trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->