Gói thầu: Gói thầu số 01: Phân tích mẫu giám sát định kỳ tác nhân gây bệnh tại các cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống và vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phân tích mẫu giám sát định kỳ tác nhân gây bệnh tại các cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống và vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360562 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 17:53:00 đến ngày 2021-06-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,151,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phát hiện virut gây bệnh xuất huyết mùa xuân SVCV bằng phương pháp Realtime RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh xuất huyết mùa xuân SVCV bằng phương pháp Realtime RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 50 | I. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản ( 2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần/năm) |
| 2 | Phát hiện virut gây bệnh KHV bằng phương pháp Realtime PT- PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh KHV bằng phương pháp Realtime PT- PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 50 | I. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản ( 2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần/năm) |
| 3 | Phát hiện vi khuẩn Streptococus spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện vi khuẩn Streptococus spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 50 | I. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản ( 2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần/năm) |
| 4 | Phát hiện vi khuẩn Aeromonas spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện vi khuẩn Aeromonas spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 50 | I. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản ( 2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần/năm) |
| 5 | Phát hiện virut gây bệnh TiLV bằng phương pháp RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh TiLV bằng phương pháp RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 15 | I. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản ( 2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần/năm) |
| 6 | Phát hiện virut gây bệnh xuất huyết mùa xuân SVCV bằng phương pháp Realtime RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh xuất huyết mùa xuân SVCV bằng phương pháp Realtime RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 400 | II. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm (2 mẫu/cơ sở/vùng x 5 cơ sở x 8 vùng x 5 lần/năm) |
| 7 | Phát hiện virut gây bệnh KHV bằng phương pháp Realtime PT- PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh KHV bằng phương pháp Realtime PT- PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 400 | II. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm (2 mẫu/cơ sở/vùng x 5 cơ sở x 8 vùng x 5 lần/năm) |
| 8 | Phát hiện virut gây bệnh TiLV bằng phương pháp RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh TiLV bằng phương pháp RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 100 | II. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm (2 mẫu/cơ sở/vùng x 5 cơ sở x 8 vùng x 5 lần/năm) |
| 9 | Phát hiện vi khuẩn Streptococus spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện vi khuẩn Streptococus spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 400 | II. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm (2 mẫu/cơ sở/vùng x 5 cơ sở x 8 vùng x 5 lần/năm) |
| 10 | Phát hiện vi khuẩn Aeromonas spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện vi khuẩn Aeromonas spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 400 | II. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm (2 mẫu/cơ sở/vùng x 5 cơ sở x 8 vùng x 5 lần/năm) |
| 11 | Phát hiện virut gây bệnh DIV1 bằng phương pháp RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh DIV1 bằng phương pháp RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 50 | III. Giám sát định kỳ tác nhân DIV1 trên tôm càng xanh (2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi