Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo mở rộng đường liên thôn xã Quảng Lãng (từ Bình cầu đi Lưu Xá, đến đường QL.38 mới)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608323-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo mở rộng đường liên thôn xã Quảng Lãng (từ Bình cầu đi Lưu Xá, đến đường QL.38 mới)
Số hiệu KHLCNT 20210608169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 19:24:00 đến ngày 2021-06-14 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,746,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Từ Bình Cầu đi Lưu Xá, đến đường QL.38 mới
1 Vét bùn bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, Chương V E-HSMT 5,75 100m3
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V E-HSMT 143,84 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Chương V E-HSMT 304,13 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 24,21 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V E-HSMT 605,35 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 2,39 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V E-HSMT 59,68 1m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,69 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 11,7 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 2,93 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 5,85 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V E-HSMT 12,44 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 67,58 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V E-HSMT 67,58 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (Dự kiến BTN lấy tại trạm trộn của Công ty cổ phần đầu tư xây dựng An Phát Hưng Yên - Cự lý vận chuyển tạm tính 9,5Km đến chân công trình) Chương V E-HSMT 11,47 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T Chương V E-HSMT 11,47 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Chương V E-HSMT 11,47 100tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 33,97 100m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 849,24 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 10,23 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Tạm tính 2Km) Chương V E-HSMT 10,23 100m3/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 2,98 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tạm tính 2Km) Chương V E-HSMT 2,98 100m3/1km
24 Mua đất đắp lề Chương V E-HSMT 1.219,32 m3
25 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 9,61 100m
26 Phên nứa Chương V E-HSMT 92 m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 22,38 m3
28 Chân cột biển báo D89 Chương V E-HSMT 168 cái
29 biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m Chương V E-HSMT 55 cái
30 biển báo tròn 0,9x0,9x0,9m Chương V E-HSMT 1 cái
31 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V E-HSMT 123 cái
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V E-HSMT 32,4 m2
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V E-HSMT 63,74 m2
34 Gồ giảm tốc bằng cao su Chương V E-HSMT 4,5 m
35 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 21,91 m3
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 1,33 100m2
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 67,55 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 88,65 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 247,96 m2
40 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm Chương V E-HSMT 38 1 đoạn ống
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Chương V E-HSMT 5 1 đoạn ống
42 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V E-HSMT 3,97 100m3
43 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V E-HSMT 99,35 1m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 1,73 100m3
45 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V E-HSMT 1,21 100m2
46 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 14,45 m3
47 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 2,36 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 2,22 100m2
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V E-HSMT 24,52 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 157 1cấu kiện
51 Gia công cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 1,17 tấn
52 Bu lông M18x200 Chương V E-HSMT 16 cái
53 Máy đóng mở V2 Chương V E-HSMT 2 cái
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V E-HSMT 0,61 100m2
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V E-HSMT 0,15 m3
56 Mua hố thu, ga ngăn mùi Chương V E-HSMT 9 cái
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 9 1cấu kiện
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Chương V E-HSMT 0,46 100m
59 Bu lông M18x150 Chương V E-HSMT 4 chiếc
60 Bu lông M12x60 Chương V E-HSMT 66 chiếc
61 Bu lông M18x200 Chương V E-HSMT 8 chiếc
62 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Chương V E-HSMT 8,4 m
63 Máy đóng mở V3 Chương V E-HSMT 2 chiếc
64 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 67,38 m3
65 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 2,28 100m2
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 101,07 m3
67 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 162,63 m3
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 708,79 m2
69 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V E-HSMT 5,71 100m2
70 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 57,96 m3
71 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 8,1 tấn
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 2,82 100m2
73 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V E-HSMT 54,64 m3
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 1.142 1cấu kiện
75 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 368,31 100m
76 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 58,93 m3
77 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125 Chương V E-HSMT 412,51 m3
78 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 Chương V E-HSMT 570,13 m3
79 Chét khe nối tường kè 10m/khe bằng vữa xi măng cát vàng M75# Chương V E-HSMT 1,42 m2
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 0,57 100m
81 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 0,01 100m3
82 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V E-HSMT 5,95 m3
83 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V E-HSMT 0,37 100m2
84 Hút nước thi công Chương V E-HSMT 30 ca
85 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 1,08 m3
86 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,05 100m2
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,08 m3
88 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 11 m3
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 33,25 m2
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 13,85 1m3
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 12,85 m3
92 Cột li tâm 8.5 (PCI-8.5-190-4.3) Chương V E-HSMT 5 cột
93 Kẹp xiết Chương V E-HSMT 24 cái
94 Mã ốp Chương V E-HSMT 24 cái
95 Ghíp nhôm Chương V E-HSMT 64 cái
96 Dây thép buộc bọc nhựa 1 ly ( bó cáp lên xuống) Chương V E-HSMT 4 kg
97 Tiếp địa Chương V E-HSMT 4 cái
98 NC di chuyển cột cũ Chương V E-HSMT 16 công
99 Ca máy di chuyển tháo lắp cột, Chương V E-HSMT 4 ca
B Từ tuyến chính (Trường tiểu học Quảng Lãng) đến thôn Bình Cầu
1 Vét bùn bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn Chương V E-HSMT 0,73 100m3
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V E-HSMT 18,29 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Chương V E-HSMT 79,5 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 2,53 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V E-HSMT 63,29 1m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,18 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 2,08 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 0,52 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 1,04 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V E-HSMT 3,24 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 15,01 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V E-HSMT 15,01 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (Dự kiến BTN lấy tại trạm trộn của Công ty cổ phần đầu tư xây dựng An Phát Hưng Yên - Cự lý vận chuyển tạm tính 9,5Km đến chân công trình) Chương V E-HSMT 2,55 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T Chương V E-HSMT 2,55 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Chương V E-HSMT 2,55 100tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 6,28 100m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 156,96 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 1,71 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Tạm tính 2Km) Chương V E-HSMT 1,71 100m3/1km
20 Mua đất đắp lề Chương V E-HSMT 468,33 m3
21 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 16,69 100m
22 Phên nứa Chương V E-HSMT 160 m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 3,13 m3
24 Chân cột biển báo D89 Chương V E-HSMT 12 cái
25 biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m Chương V E-HSMT 4 cái
26 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V E-HSMT 21 cái
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V E-HSMT 11,95 m2
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 4,29 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,33 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 14,36 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 7,85 m3
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 34,81 m2
33 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V E-HSMT 0,04 100m2
34 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,74 m3
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,12 tấn
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,03 100m2
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V E-HSMT 4,08 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 5 1cấu kiện
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Chương V E-HSMT 2 1 đoạn ống
40 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm Chương V E-HSMT 14 1 đoạn ống
41 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,67 100m3
42 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V E-HSMT 16,84 1m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,57 100m3
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 26,37 m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,82 100m2
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 39,55 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 76,86 m3
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 320,69 m2
49 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V E-HSMT 2,06 100m2
50 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 20,91 m3
51 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 3,46 tấn
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 1,54 100m2
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V E-HSMT 11,18 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 412 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->