Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo mở rộng đường liên thôn xã Quảng Lãng (từ Bình cầu đi Lưu Xá, đến đường QL.38 mới)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo mở rộng đường liên thôn xã Quảng Lãng (từ Bình cầu đi Lưu Xá, đến đường QL.38 mới) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 19:24:00 đến ngày 2021-06-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,746,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Từ Bình Cầu đi Lưu Xá, đến đường QL.38 mới | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, | Chương V E-HSMT | 5,75 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 143,84 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 304,13 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 24,21 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 605,35 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,39 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 59,68 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 11,7 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 2,93 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 5,85 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 12,44 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 67,58 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 67,58 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (Dự kiến BTN lấy tại trạm trộn của Công ty cổ phần đầu tư xây dựng An Phát Hưng Yên - Cự lý vận chuyển tạm tính 9,5Km đến chân công trình) | Chương V E-HSMT | 11,47 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Chương V E-HSMT | 11,47 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V E-HSMT | 11,47 | 100tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 33,97 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 849,24 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 10,23 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Tạm tính 2Km) | Chương V E-HSMT | 10,23 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,98 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Tạm tính 2Km) | Chương V E-HSMT | 2,98 | 100m3/1km |
| 24 | Mua đất đắp lề | Chương V E-HSMT | 1.219,32 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 9,61 | 100m |
| 26 | Phên nứa | Chương V E-HSMT | 92 | m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,38 | m3 |
| 28 | Chân cột biển báo D89 | Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 29 | biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m | Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 30 | biển báo tròn 0,9x0,9x0,9m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V E-HSMT | 123 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E-HSMT | 63,74 | m2 |
| 34 | Gồ giảm tốc bằng cao su | Chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 21,91 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,33 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 67,55 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 88,65 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 247,96 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm | Chương V E-HSMT | 38 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 42 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,97 | 100m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 99,35 | 1m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,73 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,45 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 2,36 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 2,22 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 24,52 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 157 | 1cấu kiện |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 52 | Bu lông M18x200 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Máy đóng mở V2 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 56 | Mua hố thu, ga ngăn mùi | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 59 | Bu lông M18x150 | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 60 | Bu lông M12x60 | Chương V E-HSMT | 66 | chiếc |
| 61 | Bu lông M18x200 | Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 62 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V E-HSMT | 8,4 | m |
| 63 | Máy đóng mở V3 | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 67,38 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 2,28 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 101,07 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 162,63 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 708,79 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 5,71 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 57,96 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 8,1 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 2,82 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 54,64 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1.142 | 1cấu kiện |
| 75 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 368,31 | 100m |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 58,93 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125 | Chương V E-HSMT | 412,51 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 570,13 | m3 |
| 79 | Chét khe nối tường kè 10m/khe bằng vữa xi măng cát vàng M75# | Chương V E-HSMT | 1,42 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 82 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 83 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 84 | Hút nước thi công | Chương V E-HSMT | 30 | ca |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11 | m3 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 33,25 | m2 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 13,85 | 1m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,85 | m3 |
| 92 | Cột li tâm 8.5 (PCI-8.5-190-4.3) | Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 93 | Kẹp xiết | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 94 | Mã ốp | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 95 | Ghíp nhôm | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 96 | Dây thép buộc bọc nhựa 1 ly ( bó cáp lên xuống) | Chương V E-HSMT | 4 | kg |
| 97 | Tiếp địa | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | NC di chuyển cột cũ | Chương V E-HSMT | 16 | công |
| 99 | Ca máy di chuyển tháo lắp cột, | Chương V E-HSMT | 4 | ca |
| B | Từ tuyến chính (Trường tiểu học Quảng Lãng) đến thôn Bình Cầu | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | Chương V E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 18,29 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 79,5 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,53 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 63,29 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 2,08 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 3,24 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 15,01 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 15,01 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (Dự kiến BTN lấy tại trạm trộn của Công ty cổ phần đầu tư xây dựng An Phát Hưng Yên - Cự lý vận chuyển tạm tính 9,5Km đến chân công trình) | Chương V E-HSMT | 2,55 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Chương V E-HSMT | 2,55 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V E-HSMT | 2,55 | 100tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 6,28 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 156,96 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,71 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Tạm tính 2Km) | Chương V E-HSMT | 1,71 | 100m3/1km |
| 20 | Mua đất đắp lề | Chương V E-HSMT | 468,33 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 16,69 | 100m |
| 22 | Phên nứa | Chương V E-HSMT | 160 | m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 24 | Chân cột biển báo D89 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E-HSMT | 11,95 | m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,36 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 34,81 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V E-HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,67 | 100m3 |
| 42 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 16,84 | 1m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 26,37 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 39,55 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 76,86 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 320,69 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 2,06 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,91 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 3,46 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,18 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 412 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi