Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp giao thông chi cho công tác bảo trì đường bộ 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 19:58:00 đến ngày 2021-06-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,772,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,162,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu một trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển đổ đi, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m3 |
| 2 | Đào nền, vận chuyển đắp phụ lề, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,3 | m3 |
| 3 | Lu lèn xử lý nền đường đào, Kyc≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.258,6 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NGẦM TRÀN VÀ ĐƯỜNG HAI ĐẦU NGẦM TRÀN | |||
| 1 | Lớp móng CPĐD loại II Dmax=37,5cm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn Bê tông mặt đường hai đầu ngầm tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m2 |
| 3 | Lớp giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.262,6 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300# dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,6 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lề đường đá 1x2 M300# dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,8 | m3 |
| 6 | Cắt gốc cây trôi thông dòng thượng lưu cống đường kính 80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Gốc |
| 7 | Đắp đất mái ta luy phạm vi xói lở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 8 | Đệm vữa XM M50# dày bình quân 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 9 | Bê tông gia cố chân khay và mái ta luy bị xói lở đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,78 | m3 |
| 10 | Xếp rọ đá KT:(2x1x0,5) chống xói lở sân hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | rọ |
| 11 | Khoan lổ bê tông Ø12 sâu 5cm mép ngầm hiện trạng cấy thép tạo liên kết với gờ chắn bánh xe (6 lỗ/gờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828 | Lỗ |
| 12 | Thép Ø12 dài 10cm cấy lổ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,53 | Kg |
| 13 | Ván khuôn bê tông gờ chắn bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,03 | m2 |
| 14 | Bê tông gờ chắn bánh xe đá 1x2 M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | m3 |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| D | Cống bản đường ngang Lo=60cm, L=5m (Km31+280÷Km31+285 TT; Km31+402÷Km31+407 PT) | |||
| 1 | Đào móng phạm vi rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m3 |
| 2 | Đá dăm+cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m3 |
| 5 | BT thân, tường đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,46 | Kg |
| 7 | Cốt thép tấm bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,46 | Kg |
| 8 | Bê tông tấm bản đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bản cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Tấm |
| 11 | Bê tông mối nối đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ bản đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 13 | Lớp móng CPĐD loại II Dmax37,5cm hoàn trả mặt đường cũ, dày 15cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 14 | Lớp giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,51 | m2 |
| 15 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1*2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 16 | Đắp đất thân cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m3 |
| E | Rãnh dọc hình thang gia cố tấm lát BTXM | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,62 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M50# dày bình quân 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.371,11 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,45 | m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm lát BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,56 | m2 |
| 6 | BT tấm lát đúc sẵn đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,88 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm BTXM lát rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.756 | Tấm |
| 8 | Vữa M100# Chít mạch tấm BTXM lát rãnh dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,21 | m2 |
| 9 | Bê tông gờ trong rãnh dọc đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m3 |
| F | HẠNG MỤC HT ATGT | |||
| 1 | Sản xuất và trồng cột thủy chí BTCT KT (20 x 20 x 300)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| 2 | Sản xuất và trồng cột tiêu BTCT KT (15 x 15 x 120)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | cọc |
| 3 | Đục phá bê tông mặt tràn tạo lổ chôn cọc tiêu và cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt trụ đơn đỡ biển báo D80 cao 3,0m, biển tam giác A=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi