Gói thầu: Toàn bộ khối lượng cải tạo, mở rộng Công trình: Trường THPT Tây Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng cải tạo, mở rộng Công trình: Trường THPT Tây Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 20:33:00 đến ngày 2021-06-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,222,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ ngói lợp | Chương V E - HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,3669 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Chương V E - HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 18,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E - HSMT | 20,073 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E - HSMT | 2,8 | m |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 3,96 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 1,188 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 2,016 | m3 |
| 10 | Trám vá, hoàn thiện lại nhà hiện trạng sau khi phá bỏ 3 gian phía sau | Chương V E - HSMT | 1 | cụm |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 13,4 | m2 |
| 12 | Cắt tường xây bằng máy - Chiều dày ≤20cm (tạm tính 30% công cắt tường bê tông) | Chương V E - HSMT | 17,3 | m |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E - HSMT | 19,15 | m |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E - HSMT | 1,601 | m3 |
| 15 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 1,66 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E - HSMT | 0,5526 | 100m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E - HSMT | 3,05 | 10m³/1km |
| 19 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (tạm tính 50% công cạo sơn tường, trụ) (mặt ngoài nhà) | Chương V E - HSMT | 233,1786 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên dầm, trần, riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (tạm tính 50% công cạo sơn dầm, trần) (ngoài nhà) | Chương V E - HSMT | 127,434 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, riêng các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (tạm tính 50% công cạo sơn tường, trụ) (trong nhà) | Chương V E - HSMT | 72,37 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 1,8026 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,198 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,5007 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,0408 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,919 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E - HSMT | 0,1698 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,269 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 17,657 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,9175 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,4756 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,1179 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,281 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,6437 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,7561 | m3 |
| 36 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,6925 | m3 |
| 37 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, kẻ ron tạo nhám | Chương V E - HSMT | 0,5967 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 1,4452 | 100m3 |
| 39 | Khối xây đá chẻ chiếm chỗ (khi đắp đất): | Chương V E - HSMT | 13,4843 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,3217 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E - HSMT | 0,38 | 10m³/1km |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,8236 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,4555 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 32,699 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,92 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,6234 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,1213 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,4519 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,8565 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,197 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,0014 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,3151 | tấn |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,5425 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 1,0033 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,2352 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,3347 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,7942 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,182 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 1,4702 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,4519 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,1212 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,5925 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,4558 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,2138 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,2364 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, ô văng, cấu kiện bê tông đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,182 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E - HSMT | 0,2653 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,1911 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,2687 | tấn |
| 71 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,4951 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V E - HSMT | 1,6198 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Chương V E - HSMT | 1,62 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 43,5487 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái tôn màu mạ kẽm sóng vuông dày 0,45mm | Chương V E - HSMT | 1,4325 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái) | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm (thoát nước mái) | Chương V E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm (thoát tràn) | Chương V E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm (thông dầm) | Chương V E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 83 | Gia công cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) | Chương V E - HSMT | 23,04 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng 5 ly (kể cả phụ kiện bản lề, chốt khóa ...) - quy cách theo bản vẽ | Chương V E - HSMT | 27,36 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V E - HSMT | 50,4 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm 14x14-1,4mm | Chương V E - HSMT | 0,2415 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E - HSMT | 46,815 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 24,8955 | 1m2 |
| 89 | Gia công lan can inox sus 304 | Chương V E - HSMT | 0,2993 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Chương V E - HSMT | 27,78 | m2 |
| 91 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 43,3575 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 180,395 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 114,6 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 173,095 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 14,17 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 91,35 | m2 |
| 97 | Trát cấu kiện bê tông, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 45,6 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 160,995 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 67,574 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 26,5 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 13,456 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E - HSMT | 301,865 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 388,889 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 668,68 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 455,057 | m2 |
| 106 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 46,65 | m |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 69,85 | m |
| 108 | Gia công, lắp đặt trần thạch cao khung nổi + phụ kiện (bao gồm chi phí nhân công) | Chương V E - HSMT | 66,66 | m2 |
| 109 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V E - HSMT | 5,541 | m3 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét theo qui phạm) | Chương V E - HSMT | 55,75 | m2 |
| 111 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V E - HSMT | 39,74 | m2 |
| 112 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Chương V E - HSMT | 39,74 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 3,1948 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt sứ cong xuyên tường | Chương V E - HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn sát trần D320mm | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn đôi led (1,2m - 2x18w) | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 123 | Bộ đèn led tube đơn 1,2m-18w | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m (Quạt trần panasonic + bộ điều khiển) | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt cầu chì | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E - HSMT | 31 | hộp |
| 130 | Lắp đặt mặt nạ 1+2+3 | Chương V E - HSMT | 38 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2) | Chương V E - HSMT | 120 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2) | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2) | Chương V E - HSMT | 60 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2) | Chương V E - HSMT | 75 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2) | Chương V E - HSMT | 60 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | Chương V E - HSMT | 255 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V E - HSMT | 7 | m |
| 139 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x200x200 | Chương V E - HSMT | 2 | hộp |
| 140 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Chương V E - HSMT | 3 | bình |
| 141 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V E - HSMT | 3 | bình |
| 142 | Giá đôi đỡ bình chữa cháy | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 143 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E - HSMT | 3 | bảng |
| 144 | Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D50-1,5mm (L=5.0m), kèm chân đế | Chương V E - HSMT | 1 | 1 cột |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO. (Rbv=75m) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất (KT 150x150) | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 147 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16 (L=2,3m) | Chương V E - HSMT | 3 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S70mm2 | Chương V E - HSMT | 31 | m |
| 149 | Dây neo cáp thép 5mm2: | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm, dày 3.0mm | Chương V E - HSMT | 50 | m |
| 151 | Ốc siết cáp bằng đồng: | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 152 | Khoan giếng sâu 3.0m: | Chương V E - HSMT | 3 | giếng |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 5,25 | 1m3 |
| 154 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 5,25 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi